Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 150
Ống inox 304 phi 150 là biểu tượng của sự hoàn hảo trong mọi ứng dụng. Sản phẩm được sản xuất từ chất liệu thép không gỉ 304 cao cấp, nổi bật với độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn ưu việt. Nhờ đó, ống inox này có thể hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt mà không bị ảnh hưởng.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 150
- Đường kính ngoài: 150 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40 (linh hoạt theo nhu cầu)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
668
🔎Ống Inox 304 Phi 150
Ống inox 304 phi 150 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí và các ứng dụng công nghiệp. Giá cả phụ thuộc vào độ dày theo tiêu chuẩn SCH và chiều dài của ống.
📌 Giá ống inox 304 phi 150 theo độ dày SCH (cây 6m)
- Độ dày SCH 10, chiều dài 6m → Giá ~ 3.500.000 VND/cây
- Độ dày SCH 20, chiều dài 6m → Giá ~ 4.200.000 VND/cây
- Độ dày SCH 40, chiều dài 6m → Giá ~ 5.000.000 VND/cây
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- SCH 10: Ống mỏng, phù hợp cho hệ thống áp lực thấp, dẫn nước, khí nhẹ.
- SCH 20: Ống dày hơn, chịu áp lực trung bình, thích hợp cho công trình công nghiệp vừa và nhỏ.
- SCH 40: Ống dày, chịu áp lực cao, dùng cho công nghiệp nặng hoặc hệ thống áp lực lớn.
- Tối ưu chi phí: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực và mục đích sử dụng để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo cho cây 6m; đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy theo xuất xứ, bề mặt và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 150, SCH, số lượng, mục đích sử dụng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 150 chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox 304 Phi 150 - Đỉnh Cao Công Nghệ và Chất Lượng
Đỉnh cao của công nghệ và chất lượng, ống inox 304 phi 150 đại diện cho sự hoàn hảo trong mọi ứng dụng. Được chế tạo từ thép không gỉ 304 cao cấp, sản phẩm này không chỉ mang đến độ bền vượt trội mà còn đảm bảo khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thích nghi với mọi điều kiện khắc nghiệt.

Đặc Điểm Nổi Bật của Ống Inox 304 Phi 150
Độ Bền Vượt Trội
Ống inox 304 phi 150 có độ bền kéo tốt, không dễ bị móp méo, nứt gãy khi chịu áp lực hoặc va đập mạnh.
Ứng Dụng Linh Hoạt
Với đường kính lý tưởng và độ hoàn thiện chính xác, ống inox 304 phi 150 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dự án công nghiệp, xây dựng và dân dụng. Khi yêu cầu chất lượng cao và hiệu suất tối ưu, đây chính là giải pháp không thể thay thế!
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 150
- Đường kính ngoài: 150 mm
- Độ dày thành ống: Theo các tiêu chuẩn SCH10, SCH20 và SCH40, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH10, SCH20, SCH40…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

Bảng Giá Ống Inox 304 Phi 150
Ống inox 304 phi 150 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí và các ứng dụng công nghiệp khác. Giá cả phụ thuộc vào độ dày (SCH) và chiều dài của ống. Dưới đây là bảng giá tham khảo:
| Độ dày (SCH) | Chiều dài (m) | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| SCH 10 | 6 | 3.500.000 |
| SCH 20 | 6 | 4.200.000 |
| SCH 40 | 6 | 5.000.000 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường và chính sách của từng nhà cung cấp. Để có thông tin chính xác và cập nhật nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc tham khảo các trang web thương mại uy tín.
Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Giá ống inox các loại dao động trong các khoảng sau:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá chính xác.
Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp 0063.000 - 110.000 | |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống Inox 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày thành ống (mm)
1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Cách Nhận Biết Ống Inox 304 Phi 150 Chất Lượng
Để nhận biết ống inox 304 phi 150 chất lượng tốt, bạn có thể dựa vào các tiêu chí sau:
Kiểm tra bề mặt ống inox
- Bề mặt sáng bóng, không có vết rỗ, xước sâu hoặc dấu hiệu ăn mòn.
- Màu sắc đồng nhất, không pha tạp giữa các phần của ống.
Dùng nam châm để thử
- Inox 304 có tính từ rất yếu hoặc không bị hút bởi nam châm. Nếu nam châm hút mạnh, khả năng cao đó là inox pha tạp chất hoặc không phải inox 304.
Kiểm tra tem và thông số kỹ thuật
- Ống inox chất lượng có tem hoặc dấu hiệu nhận diện từ nhà sản xuất, ghi rõ loại vật liệu (SUS304), kích thước (phi 150 hoặc DN125), độ dày (SCH10, SCH20, SCH40).
Kiểm tra chứng nhận chất lượng (CO, CQ)
- Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Thử nghiệm bằng hóa chất chuyên dụng
- Dùng dung dịch axit chuyên dụng để kiểm tra. Nếu đúng là inox 304, bề mặt sẽ không đổi màu hoặc bị ảnh hưởng.
Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
- Mua hàng từ các thương hiệu hoặc đơn vị có danh tiếng tốt trên thị trường để đảm bảo chất lượng.
Lưu ý: Nếu không tự thực hiện được các bước kiểm tra, bạn nên nhờ sự hỗ trợ từ chuyên gia hoặc đơn vị kiểm định độc lập.
Thế Mạnh Nổi Trội của Ống Inox 304 Phi 150
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Inox 304 chứa hàm lượng cao crom (Cr) và niken (Ni), giúp chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, và axit yếu.
- Hoạt động tốt trong cả môi trường nước ngọt lẫn nước biển.
Độ bền cơ học cao
- Độ bền kéo tốt, không dễ bị móp méo, nứt gãy khi chịu áp lực hoặc va đập mạnh.
- Thích hợp cho các hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí ở áp suất cao.
Khả năng chịu nhiệt tốt
- Chịu được nhiệt độ cao lên đến 870°C mà không bị biến dạng hay mất tính chất cơ lý.
- Duy trì hiệu suất trong các môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
Dễ dàng gia công và hàn nối
- Tính mềm dẻo, dễ uốn, cắt, và tạo hình.
- Khả năng hàn nối tốt, phù hợp với nhiều phương pháp hàn như TIG, MIG, và hàn hồ quang.
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp sang trọng và hiện đại.
- Dễ vệ sinh, ít bám bẩn, giữ được tính thẩm mỹ lâu dài.
An toàn và không độc hại
- Không tiết ra các chất độc hại, rất an toàn cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế, và nước uống.
Tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp
- Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học, ống inox 304 có tuổi thọ dài hơn so với thép mạ kẽm hay nhựa.
- Giảm chi phí bảo trì, thay thế trong thời gian dài.
Tính ứng dụng linh hoạt
- Phù hợp với các lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dầu khí, và đóng tàu.
- Vượt trội hơn so với thép carbon hay inox 201 nhờ sự kết hợp giữa chất lượng, hiệu suất, và tính kinh tế.
Bảng Thành Phần Hóa Học của Ống Inox 304 Phi 150
Ống inox 304 nổi bật với sự cân đối giữa các thành phần hóa học, mang lại đặc tính ưu việt về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính dẻo. Dưới đây là bảng chi tiết:
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Crom | Cr | 18.0 – 20.0 | Tăng khả năng chống ăn mòn và tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt. |
| Niken | Ni | 8.0 – 10.5 | Cải thiện khả năng chống ăn mòn, tăng độ bền và tính dẻo. |
| Carbon | C | ≤ 0.08 | Giảm thiểu hiện tượng giòn ở nhiệt độ cao, giúp thép bền hơn. |
| Mangan | Mn | ≤ 2.0 | Tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn. |
| Silicon | Si | ≤ 1.0 | Cải thiện khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. |
| Photpho | P | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh làm giảm độ dẻo và khả năng hàn. |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.03 | Giới hạn để đảm bảo độ bền và khả năng chống nứt. |
| Nitơ | N | ≤ 0.1 | Tăng cường độ cứng và khả năng chống ăn mòn. |
| Sắt (nền) | Fe | Cân bằng | Thành phần chính, cung cấp khung cấu trúc cho thép. |
Điểm nổi bật:
- Crom (Cr): Yếu tố chính tạo khả năng chống ăn mòn, với hàm lượng tối thiểu 18%.
- Niken (Ni): Nâng cao khả năng chống ăn mòn, làm bề mặt sáng bóng, dễ gia công và không nhiễm từ.
- Carbon (C): Hàm lượng thấp (≤ 0.08%) giúp tăng khả năng hàn nối mà không lo giảm chất lượng.
- Silicon (Si) và Mangan (Mn): Tối ưu hóa độ bền trước môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là nhiệt độ cao.
Lời khuyên: Chọn ống inox 304 phi 150 chính hãng để đảm bảo thành phần đạt chuẩn, mang lại hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
Lợi Ích Khi Lựa Chọn Ống Inox 304 Phi 150 Inox Mạnh Hà
Sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN.
- Cam kết đúng thành phần hóa học, kích thước và độ dày chuẩn xác.
Đa dạng sản phẩm, đáp ứng mọi nhu cầu
- Cung cấp từ inox 304, 316, 201 đến thép hình, thép ống, thép tấm.
- Phù hợp với xây dựng, công nghiệp, thực phẩm, sản xuất nội thất và trang trí.
Giá cả cạnh tranh, minh bạch
- Mức giá hợp lý, cạnh tranh trên thị trường.
- Chính sách giá minh bạch, không phát sinh chi phí bất hợp lý.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, am hiểu kỹ thuật, tư vấn giải pháp phù hợp.
- Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sản phẩm, cung cấp đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Hệ thống phân phối rộng khắp
- Mạng lưới phân phối trải dài trên toàn quốc, đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn.
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi, tiết kiệm thời gian và công sức.
Chính sách bảo hành và hậu mãi vượt trội
- Cam kết đổi trả sản phẩm nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
- Chính sách hậu mãi hấp dẫn với các đơn hàng lớn.
Uy tín lâu năm trên thị trường
- Với kinh nghiệm hoạt động nhiều năm, Inox Mạnh Hà là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam.
- Nhận được sự tin tưởng và đánh giá cao từ các khách hàng trong và ngoài nước.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 150
Ống inox 304 phi 150 có đường kính và độ dày tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Ống inox 304 phi 150 có đường kính ngoài khoảng 168.28mm (DN150) và độ dày phổ biến từ 2.77mm đến 7.11mm tùy theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10 hoặc SCH40.
Ống inox 304 phi 150 được sử dụng trong những ngành nào?
Sản phẩm thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, hệ thống làm mát công nghiệp, chế biến thực phẩm, hóa chất, cũng như trong các công trình kiến trúc và trang trí nội thất.
Ưu điểm của ống inox 304 phi 150 là gì?
Ống inox 304 phi 150 có khả năng chống ăn mòn cao, bền bỉ trong nhiều môi trường khác nhau, chịu được áp lực lớn và không bị biến dạng khi vận hành liên tục.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox 304 phi 150 cắt theo yêu cầu không?
Có. dailyinox.vn nhận cắt ống inox 304 phi 150 theo chiều dài và độ dày theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, đảm bảo đúng thông số và chất lượng.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng ống inox 304 phi 150 toàn quốc không?
Có. Chúng tôi tại dailyinox.vn cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn trên toàn quốc với chi phí hợp lý và chính sách hỗ trợ khách hàng linh hoạt.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com