Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 10 (DN6)
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp vật liệu nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính thẩm mỹ cao? Ống inox 304 phi 10 (DN6) chính là lựa chọn lý tưởng.
Với thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn mang trong mình các ưu điểm vượt trội của chất liệu inox 304, sản phẩm không chỉ phù hợp với những yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt mà còn mang đến hiệu suất vận hành tối ưu. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng như:
- Hệ thống dẫn nước
- Hệ thống khí và hóa chất
- Trang trí nội thất và ngoại thất
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 10 (DN6)
- Đường kính ngoài (OD): 10 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH5 (≈ 0.3 mm), SCH10 (≈ 0.89 mm)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
-
Liên hệ
-
- +
-
495
🔎Ống Inox 304 Phi 10 (DN6)
Dưới đây là bảng tham khảo về quy cách và giá ống inox 304 phi 10 (DN6). Giá tính theo mét và quy đổi ra cây 6m:
📌 Giá ống inox 304 phi 10 theo độ dày và SCH
- Độ dày 0.3 mm, SCH5 → Giá 65.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 390.000 VND
- Độ dày 0.4 mm, SCH5 → Giá 70.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 420.000 VND
- Độ dày 0.5 mm, SCH5 → Giá 75.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 450.000 VND
- Độ dày 0.6 mm, SCH10 → Giá 80.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 480.000 VND
- Độ dày 0.7 mm, SCH10 → Giá 85.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 510.000 VND
- Độ dày 0.8 mm, SCH10 → Giá 90.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 540.000 VND
- Độ dày 0.9 mm, SCH10 → Giá 95.000 VND/m → Giá ống 6m ~ 570.000 VND
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- SCH5 (0.3 – 0.5 mm): Thích hợp cho hệ thống áp lực thấp, trang trí, cơ khí nhẹ.
- SCH10 (0.6 – 0.9 mm): Thích hợp cho hệ thống áp lực trung bình, dẫn nước, dẫn khí nhẹ, môi trường cần độ bền cao hơn.
- Tối ưu chi phí: Lựa chọn SCH và độ dày phù hợp với áp lực và mục đích sử dụng để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo mét và có thể thay đổi tùy đơn hàng, xuất xứ, bề mặt hoàn thiện và số lượng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 10 (DN6), SCH, độ dày, số lượng, mục đích sử dụng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 10 (DN6) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 10 (DN6)
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp vật liệu nhỏ gọn nhưng không kém phần bền bỉ, chống ăn mòn vượt trội và tính thẩm mỹ cao? Ống inox 304 phi 10 (DN6) chính là câu trả lời.
Với kích thước nhỏ nhưng sở hữu đặc tính ưu việt của inox 304, dòng sản phẩm này không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại hiệu suất tối ưu cho các ứng dụng như hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất hoặc trang trí nội ngoại thất.

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 10 (DN6)
- Đường kính ngoài (OD): 10 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH5 (≈ 0.3 mm), SCH10 (≈ 0.89 mm)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà
Bảng báo giá ống inox 304 phi 10 và quy cách
Dưới đây là bảng giá và quy cách cho ống inox 304 phi 10 (DN6):
| Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn SCH | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá cho ống dài 6m (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| 0.3 | SCH5 | 65.000 | 390.000 |
| 0.4 | SCH5 | 70.000 | 420.000 |
| 0.5 | SCH5 | 75.000 | 450.000 |
| 0.6 | SCH10 | 80.000 | 480.000 |
| 0.7 | SCH10 | 85.000 | 510.000 |
| 0.8 | SCH10 | 90.000 | 540.000 |
| 0.9 | SCH10 | 95.000 | 570.000 |
Lưu ý: Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Để có thông tin chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 mm | 0.33 mm | 0.35 mm | 0.4 mm | 0.45 mm | 0.5 mm | 0.6 mm | 0.7 mm | 0.8 mm | 0.9 mm | 1.0 mm | 1.2 mm | 1.5 mm | 2.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm | 3.5 mm | 4.0 mm | 4.5 mm | 5.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ưu điểm của ống inox 304 phi 10 (DN6)
Chống ăn mòn cao
- Ống inox 304 chứa hàm lượng chrome (18–20%) và niken (8–10%), giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường nước, hóa chất, axit nhẹ và các tác nhân gây ăn mòn.
- Phù hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt, nước biển, thực phẩm, hóa chất mà không lo gỉ sét.
Bền bỉ và chịu lực tốt
- Với cấu trúc kim loại dày, ống inox 304 có độ bền cơ học cao, chịu được áp lực, va đập và lực nén tốt.
- Chống rung và chống va đập, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho các công trình.
Thẩm mỹ cao và dễ vệ sinh
- Bề mặt inox 304 sáng bóng, không bám bụi bẩn, dầu mỡ, dễ lau chùi, giữ được tính thẩm mỹ lâu dài.
- Phù hợp cho ứng dụng trang trí nội ngoại thất hoặc hệ thống công nghiệp, thực phẩm, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Kháng nhiệt tốt
- Ống inox 304 chịu nhiệt tốt, không biến dạng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao (lên đến 870°C).
- Dùng tốt trong môi trường nhiệt độ cao hoặc ứng dụng cần chịu nhiệt như lò hơi, đường ống dẫn nhiệt.
Độ bền lâu dài và ít bảo trì
- Tuổi thọ cao, không bị ăn mòn, không cần sơn hoặc xử lý chống gỉ.
- Giảm chi phí bảo trì và sửa chữa, tiết kiệm thời gian và tài chính trong dài hạn.
Ứng dụng linh hoạt
- Phù hợp cho nhiều ứng dụng như dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, và hệ thống trang trí.
- Được sử dụng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, thực phẩm, hóa chất, và môi trường khắc nghiệt.
Với những ưu điểm này, ống inox 304 phi 10 (DN6) là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình, đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu quả.
Bảng thành phần hóa học ống inox 304 phi 10
Dưới đây là bảng thành phần hóa học của ống inox 304 phi 10 (DN6) theo các tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189:
| Tiêu chuẩn | Crom (Cr) | Niken (Ni) | Cacbon (C) | Mangan (Mn) | Silicon (Si) | Lưu huỳnh (S) | Phốt pho (P) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASTM A312 | 18–20% | 8–10.5% | ≤ 0.08% | 2.0–2.5% | 0.75–1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% |
| JIS SUS304 | 18–20% | 8–10% | ≤ 0.08% | 2.0–2.5% | 0.75–1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% |
| XDCrNi 189 | 19–20% | 10–12% | ≤ 0.07% | 1.5–2.5% | 0.75–1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.04% |
Giải thích thành phần
- Crom (Cr): Tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền.
- Niken (Ni): Cải thiện tính dẻo, độ chịu nhiệt và khả năng chống ăn mòn.
- Cacbon (C): Giữ độ bền cơ học, nhưng ít hơn ống inox 201 để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Mangan (Mn): Tăng cường độ bền và khả năng chống oxi hóa.
- Silicon (Si): Giảm nguy cơ gỉ sét, tăng độ bền cao.
- Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P): Giảm thiểu khả năng ăn mòn và tăng độ tinh khiết.
Quy trình sản xuất ống inox 304 phi 10
Quy trình sản xuất ống inox 304 phi 10 (DN6) bao gồm các bước sau:
Chuẩn bị nguyên liệu
- Nguyên liệu đầu vào là tấm hoặc phôi inox 304, được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đạt tiêu chuẩn hóa học và cơ lý.
Cắt và gia công phôi
- Tấm inox hoặc phôi được cắt thành đoạn ngắn (khoảng 6m hoặc theo yêu cầu).
- Phôi được gia công cơ học để đạt kích thước đường kính ngoài 10 mm và độ dày từ 0.3 mm đến 0.9 mm.
Hàn và tạo hình ống
- Phôi inox được hàn bằng phương pháp TIG hoặc MIG để tạo hình ống.
- Hàn thủ công hoặc tự động đảm bảo độ bền và chất lượng mối hàn, tránh khuyết tật.
Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra độ dày thành, độ đồng đều đường kính, khả năng chống ăn mòn và các đặc tính cơ lý.
- Kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm, tia X để phát hiện lỗi bên trong.
Hoàn thiện và gia công bề mặt
- Ống inox được xử lý bề mặt bằng đánh bóng, mài nhẵn, hoặc hoàn thiện theo yêu cầu (BA, 2B, HL).
Kiểm tra cuối cùng và đóng gói
- Kiểm tra chất lượng lần cuối trước khi đóng gói.
- Đóng gói theo kích thước, tiêu chuẩn và yêu cầu của khách hàng, đảm bảo an toàn trong vận chuyển.
Quy trình này đảm bảo ống inox 304 phi 10 (DN6) có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ứng dụng ống inox 304 phi 10 (DN6)
Ống inox 304 phi 10 (DN6) được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
Ngành thực phẩm và đồ uống
- Dùng làm đường ống dẫn trong nhà máy thực phẩm, nước giải khát, vận chuyển chất lỏng như nước, sữa, bia, rượu, nước ngọt mà không gây phản ứng hóa học.
Ngành hóa chất
- Phù hợp cho môi trường hóa chất, tiếp xúc với axit, kiềm, dung môi mà không bị ăn mòn.
Hệ thống xử lý nước thải và nước sạch
- Dùng trong hệ thống dẫn nước sạch, nước thải, xử lý nước thải trong nhà máy, cấp nước công nghiệp và dân dụng.
Ngành dầu khí và năng lượng
- Ứng dụng trong hệ thống dẫn dầu, khí, chịu áp lực cao và môi trường khắc nghiệt.
Xây dựng và cơ khí
- Dùng trong kết cấu thép, hệ thống đường ống cho công trình xây dựng, cầu cống, hệ thống HVAC, và thông gió công nghiệp.
Thiết bị y tế và dược phẩm
- Sử dụng trong thiết bị y tế, dược phẩm, hệ thống dẫn khí y tế nhờ tính chống ăn mòn và dễ vệ sinh.
Công nghiệp hàng hải và đóng tàu
- Dùng trong môi trường nước biển nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
Ống inox 304 phi 10 (DN6) đáp ứng các yêu cầu về độ bền, chống ăn mòn, và ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt, tăng tuổi thọ và hiệu quả sử dụng.
Lợi ích khi mua ống inox 304 phi 10 tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng sản phẩm đảm bảo
- Cung cấp ống inox 304 phi 10 (DN6) chính hãng, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40.
Giá cả cạnh tranh
- Mức giá hợp lý, đảm bảo tính cạnh tranh trên thị trường mà vẫn giữ chất lượng.
Đa dạng quy cách và kích thước
- Lựa chọn ống inox 304 phi 10 với độ dày từ 0.3 mm đến 0.9 mm và chiều dài cắt theo yêu cầu.
Chứng nhận và tiêu chuẩn quốc tế
- Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40.
Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chuyên sâu
- Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc về sản phẩm.
Giao hàng nhanh chóng
- Cam kết giao hàng đúng hẹn, đảm bảo an toàn trong vận chuyển.
Chính sách bảo hành và hậu mãi tốt
- Chính sách bảo hành rõ ràng và chế độ hậu mãi uy tín, đảm bảo quyền lợi lâu dài.
Mua hàng tại Inox Mạnh Hà mang lại sự an tâm về chất lượng và dịch vụ, giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng sản phẩm. Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được hỗ trợ và giải đáp thắc mắc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 10 (DN6)
Ống inox 304 phi 10 (DN6) là gì?
Ống inox 304 phi 10 (DN6) là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 10mm, được sản xuất từ inox 304 – một loại thép không gỉ phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và dễ gia công, thường được ứng dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất quy mô nhỏ.
Ống inox 304 phi 10 có những ưu điểm gì nổi bật?
Ống inox 304 phi 10 nổi bật với khả năng chống oxy hóa tốt, chịu nhiệt cao, độ bền cơ học ổn định, không bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, dễ hàn nối và có tính thẩm mỹ cao, rất phù hợp cho các công trình yêu cầu độ chính xác và độ bền lâu dài.
Ống inox DN6 được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Ống inox DN6 (phi 10) thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, hóa chất, cơ khí chính xác, các hệ thống vi dẫn, dẫn khí áp suất thấp và các ứng dụng dân dụng như lắp đặt thiết bị gia dụng nhỏ.
Tiêu chuẩn sản xuất của ống inox 304 phi 10 là gì?
Ống inox 304 phi 10 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, JIS G3459 hoặc DIN 11850, đảm bảo độ dày, độ bóng, dung sai kích thước và tính chất cơ lý phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Mua ống inox 304 phi 10 (DN6) chất lượng ở đâu uy tín?
Bạn có thể mua ống inox 304 phi 10 (DN6) chất lượng cao tại dailyinox.vn, nơi chuyên cung cấp các loại ống inox chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com