Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 42 – DN32
Hàng rào nội thất sử dụng ống inox 201 phi 42 – DN32 không chỉ tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian mà còn đảm bảo độ bền cao trong mọi điều kiện. Loại ống này lý tưởng để sử dụng cả trong nhà và ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội, giúp bảo vệ không gian sống hiệu quả, ngay cả trong môi trường thời tiết khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn thiết kế sản phẩm
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 42 – DN32
- Đường kính ngoài: 42.16 mm (DN32)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, ngành thực phẩm và đồ uống, công nghiệp nhẹ
Thông tin phân phối
Sản phẩm ống inox 201 phi 42 – DN32 được cung cấp bởi Inox Mạnh Hà với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, mang lại giải pháp tối ưu cho mọi khách hàng.
-
Liên hệ
-
- +
-
298
Giới Thiệu Ống Inox 201 Phi 42 – DN32
Hàng rào nội thất sử dụng ống inox 201 phi 42 – DN32 không chỉ giúp tạo ra các cấu trúc trang trí đẹp mắt mà còn có độ bền cao khi sử dụng trong cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời. Những hàng rào inox này không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn có thể chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt mà không bị gỉ sét, giúp bảo vệ không gian sống của bạn một cách hiệu quả.
Với những đặc điểm vượt trội này, ống inox 201 phi 42 – DN32 là sự lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng, trang trí nội thất, và các ứng dụng công nghiệp, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả.

Sản phẩm chất lượng hàng đầu được phân phối chính hãng tại Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.
Tiêu chuẩn thiết kế sản phẩm Ống Inox 201 Phi 42
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 42 – DN32
- Giá trị đường kính: 42.16 mm (DN32)
- Độ dày theo tiêu chuẩn: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng cơ bản: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ
- Đối tác thương mại: Sản phẩm ống inox 201 phi 42 – DN32 từ Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng chuẩn quốc tế, giao hàng nhanh chóng, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.
- Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Vai trò của Ống Inox 201 Phi 42 – DN32 trong thực tế
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Đường dẫn rượu dùng để vận chuyển rượu trong quá trình sản xuất, đảm bảo giữ nguyên hương vị.
- Ngành trang trí nội thất: Chế tạo các hàng rào trang trí trong nhà hoặc ngoài trời.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Đường ống dẫn thực phẩm dùng trong các hệ thống vận chuyển sữa, nước trái cây, và các loại thực phẩm lỏng.
Inox Mạnh Hà cung cấp Ống Inox 201 Phi 42 – DN32 với những ưu điểm
- Cam kết bảo đảm chất lượng: Sản phẩm luôn giữ được độ bền cao và tính năng vượt trội.
- Giá tốt nhất: Giá cạnh tranh giúp tối ưu hóa ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng.
- Các mặt hàng có sẵn: Sản phẩm luôn có sẵn và giao hàng nhanh chóng.
- Giao hàng trên toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đáp ứng nhu cầu khách hàng trên toàn quốc.
Sản phẩm ống inox 201 phi 42 – DN32 từ Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng chuẩn quốc tế, giao hàng nhanh chóng, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 42 – DN32
Ống inox 201 phi 42 – DN32 là gì?
Ống inox 201 phi 42 – DN32 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 42mm, thường được gọi là DN32. Sản phẩm được làm từ inox 201 – một loại thép có khả năng chống gỉ vừa phải, bề mặt sáng bóng và giá thành kinh tế, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu cao về chống ăn mòn.
Ống inox 201 phi 42 có những ứng dụng phổ biến nào?
Ống inox 201 phi 42 thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, trang trí nội ngoại thất, ống dẫn nước, cơ khí nhẹ và hệ thống lan can tay vịn. Sản phẩm có tính thẩm mỹ cao, dễ gia công và phù hợp với nhiều công trình tiết kiệm chi phí.
Ưu điểm của ống inox 201 DN32 so với các loại ống khác là gì?
Ưu điểm nổi bật của ống inox 201 DN32 là giá thành rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng, trọng lượng nhẹ và khả năng định hình tốt. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình không yêu cầu quá cao về khả năng chống ăn mòn như inox 304 hay 316.
Có thể sử dụng ống inox 201 phi 42 ngoài trời không?
Có thể sử dụng ống inox 201 phi 42 ngoài trời, nhưng cần lưu ý rằng khả năng chống ăn mòn của inox 201 kém hơn so với inox 304. Do đó, nếu sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao hoặc gần biển, nên sơn phủ hoặc chọn loại inox chất lượng cao hơn để tăng độ bền.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox 201 DN32 cắt theo yêu cầu không?
Có, dailyinox.vn nhận cung cấp và gia công ống inox 201 DN32 (phi 42mm) theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết chất lượng chính hãng, giá tốt và hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com