Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 140 (DN125)
Câu trả lời là: Chắc chắn là có! Sản phẩm này không chỉ sở hữu độ bền vượt trội mà còn có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho mọi hạng mục thi công.
Thông số kỹ thuật sản phẩm:
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 140 (DN125)
- Đường kính ngoài: 140 mm
- Độ dày thành ống: 2.0 – 5.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 304 không gỉ – tiêu chuẩn ASTM A312
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, công trình dân dụng, công nghiệp chế biến thực phẩm, xử lý nước, và xây dựng kết cấu.
Hãy lựa chọn ống inox 304 phi 140 nếu bạn cần một giải pháp bền vững, thẩm mỹ và an toàn cho công trình của mình.
Liên hệ ngay với dailyinox.vn để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật miễn phí!
-
Liên hệ
-
- +
-
701
🔎Ống Inox 304 Phi 140 (DN125)
Ống inox 304 phi 140 (DN125) được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Giá cả phụ thuộc vào độ dày, bề mặt hoàn thiện và biến động thị trường.
📌 Giá ống inox 304 phi 140 theo độ dày (cây 6m)
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 41.20 kg → Giá ~ 69.000 VND/kg
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 51.32 kg → Giá ~ 69.000 VND/kg
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 61.36 kg → Giá ~ 68.000 VND/kg
- Độ dày 3.5 mm, trọng lượng 71.33 kg → Giá ~ 68.000 VND/kg
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 82.05 kg → Giá ~ 68.000 VND/kg
- Độ dày 4.5 mm, trọng lượng 91.97 kg → Giá ~ 68.000 VND/kg
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 101.82 kg → Giá ~ 68.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí, kết cấu công nghiệp, nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
- Độ dày 2.0 – 2.5 mm: Thích hợp cho hệ thống áp lực thấp, đường ống nhẹ.
- Độ dày 3.0 – 5.0 mm: Thích hợp cho công trình chịu áp lực cao, hệ thống công nghiệp nặng.
- Tối ưu chi phí: Chọn độ dày phù hợp với mục đích sử dụng để đảm bảo an toàn mà vẫn tiết kiệm chi phí.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo, tính theo kg và có thể thay đổi theo bề mặt hoàn thiện, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 140 (DN125), độ dày, số lượng, mục đích sử dụng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 140 (DN125) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 140 (DN125)
Ống inox 304 phi 140 (DN125) là giải pháp lý tưởng cho các công trình đòi hỏi độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Với chất liệu thép không gỉ 304, sản phẩm này đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ vượt trội trong nhiều môi trường khắc nghiệt.
Ống inox 304 phi 140 (DN125) phù hợp cho ngành thực phẩm, y tế, hoặc các công trình xây dựng, mang lại hiệu suất tối ưu và độ tin cậy lâu dài.

Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 140 (DN125)
- Đường kính ngoài: 140 mm
- Độ dày thành ống: 2.0 – 5.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

Bảng Quy Cách Ống Inox 304 Phi 140
| Quy cách | Mác inox | Bề mặt | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox công nghiệp phi 140 | 304 | 2B/No.1 | 2.0 | 41.20 |
| 2.5 | 51.32 | |||
| 3.0 | 61.36 | |||
| 3.5 | 71.33 | |||
| 4.0 | 82.05 | |||
| 4.5 | 91.97 | |||
| 5.0 | 101.82 |
Lưu ý: Bảng trọng lượng trên chỉ mang tính tham khảo. Để xác định trọng lượng chính xác, cần tiến hành cân đo trực tiếp.

Bảng Giá Tham Khảo Ống Inox 304 Phi 140 (DN125)
Ống inox 304 phi 140 (DN125) được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Giá cả phụ thuộc vào độ dày, bề mặt hoàn thiện và biến động thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo từ Inox Mạnh Hà:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 2.0 | 41.20 | 69.000 |
| 2.5 | 51.32 | 69.000 |
| 3.0 | 61.36 | 68.000 |
| 3.5 | 71.33 | 68.000 |
| 4.0 | 82.05 | 68.000 |
| 4.5 | 91.97 | 68.000 |
| 5.0 | 101.82 | 68.000 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.

Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động, vui lòng gọi Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống Inox 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày thành ống (mm)
1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Điểm Mạnh của Ống Inox 304 Phi 140 (DN125)
- Chất liệu bền bỉ, chống ăn mòn tốt: Inox 304 có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội trong môi trường ẩm ướt, hóa chất, hoặc nhiệt độ cao.
- Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực lớn, phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí, hoặc hóa chất công nghiệp.
- Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, lý tưởng cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ như nội thất, kiến trúc.
- Khả năng gia công linh hoạt: Dễ cắt, uốn, hàn mà không làm mất tính chất cơ lý, tối ưu cho sản xuất và lắp đặt.
- Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: Đạt các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, hoặc DIN, đảm bảo chất lượng và kích thước chính xác.
- Đa dạng ứng dụng: Phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí, dầu, thực phẩm, y tế, hoặc công trình xây dựng.
Thành Phần Hóa Học
Thành phần hóa học của ống inox 304 phi 140 (DN125) theo các tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, và XDCrNi 18-9:
| Thành phần | ASTM A312 | JIS SUS304 | XDCrNi 18-9 |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% | ≤ 0.07% |
| Silicon (Si) | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Chromium (Cr) | 18.0-20.0% | 18.0-20.0% | 17.5-19.5% |
| Nickel (Ni) | 8.0-10.5% | 8.0-10.5% | 8.0-10.5% |
| Nitrogen (N) | ≤ 0.10% | Không yêu cầu | ≤ 0.11% |
| Sắt (Fe) | Cân đối | Cân đối | Cân đối |
Lưu ý:
- Các tiêu chuẩn này mô tả thép không gỉ Austenitic với Chromium (Cr) và Nickel (Ni) là thành phần chính, mang lại khả năng chống ăn mòn tốt.
- ASTM A312 và JIS SUS304 cho phép tối đa 0.08% Carbon, trong khi XDCrNi 18-9 giới hạn Carbon thấp hơn (0.07%).
- XDCrNi 18-9 có giới hạn Nitrogen cao hơn, tăng cường độ bền và chống ăn mòn kẽ hở.
Quy Trình Sản Xuất Ống Inox 304 Phi 140
Quy trình sản xuất ống inox 304 phi 140 (DN125) đảm bảo chất lượng cao, bao gồm:
Chuẩn bị nguyên liệu
- Sử dụng thép không gỉ 304 nguyên chất (theo ASTM A312, JIS SUS304).
- Kiểm tra thành phần hóa học của hợp kim Chrome (Cr), Nickel (Ni), và phụ gia.
Nấu chảy và đúc phôi
- Nấu chảy nguyên liệu ở lò cảm ứng hoặc lò điện hồ quang (khoảng 1600°C).
- Đúc thép lỏng thành phôi tròn hoặc vuông.
Cán nóng (Hot Rolling)
- Phôi thép được cán ở nhiệt độ cao để giảm kích thước và tạo hình ban đầu gần với phi 140.
Tạo hình ống (Forming)
- Cán nguội (Cold Rolling): Tinh chỉnh kích thước và cải thiện bề mặt.
- Hàn (nếu là ống hàn): Uốn phôi thép thành ống và hàn kín bằng công nghệ TIG hoặc Laser.
Xử lý nhiệt (Annealing)
- Nung nóng và làm nguội từ từ để giảm ứng suất, cải thiện tính chất cơ học và chống ăn mòn.
Tẩy rửa và xử lý bề mặt
- Tẩy rửa bằng dung dịch axit để loại bỏ oxit và tạp chất.
- Đánh bóng bề mặt đến độ sáng gương (No.8) hoặc mờ (Matte Finish).
Kiểm tra chất lượng (Quality Control)
- Kiểm tra kích thước: Đảm bảo đường kính, độ dày, chiều dài đúng tiêu chuẩn.
- Kiểm tra không phá hủy (NDT): Sử dụng siêu âm hoặc áp suất để phát hiện lỗi.
- Kiểm tra hóa học và cơ lý: Đánh giá thành phần và độ bền cơ học.
Đóng gói và vận chuyển
- Cắt ống theo chiều dài yêu cầu (6m hoặc 12m).
- Đóng gói bằng nẹp thép, bọc nhựa hoặc túi khí để bảo vệ bề mặt.
Các Lĩnh Vực Áp Dụng Ống Inox 304 Phi 140 (DN125)
Ống inox 304 phi 140 (DN125) được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính chống ăn mòn, bền bỉ và thẩm mỹ cao:
Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống
- Dẫn nước, sữa, bia, rượu, và chất lỏng khác, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh, không nhiễm kim loại nặng.
Ngành hóa chất và dược phẩm
- Dẫn hóa chất như axit, kiềm, dung môi trong nhà máy hóa chất, dược phẩm.
Ngành dầu khí và năng lượng
- Dẫn dầu, khí, hóa chất trong nhà máy lọc dầu, khí, và hệ thống năng lượng tái tạo.
Xây dựng và cơ sở hạ tầng
- Hệ thống cấp nước, thoát nước, khí, hoặc dùng trong trang trí như lan can, cột thép.
Ngành y tế và thực phẩm chức năng
- Dẫn nước tinh khiết, khí nén, hơi nước trong nhà máy dược phẩm, thiết bị y tế.
Ngành chế tạo máy móc và thiết bị
- Ống dẫn chất lỏng, khí, vật liệu rắn trong máy móc, bồn chứa, hệ thống lọc, làm lạnh.
Hệ thống điều hòa và làm lạnh
- Dẫn nước làm mát, khí lạnh trong hệ thống HVAC và làm lạnh công nghiệp.
Ngành chế tạo tàu biển và công trình ngoài khơi
- Dẫn nước, dầu, khí trong môi trường khắc nghiệt, chịu được muối và nước biển.
Lợi Ích Khi Lựa Chọn Inox Mạnh Hà
Chất lượng vượt trội, chuẩn quốc tế
- Cam kết sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cho mọi công trình.
Giá cả cạnh tranh, dịch vụ hàng đầu
- Giá hợp lý, minh bạch, kết hợp dịch vụ tận tâm, đồng hành cùng khách hàng.
Nguồn hàng phong phú, đáp ứng nhanh chóng
- Cung cấp đa dạng từ thép ống đến thép hình, đáp ứng nhu cầu trong thời gian nhanh nhất.
Uy tín được xây dựng từ niềm tin
- Với nhiều năm kinh nghiệm, là đối tác đáng tin cậy của hàng ngàn công trình.
Đội ngũ chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm
- Đội ngũ kỹ thuật và tư vấn viên sẵn sàng hỗ trợ, mang lại giải pháp tối ưu.
Khả năng cung cấp vượt trội cho dự án lớn
- Đáp ứng từ dự án nhà ở đến công trình quy mô lớn với khả năng cung ứng mạnh mẽ.
Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, an toàn
- Giao hàng đúng hẹn, an toàn đến tận tay khách hàng trên toàn quốc.
Đồng hành cùng sự bền vững
- Sản phẩm bền đẹp, thân thiện với môi trường, góp phần xây dựng công trình xanh.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 140 (DN125)
Ống inox 304 phi 140 (DN125) là gì và được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
Ống inox 304 phi 140 (DN125) là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 140mm, tương đương danh nghĩa DN125, thường được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý hóa chất, thực phẩm, và các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Ưu điểm của ống inox 304 phi 140 so với các loại ống thông thường khác là gì?
Ống inox 304 phi 140 nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và chống gỉ tốt, tuổi thọ lâu dài, dễ vệ sinh và an toàn cho thực phẩm – điều mà các loại ống thông thường như sắt mạ kẽm không đáp ứng được.
Các tiêu chuẩn kỹ thuật nào được áp dụng cho ống inox 304 phi 140 (DN125)?
Ống inox 304 phi 140 (DN125) thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, JIS G3448 và DIN, với độ dày phổ biến từ SCH5 đến SCH40, đảm bảo tính đồng đều và an toàn cho các hệ thống công nghiệp.
Làm thế nào để lựa chọn độ dày phù hợp cho ống inox 304 phi 140?
Độ dày ống inox 304 phi 140 nên được chọn dựa vào mục đích sử dụng và áp suất hệ thống. Đối với hệ thống chịu áp lực thấp, SCH5 hoặc SCH10 là phù hợp, còn với hệ thống áp suất cao, nên dùng SCH40 để đảm bảo an toàn.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox 304 phi 140 (DN125) không và chính sách giao hàng thế nào?
Có, dailyinox.vn chuyên cung cấp ống inox 304 phi 140 (DN125) chất lượng cao với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc, linh hoạt số lượng, và tư vấn kỹ thuật miễn phí cho mọi khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com