Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 101 – DN90

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 101 – DN90

Sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90 từ Inox Mạnh Hà là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất liệu inox bền chắc cùng khả năng hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài cho mọi công trình.


Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 101 – DN90



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 101 – DN90

  • Đường kính ngoài: 101.60 mm (DN90)

  • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, đến 5.74 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp, xây dựng và các công trình trang trí nội ngoại thất

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – hàng sẵn kho, giá tốt, giao nhanh toàn quốc


Hãy liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để nhận tư vấn miễn phí và bảng báo giá chi tiết sản phẩm phù hợp với công trình của bạn!


  • Liên hệ
  • - +
  • 442

    🔎Ống Inox 304 Phi 101 – DN90

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 101 – DN90 theo mục đích sử dụng (công nghiệp hoặc trang trí) và bề mặt hoàn thiện. Giá có thể thay đổi tùy theo xuất xứ, độ dày, số lượng đặt hàng và chính sách nhà cung cấp.

    📌 Giá ống inox 304 công nghiệp

    • Đường kính: Phi 101 – DN90
    • Độ dày/ Tiêu chuẩn: SCH
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 304 công nghiệp
    • Đơn giá tham khảo: 63.000 – 130.000 VND/kg

    📌 Giá ống inox 304 trang trí

    • Đường kính: Phi 101
    • Độ dày: 0.8 li – 2 li
    • Bề mặt: BA (Bright Annealed – sáng bóng)
    • Chủng loại: Inox 304 trang trí
    • Đơn giá tham khảo: 63.000 – 90.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & gợi ý lựa chọn

    • Công nghiệp: Chọn ống SCH bề mặt No.1 → phù hợp đường ống, kết cấu, máy móc, hệ thống chịu áp lực.
    • Trang trí: Chọn ống mỏng 0.8–2 li, bề mặt BA → dùng cho lan can, tay vịn, khung pano, nội ngoại thất.
    • Chọn đúng loại bề mặt và độ dày giúp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng.

    ⚠️ Lưu ý

    • Giá trên chỉ mang tính tham khảo. Đơn giá thực tế phụ thuộc: mác thép, bề mặt, độ dày, xuất xứ và số lượng.
    • Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu của bạn.

    Giới Thiệu Ống inox 304 phi 101 – DN90

    Sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90 từ Inox Mạnh Hà là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất liệu inox chắc chắn và khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, sản phẩm đảm bảo độ bền và tính ổn định cao.

    Ống inox 304 phi 101 – DN90

    Ống inox 304 phi 101 – DN90, thông số và ứng dụng

    Sản phẩm được phân phối toàn quốc bởi Inox Mạnh Hà. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 101 – DN90
    • Đường kính: 101.60 mm (DN90, 3½”)
    • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.74 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

    Ống inox 304 phi 101 – DN90

    Bảng giá ống inox 304 phi 101 – DN90

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–130.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Cập nhật giá ống inox các loại

    Dưới đây là khoảng giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Do biến động thị trường, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8         2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 304 phi 101 – DN90

    Kiểu dáng ống inox 304 phi 101 – DN90

    Ống inox 304 phi 101 – DN90 được phân loại theo phương pháp sản xuất, đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng:

    Ống hàn inox 304 phi 101 (Welded Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng cách cuộn tấm inox 304 và hàn nối mép (thường dùng phương pháp TIG, ERW hoặc plasma). Có đường hàn dọc thân.
    • Ống inox 304 phi 101 DN90 hàn: Giá thành thấp hơn ống đúc, độ bền phụ thuộc vào chất lượng mối hàn.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí hoặc trang trí (nếu được xử lý bề mặt).

    Ống đúc inox 304 phi 101 (Seamless Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất từ phôi inox 304 rắn, ép đùn hoặc kéo nguội, không có mối hàn.
    • Ống inox 304 phi 101 DN90 đúc: Độ bền cơ học cao, chịu áp suất và nhiệt độ tốt.
    • Ứng dụng: Công nghiệp thực phẩm, y tế, hệ thống áp suất lớn.

    Ống công nghiệp inox 304 phi 101 (Industrial Pipe)

    • Đặc điểm: Có thể là ống hàn hoặc đúc, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A312, A269. Bề mặt thường không đánh bóng, ưu tiên chống ăn mòn và độ bền.
    • Ống inox 304 phi 101 DN90 công nghiệp: Dùng trong hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất nhẹ.
    • Ứng dụng: Công nghiệp với yêu cầu độ tin cậy cao.

    Ống trang trí inox 304 phi 101 (Decorative Pipe)

    • Đặc điểm: Thường là ống hàn, bề mặt đánh bóng (BA, 2B hoặc No.4), độ dày mỏng, tập trung vào thẩm mỹ.
    • Ống inox 304 phi 101 DN90 trang trí: Bề mặt sáng bóng, phù hợp cho lan can, tay vịn, trang trí kiến trúc.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, ngoại thất.

    Thành phần hóa học, cơ lý và tiêu chuẩn chất lượng

    1. Thành phần hóa học của ống inox 304

    Inox 304 thuộc nhóm Austenitic, với thành phần hóa học theo ASTM A312:

    Nguyên tố Tỷ lệ (%)
    Carbon (C) ≤0.08
    Crom (Cr) 18.0–20.0
    Niken (Ni) 8.0–10.5
    Mangan (Mn) ≤2.0
    Silic (Si) ≤1.0
    Photpho (P) ≤0.045
    Lưu huỳnh (S) ≤0.03
    Sắt (Fe) Phần còn lại

    Ghi chú:

    • Crom (Cr) tạo lớp màng oxit bảo vệ, tăng khả năng chống ăn mòn.
    • Niken (Ni) cải thiện độ dẻo và chống ăn mòn trong môi trường axit.
    • Hàm lượng Carbon thấp giảm nguy cơ ăn mòn giữa các hạt.

    2. Tính chất cơ lý của ống inox 304

    Thuộc tính Giá trị
    Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥515 MPa
    Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥205 MPa
    Độ giãn dài (Elongation) ≥40%
    Độ cứng (Hardness) ≤92 HRB (Rockwell B)
    Mật độ (Density) 7.93 g/cm³
    Nhiệt độ nóng chảy ~1400–1450°C

    Đặc điểm:

    • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho ứng dụng chịu áp suất.
    • Độ giãn dài tốt, dễ gia công uốn, dát mỏng.
    • Từ tính thấp, phù hợp cho môi trường có từ trường.

    3. Tiêu chuẩn chất lượng

    Tiêu chuẩn Quốc gia Mô tả
    ASTM A312 Hoa Kỳ Ống thép không gỉ liền mạch và hàn, dùng trong công nghiệp (nước, hóa chất, dầu khí)
    ASTM A269 Hoa Kỳ Ống inox cho ứng dụng chung, yêu cầu độ sạch bề mặt cao
    JIS G3459 Nhật Bản Ống inox công nghiệp, áp suất thấp và trung bình
    EN 10217-7 Châu Âu Ống thép không gỉ hàn, dùng trong ứng dụng kỹ thuật

    Mục đích sử dụng chính của ống inox 304 phi 101 – DN90

    • Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt bóng mịn, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm khi dẫn thực phẩm, nước giải khát, dung dịch chế biến.
    • Ngành dược phẩm: Không phản ứng với hóa chất, dễ vệ sinh, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe trong sản xuất dược phẩm.
    • Trang trí nội thất: Bề mặt sáng bóng, độ bền cao, dùng cho tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu nội thất, mang lại vẻ đẹp hiện đại.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn và chịu được hóa chất, phù hợp cho hệ thống dẫn hóa chất áp suất thấp đến trung bình.
    • Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, và các công trình yêu cầu độ bền, tuổi thọ cao.

    Điểm nổi bật của ống inox 304 phi 101 – DN90 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng cao: Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất trên thị trường.
    • Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhu cầu nhanh chóng, không cần chờ đợi.
    • Giao hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng tận nơi, nhanh chóng.

    Ống inox 304 phi 101 – DN90 từ Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng vượt trội, giá hợp lý, giao hàng nhanh chóng cùng dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 101 – DN90

    Tại dailyinox.vn, bảng báo giá ống inox 304 phi 101 – DN90 được cập nhật liên tục để đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá cạnh tranh và phù hợp với thị trường hiện tại.

    Ống inox 304 phi 101 – DN90 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, xây dựng, xử lý nước và các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao và độ bền tốt.

    Khách hàng có thể đặt mua ống inox 304 phi 101 – DN90 tại dailyinox.vn bằng cách liên hệ trực tiếp qua số hotline hoặc gửi yêu cầu qua form liên hệ trên website để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    dailyinox.vn cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi với thời gian nhanh chóng, đảm bảo sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90 được vận chuyển an toàn và đúng tiến độ cho khách hàng.

    Tất cả ống inox 304 phi 101 – DN90 tại dailyinox.vn đều có chứng nhận chất lượng rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế và nguồn gốc xuất xứ minh bạch nhằm đem lại sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111