Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

Khi nhắc đến vật liệu sử dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp, ống inox 304 phi 200 luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ hiện đại. Với kích thước đường kính lớn, sản phẩm này không chỉ đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại giá trị sử dụng lâu dài cho nhiều loại công trình.


Bạn đang cần tìm một giải pháp hiệu quả cho hệ thống dẫn nước, dẫn khí hay các kết cấu công nghiệp? Ống inox phi 200 chính là sự lựa chọn lý tưởng.



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 200

  • Đường kính ngoài: 200 mm

  • Độ dày thành ống: 2.0 – 4.0 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
  • Liên hệ
  • - +
  • 602

    🔎Ống Inox 304 Phi 200 (DN200)

    Bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 200 (DN200). Khối lượng mỗi cây dài 6m từ 59.16 đến 229.48 kg. Đơn giá hiện tại là 56.000 VND/kg, tương ứng giá tổng theo cây 6m từ 3.310.000 đến 12.847.000 VND, tùy vào độ dày và quy cách.

    📌 Giá chi tiết theo khối lượng

    • Khối lượng 59.16 kg → Giá bán ~ 3.310.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 73.77 kg → Giá bán ~ 4.128.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 88.30 kg → Giá bán ~ 4.942.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 117.13 kg → Giá bán ~ 6.557.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 145.67 kg → Giá bán ~ 8.155.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 173.90 kg → Giá bán ~ 9.735.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 201.84 kg → Giá bán ~ 11.301.000 VND/cây 6m
    • Khối lượng 229.48 kg → Giá bán ~ 12.847.000 VND/cây 6m

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Phù hợp cho hệ thống công nghiệp, đường ống DN200, kết cấu chịu lực, cấp thoát nước, hóa chất nhẹ.
    • Ống inox 304: Chống gỉ, bền lâu, thích hợp môi trường ẩm ướt, không ăn mòn nhiều.
    • Tối ưu chi phí: Nếu công trình ít tiếp xúc môi trường ăn mòn → có thể xem xét inox 201. Nếu yêu cầu độ bền cao và lâu dài → chọn inox 304.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo, tính theo kg và quy đổi theo cây 6m.
    • Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo: độ dày, xuất xứ, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 200 (DN200), độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.

    Cần báo giá ống inox phi 200 (DN200) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 200

    Ống inox 304 phi 200 nổi bật với khả năng chống ăn mòn ưu việt, độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ hiện đại. Với đường kính lớn, sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và mang lại giá trị sử dụng lâu dài cho mọi công trình.

    Ống inox 304 phi 200 là giải pháp tối ưu cho hệ thống dẫn nước, dẫn khí hay kết cấu công nghiệp, phù hợp cho các dự án yêu cầu độ bền và thẩm mỹ cao.

    Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 200 (DN200)
    • Đường kính ngoài: 219.1 mm
    • Độ dày thành ống: 2.0–4.0 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Vật liệu: Inox 304
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Bảng trọng lượng ống inox 304 phi 200

    Tên hàng hóa Khối lượng (kg/cây 6m)
    Ống inox 304 phi 200 (DN200) 59.16
      73.77
      88.30
      117.13
      145.67
      173.90
      201.84
      229.48

    Bảng báo giá ống inox 304 phi 200 (DN200)

    • Khối lượng: 59.16–229.48 kg/cây 6m
    • Đơn giá: 56,000 VND/kg
    • Giá tổng theo cây: 3,310,000–12,847,000 VND/cây 6m (tùy độ dày và quy cách)
    Tên sản phẩm Khối lượng (kg/cây 6m) Đơn giá (VND/kg) Giá ống inox 304 phi 200 (VND/cây 6m)
    Ống inox 304 phi 200 59.16 56,000 3,310,000
      73.77 56,000 4,128,000
      88.30 56,000 4,942,000
      117.13 56,000 6,557,000
      145.67 56,000 8,155,000
      173.90 56,000 9,735,000
      201.84 56,000 11,301,000
      229.48 56,000 12,847,000

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác.

    Phân loại ống inox DN200

    Ống inox DN200 (phi 219) được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn lưu, nhà máy xử lý hóa chất, thực phẩm, nước sạch, kết cấu công nghiệp và công trình dân dụng cao cấp.

    1. Ống inox 304 hàn phi 200 (DN200)

    • Mô tả: Chế tạo bằng cách uốn tấm inox và hàn dọc/mối ghép.
    • Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn ống đúc, phù hợp cho dẫn nước, khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, thoát nước.

    Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

    2. Ống inox 304 đúc phi 200 (DN200)

    • Mô tả: Sản xuất từ phôi đặc, không có mối hàn, chịu áp lực và ăn mòn tốt.
    • Ưu điểm: Hiệu suất sử dụng lâu dài, phù hợp cho hệ thống áp suất cao, môi trường hóa chất, công nghiệp nặng.
    • Nhược điểm: Giá thành cao hơn.

    Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

    3. Ống inox 304 công nghiệp phi 200 (DN200)

    • Mô tả: Độ dày lớn (3–10 mm), kết cấu chắc chắn.
    • Ứng dụng: Xử lý nước, dẫn khí, chất lỏng, khung kết cấu công nghiệp.

    4. Ống inox 304 trang trí phi 200 (DN200)

    • Mô tả: Độ dày mỏng (1–2 mm), bề mặt đánh bóng, mạ màu hoặc xử lý gương/mờ.
    • Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung trụ, kiến trúc cảnh quan ngoài trời.

    Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

    Phân loại theo chất liệu

    • Inox 201: Giá rẻ, dùng trong môi trường khô ráo, ít chịu ăn mòn.
    • Inox 304: Phổ biến, chống gỉ sét tốt, phù hợp cho môi trường ẩm ướt.
    • Inox 316/316L: Cao cấp, kháng axit và hóa chất mạnh, dùng trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất.

    Dịch vụ gia công ống inox DN200

    Inox Mạnh Hà cung cấp các dịch vụ gia công theo yêu cầu:

    • Cắt đoạn theo bản vẽ kỹ thuật: Chuẩn xác chiều dài, độ vát, khoan lỗ, tiện ren.
    • Gia công đầu nối, mặt bích, gioăng: Phục vụ kết nối nhanh trong hệ thống.
    • Đánh bóng, mạ màu, khắc laser: Phù hợp cho trang trí hoặc nhận diện công nghiệp.

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Cập nhật giá tham khảo (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển):

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63,000–150,000 VND/kg (tùy độ dày và đường kính)
    • Ống inox 304 trang trí: 63,000–90,000 VND/kg (dùng cho lan can, nội thất)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90,000–130,000 VND/kg (chống ăn mòn cao, môi trường khắc nghiệt)
    • Ống inox 201 các loại: 43,000–73,000 VND/kg (giải pháp tiết kiệm chi phí)

    Lưu ý: Giá có thể biến động. Liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo số lượng.

    Giá ống SUS201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43,000–73,000

    Giá ống SUS304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63,000–110,000

    Giá ống SUS304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 12.7 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 15.9 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 19.1 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 22 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 25.4 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 27 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 31.8 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 38 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 42 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 50.8 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 60 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 63 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 76 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 89 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 101 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 114 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000
    Phi 141 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63,000–90,000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 17 - DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 21 - DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 27 - DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 34 - DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 42 - DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 49 - DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 60 - DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 76 - DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 90 - DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 101 - DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 114 - DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 141 - DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 168 - DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000
    Phi 219 - DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90,000–130,000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09
    63.5                 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                         23.35 33.22

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05   119.82 139.53 160.79 180.55 200.23  

    Ưu điểm nổi bật của ống inox 304 phi 200 (DN200)

    Chống ăn mòn tuyệt vời:

    Chống lại gỉ sét từ nước, hóa chất, môi trường ẩm ướt, phù hợp cho công trình ngoài trời hoặc điều kiện khắc nghiệt.

    Độ bền và chịu lực cao:

    Chịu tải trọng nặng và áp suất lớn mà không biến dạng, lý tưởng cho ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

    Dễ gia công và lắp đặt:

    Dễ hàn cắt, giảm chi phí lao động và thời gian thi công.

    Thẩm mỹ cao:

    Bề mặt sáng bóng, mịn màng, giữ độ mới lâu dài, nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình.

    Chịu nhiệt và áp suất cao:

    Không thay đổi cấu trúc ở nhiệt độ cao, phù hợp cho dẫn chất lỏng nóng hoặc khí nén.

    An toàn và thân thiện:

    Không chứa chất độc hại, an toàn cho ngành thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm.

    Linh hoạt trong ứng dụng:

    • Hệ thống cấp thoát nước
    • Công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
    • Ngành dầu khí, hóa chất
    • Công trình xây dựng và kết cấu hạ tầng

    Quy trình bảo quản ống inox 304 phi 200

    Bảo quản trong kho:

    • Lưu trữ trong kho khô ráo, thoáng mát, tránh nước mưa hoặc độ ẩm cao.
    • Đảm bảo nền kho sạch, không ẩm ướt để tránh ảnh hưởng bề mặt ống.

    Bảo vệ bề mặt ống:

    • Bọc bằng vật liệu mềm (như màng nilon) để tránh trầy xước hoặc va chạm.
    • Tránh tiếp xúc với hóa chất ăn mòn mạnh như axit hoặc kiềm.

    Kiểm tra định kỳ:

    • Kiểm tra bề mặt để phát hiện vết xước, móp méo hoặc dấu hiệu ăn mòn.
    • Vệ sinh bằng khăn mềm để loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ.

    Bảo quản dài hạn:

    • Tránh nhiệt độ cao để duy trì chất lượng inox.
    • Đặt ống ở vị trí dễ tiếp cận, tránh đặt vật nặng lên trên để không làm méo mó.

    Phòng ngừa gỉ sét:

    • Tránh tiếp xúc lâu dài với các vật liệu gây oxi hóa như muối hoặc hóa chất mạnh.

    Ứng dụng của ống inox 304 phi 200

    Hệ thống dẫn khí công nghiệp nặng:

    Dùng trong nhà máy sản xuất để truyền tải khí nén, hơi nước hoặc khí nhiệt độ cao, đảm bảo tuổi thọ hệ thống.

    Xử lý nước thải công nghiệp:

    Chống ăn mòn mạnh, phù hợp cho hệ thống xử lý nước thải chứa chất ăn mòn, đảm bảo an toàn môi trường.

    Ngành thực phẩm và dược phẩm:

    Dùng trong đường ống dẫn thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh.

    Dầu khí:

    Dẫn dầu, khí hoặc hóa chất ăn mòn cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả vận chuyển.

    Xây dựng và kiến trúc:

    Dùng cho hệ thống ống dẫn, lan can, cầu thang, khung cửa, tạo vẻ hiện đại và sang trọng.

    Năng lượng tái tạo:

    Dùng trong hệ thống ống dẫn nhiệt hoặc nước nóng cho nhà máy năng lượng mặt trời và gió.

    Cấp thoát nước và xử lý nước sạch:

    Đảm bảo chất lượng nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền và chống mài mòn.

    Lợi ích khi mua ống inox DN200 tại Inox Mạnh Hà

    Chất lượng đảm bảo:

    Sản phẩm được sản xuất từ inox chất lượng cao, kiểm tra theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

    Giá thành cạnh tranh:

    Giá hợp lý, chương trình ưu đãi và khuyến mãi hấp dẫn.

    Dịch vụ chuyên nghiệp:

    Tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp, đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm.

    Giao hàng nhanh chóng:

    Hệ thống kho hàng lớn, vận chuyển chuyên nghiệp, đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng.

    Chính sách bảo hành rõ ràng:
    Bảo hành đầy đủ, giải quyết nhanh chóng các vấn đề về chất lượng.

    Uy tín và đáng tin cậy:
    Với nhiều năm kinh nghiệm, Inox Mạnh Hà cam kết mang lại sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 200 (DN200)

    Ống inox 304 phi 200 (DN200) có đường kính ngoài khoảng 219.1mm, độ dày phổ biến từ 2.77mm đến 7.11mm tùy theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10 hoặc SCH40, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.

    Ống inox 304 DN200 phù hợp với ngành cấp thoát nước, thực phẩm và đồ uống, hóa chất, xây dựng công nghiệp, và hệ thống thông gió nhờ vào khả năng chống ăn mòn cao và độ bền vượt trội.

    Có, ống inox 304 phi 200 chịu được nhiệt độ lên đến 870°C trong điều kiện làm việc liên tục, rất thích hợp cho các hệ thống truyền dẫn nhiệt và hơi nóng.

    Có, dailyinox.vn nhận cung cấp ống inox 304 DN200 cắt theo kích thước yêu cầu, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giao hàng nhanh chóng và tư vấn tận nơi nếu cần.

    Ống inox 304 DN200 có khả năng chống gỉ rất tốt nhờ hàm lượng Cr và Ni cao, tuy nhiên trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất mạnh, nên lựa chọn loại inox cao cấp hơn như 316 để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111