Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 12 (DN8)
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp bền bỉ và đáng tin cậy cho hệ thống ống dẫn, thì ống inox 304 phi 12 (DN8) chính là lựa chọn hoàn hảo.
Sản phẩm là sự kết hợp giữa chất liệu inox 304 cao cấp và kích thước DN8, mang đến sự an tâm tuyệt đối về độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu suất hoạt động vượt trội trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Hãy cùng Inox Mạnh Hà khám phá lý do vì sao “Ống inox 304 phi 12 (DN8)” là sự đầu tư xứng đáng cho mọi dự án của bạn.
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 12 (DN8)
- Đường kính ngoài: 12 mm
- Độ dày thành ống: 1.2 – 2.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
484
🔎Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Dưới đây là bảng tham khảo về quy cách và giá của ống inox 304 phi 12 (DN8) theo tiêu chuẩn SCH. Giá được tính theo mét và phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, đường kính ngoài (OD) và trọng lượng.
📌 Giá ống inox 304 phi 12 theo độ dày và SCH
- Độ dày 1.2 mm, SCH5, OD 12 mm, ID 9.6 mm, trọng lượng 0.24 kg/m → Giá ~ 63.000 VND/m
- Độ dày 1.65 mm, SCH10, OD 12 mm, ID 8.7 mm, trọng lượng 0.33 kg/m → Giá ~ 70.000 VND/m
- Độ dày 2.0 mm, SCH20, OD 12 mm, ID 8.0 mm, trọng lượng 0.39 kg/m → Giá ~ 80.000 VND/m
- Độ dày 2.2 mm, SCH30, OD 12 mm, ID 7.6 mm, trọng lượng 0.43 kg/m → Giá ~ 90.000 VND/m
- Độ dày 2.5 mm, SCH40, OD 12 mm, ID 7.0 mm, trọng lượng 0.48 kg/m → Giá ~ 100.000 VND/m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- SCH5 – SCH10 (độ dày 1.2 – 1.65 mm): Phù hợp cho hệ thống áp lực thấp, dẫn nước nhẹ, trang trí hoặc các ứng dụng cơ khí nhẹ.
- SCH20 – SCH40 (độ dày 2.0 – 2.5 mm): Thích hợp cho hệ thống áp lực cao, công nghiệp, dẫn khí, dẫn nước hoặc môi trường cần chịu áp lực tốt hơn.
- Tối ưu chi phí: Chọn SCH và độ dày phù hợp với áp lực và mục đích sử dụng để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo mét, có thể thay đổi tùy đơn hàng, xuất xứ, bề mặt hoàn thiện và số lượng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 12 (DN8), SCH, độ dày, số lượng, mục đích sử dụng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 12 (DN8) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox 304 Phi 12 (DN8) - Giải Pháp Bền Bỉ và Đáng Tin Cậy
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp bền bỉ và đáng tin cậy cho hệ thống ống dẫn, ống inox 304 phi 12 (DN8) chính là lựa chọn hoàn hảo. Sự kết hợp giữa chất liệu inox 304 cao cấp và kích thước DN8 mang đến độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu suất vượt trội trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
Đặc Điểm Nổi Bật của Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Ống inox 304 phi 12 (DN8) phù hợp trong trang trí nội thất, lan can, tay vịn, hoặc thiết kế kiến trúc cao cấp. Hãy cùng Inox Mạnh Hà khám phá lý do vì sao sản phẩm này là sự đầu tư xứng đáng cho mọi dự án của bạn.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 12 (DN8)
- Đường kính ngoài: 12 mm
- Độ dày thành ống: 1.2 – 2.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà
Bảng Giá và Quy Cách Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Dưới đây là bảng quy cách và giá tham khảo cho ống inox 304 phi 12 (DN8) theo các tiêu chuẩn SCH:
| Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn SCH | Đường kính ngoài (OD) (mm) | Đường kính trong (ID) (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 | SCH5 | 12 | 9.6 | 0.24 | 63.000 |
| 1.65 | SCH10 | 12 | 8.7 | 0.33 | 70.000 |
| 2.0 | SCH20 | 12 | 8.0 | 0.39 | 80.000 |
| 2.2 | SCH30 | 12 | 7.6 | 0.43 | 90.000 |
| 2.5 | SCH40 | 12 | 7.0 | 0.48 | 100.000 |
Lưu ý: Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Để có thông tin chính xác và ưu đãi nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Báo Giá Mới Nhất Các Loại Ống Inox
Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (phụ thuộc độ dày & kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (bề mặt sáng bóng, độ thẩm mỹ cao)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (chống ăn mòn vượt trội, bền bỉ)
- Ống inox 201: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (giải pháp kinh tế, giá tốt)
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Thị trường biến động, vui lòng gọi Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác nhất!
Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống Inox 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày thành ống (mm)
1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các Kiểu Dáng Ống Inox 304 Phi 12 Thường Thấy
Ống inox 304 phi 12 được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chống ăn mòn cao, độ bền tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Dưới đây là các kiểu dáng phổ biến:
Ống Inox 304 Phi 12 Công Nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày, chịu lực tốt, bề mặt chống ăn mòn vượt trội.
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, hóa chất, dầu khí, xử lý nước và kết cấu công trình.
Ống Inox 304 Phi 12 Trang Trí
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng (BA) hoặc xước mờ (HL), tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Nội thất, lan can, tay vịn, khung cửa, giàn phơi đồ và các hạng mục trang trí.
Ống Inox 304 Phi 12 Hàn
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp hàn từ tấm inox cuộn, có đường hàn dọc.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí nén, công trình xây dựng và nội thất.
Ống Inox 304 Phi 12 Đúc
- Đặc điểm: Sản xuất từ phôi inox nguyên khối, không có mối hàn, chịu áp lực cao.
- Ứng dụng: Hệ thống chịu áp lực cao, dẫn dầu, hóa chất và khí nén.
Tùy theo nhu cầu, khách hàng có thể lựa chọn loại ống inox 304 phi 12 phù hợp nhất. Inox Mạnh Hà cung cấp đa dạng chủng loại với giá tốt nhất!
Đặc Điểm Nổi Trội của Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Chống ăn mòn cao trong môi trường nước, axit yếu và thời tiết khắc nghiệt.
- Độ bền cơ học tốt: Chứa Crom và Niken, mang lại độ bền và khả năng chịu lực cao, phù hợp với ứng dụng chịu áp lực lớn.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao: Dễ vệ sinh, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ trong xây dựng, nội thất, hoặc hệ thống ống dẫn thực phẩm.
- Độ dẻo và dễ gia công: Dễ cắt, uốn, hàn, thích hợp cho các thiết kế phức tạp hoặc tùy chỉnh.
- An toàn với sức khỏe: Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn, không bị thôi nhiễm khi tiếp xúc với thực phẩm hay hóa chất.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ lên đến 870°C mà không bị biến dạng.
- Tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí: Bền bỉ, chống gỉ sét, ít phải bảo trì hoặc thay thế.
Các Bước Hình Thành Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Quy trình sản xuất ống inox 304 phi 12 (DN8) chất lượng bao gồm:
Lựa chọn nguyên liệu
- Sử dụng thép không gỉ inox 304 đạt tiêu chuẩn, đảm bảo độ tinh khiết và thành phần hợp kim.
- Kiểm tra hóa học và cơ tính trước khi gia công.
Cắt và tạo hình ban đầu
- Nguyên liệu dạng tấm hoặc cuộn được cắt thành dải phù hợp.
- Sử dụng máy cán hoặc máy tạo hình để uốn thành ống tròn.
Hàn nối ống
- Hàn bằng công nghệ TIG (hàn hồ quang argon) hoặc laser để tạo đường hàn dọc chắc chắn và thẩm mỹ.
- Kiểm tra và xử lý lỗi hàn để đảm bảo độ kín và bền.
Xử lý bề mặt
- Tẩy rửa để loại bỏ xỉ hàn hoặc vết bẩn bằng phương pháp đánh bóng hoặc xử lý hóa chất.
- Đánh bóng bề mặt để đạt độ hoàn thiện (mờ hoặc sáng bóng).
Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước: Đảm bảo đường kính, độ dày và chiều dài đúng tiêu chuẩn.
- Kiểm tra độ kín: Sử dụng áp lực nước hoặc khí nén để kiểm tra khả năng chịu áp suất.
- Kiểm tra độ bền: Đánh giá khả năng chịu lực và độ bền kéo.
Cắt và gia công cuối
- Cắt ống theo chiều dài yêu cầu, xử lý cạnh mịn.
- Thực hiện gia công phụ như tạo ren hoặc gờ (nếu cần).
Đóng gói và bảo quản
- Đóng gói bằng vật liệu chống trầy xước hoặc chống gỉ.
- Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất ăn mòn.
Quy trình trên đảm bảo ống inox 304 phi 12 (DN8) đạt tiêu chuẩn về độ bền, thẩm mỹ và phù hợp với các ứng dụng chất lượng cao.
Thành Phần Hóa Học của Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Inox 304 có thành phần hóa học đặc trưng, đảm bảo tính chống ăn mòn và độ bền cao:
| Thành phần | Hàm lượng (% theo khối lượng) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 |
| Silicon (Si) | ≤ 1.00 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.00 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.030 |
| Chromium (Cr) | 18.0 – 20.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0 – 10.5 |
| Nitrogen (N) | ≤ 0.10 |
| Iron (Fe) | Cân bằng |
Đặc điểm của các thành phần:
- Chromium (Cr): Tạo lớp oxit thụ động, giúp chống ăn mòn.
- Nickel (Ni): Tăng độ dẻo dai, chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Carbon (C): Hàm lượng thấp giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hở và tăng độ bền.
- Manganese (Mn) và Silicon (Si): Cải thiện khả năng gia công và độ cứng.
- Phosphorus (P) và Sulfur (S): Hàm lượng thấp để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo và bền.
Công Dụng Tuyệt Vời của Ống Inox 304 Phi 12 (DN8)
Ống inox 304 phi 12 (DN8) có nhiều ứng dụng nhờ độ bền, chống ăn mòn và thẩm mỹ cao:
Hệ thống dẫn chất lỏng và khí
- Ứng dụng: Dẫn nước sạch, khí, hơi trong gia đình, chung cư, công trình xây dựng, hoặc hệ thống điều hòa.
- Lợi ích: Không gỉ sét, an toàn cho nước uống, chịu áp suất và nhiệt độ cao.
Công nghiệp thực phẩm và y tế
- Ứng dụng: Dẫn thực phẩm lỏng (sữa, nước trái cây, rượu bia), dung dịch hoặc khí trong thiết bị y tế, phòng thí nghiệm.
- Lợi ích: Bề mặt nhẵn mịn, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm.
Xây dựng và trang trí nội thất
- Ứng dụng: Làm khung giá đỡ, lan can, cầu thang, thiết kế nội thất, công trình kiến trúc hiện đại.
- Lợi ích: Thẩm mỹ cao, sáng bóng, bền trong môi trường khắc nghiệt.
Công nghiệp hóa chất và dầu khí
- Ứng dụng: Dẫn hóa chất, chất lỏng có tính ăn mòn nhẹ, khí trong giàn khoan dầu hoặc nhà máy lọc dầu.
- Lợi ích: Chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt độ cao mà không biến dạng.
Ngành cơ khí và chế tạo máy
- Ứng dụng: Linh kiện, khung máy, thiết bị phụ trợ, sản xuất xe đạp, xe máy.
- Lợi ích: Độ cứng, độ bền cao, dễ gia công, không gỉ sét.
Hệ thống cấp thoát nước và xử lý môi trường
- Ứng dụng: Đường ống trong hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải.
- Lợi ích: Bền bỉ, không rò rỉ, thân thiện với môi trường nhờ tuổi thọ cao.
Lợi Ích Khi Lựa Chọn Inox Mạnh Hà
Chất lượng vượt trội – Đảm bảo sự an tâm
- Cam kết sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, kiểm định chặt chẽ.
- Độ bền tối ưu, chống ăn mòn, chịu lực tốt.
Giá cả cạnh tranh – Tiết kiệm chi phí
- Báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
- Nhiều chương trình ưu đãi cho khách hàng thân thiết và đơn hàng lớn.
Dịch vụ chuyên nghiệp – Khách hàng là ưu tiên
- Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm, tư vấn giải pháp phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, đúng thời gian cam kết trên toàn quốc.
Đa dạng sản phẩm – Đáp ứng mọi nhu cầu
- Cung cấp từ inox, thép hộp, thép ống đến thép xây dựng và công nghiệp.
- Tùy chỉnh cắt, gia công theo kích thước và tiêu chuẩn khách hàng.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 12 (DN8)
Ống inox 304 phi 12 (DN8) có đặc điểm gì nổi bật?
Ống inox 304 phi 12 (DN8) nổi bật với khả năng chống gỉ sét cao, độ bền vượt trội và chịu nhiệt tốt, phù hợp sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, và ứng dụng công nghiệp nhẹ.
Ứng dụng phổ biến của ống inox 304 phi 12 là gì?
Ống inox 304 phi 12 thường được sử dụng trong ngành cơ khí, thiết bị gia dụng, công nghiệp thực phẩm, y tế và hệ thống dẫn chất lỏng có áp suất thấp.
Tiêu chuẩn sản xuất của ống inox 304 phi 12 là gì?
Ống inox 304 phi 12 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459, đảm bảo chất lượng đồng đều và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Dailyinox.vn có cung cấp ống inox 304 phi 12 theo yêu cầu cắt lẻ không?
Có, Dailyinox.vn nhận gia công cắt lẻ ống inox 304 phi 12 theo kích thước khách hàng yêu cầu, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận nơi.
Làm sao để biết giá ống inox 304 phi 12 mới nhất tại Dailyinox.vn?
Quý khách có thể truy cập website dailyinox.vn hoặc liên hệ trực tiếp hotline/zalo để được báo giá ống inox 304 phi 12 (DN8) nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất theo thị trường.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com