Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 34 – DN25

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 34 – DN25

Ống inox 201 phi 34 – DN25 được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ gia dụng như làm khung kệ, giá đỡ, hoặc các phụ kiện bếp như giá treo đồ, ống thoát mùi… góp phần mang lại sự tiện dụng và thẩm mỹ cao cho không gian sống.


Đặc điểm cấu tạo sản phẩm:



  • Tên hàng hóa: Ống inox 201 phi 34 – DN25

  • Thông số đường kính: 33.4 mm (DN25)

  • Độ dày vật liệu: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ


Thông tin phân phối:


Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 34 – DN25 với chất lượng vượt trội, mức giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đảm bảo đúng hẹn đến mọi khu vực trên toàn quốc.


  • Liên hệ
  • - +
  • 267

    Giới Thiệu Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Ống inox 201 phi 34 – DN25 được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đồ gia dụng như khung kệ, giá đỡ hoặc phụ kiện bếp như giá treo đồ, ống thoát mùi, mang lại sự tiện dụng và thẩm mỹ cho không gian sống.

    Với khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường, ống inox này không bị hư hại khi tiếp xúc với nước hay các yếu tố môi trường như trong nhà bếp hoặc phòng tắm.

    Tuy nhiên, cần lưu ý rằng nếu sản phẩm chịu tác động từ môi trường khắc nghiệt (ẩm ướt lâu dài, tiếp xúc với hóa chất mạnh), inox 201 có thể không duy trì được độ bền và thẩm mỹ như inox 304 hoặc 316.

    Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Đặc điểm cấu tạo sản phẩm ống inox 201 phi 34

    • Tên hàng hóa: Ống inox 201 phi 34 – DN25
    • Thông số đường kính: 33.4 mm (DN25)
    • Độ dày vật liệu: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10 và SCH40
    • Chức năng ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Đơn vị phân phối: Ống inox 201 phi 34 – DN25 tại Inox Mạnh Hà có chất lượng vượt trội, giá cạnh tranh, cam kết giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn đến mọi khu vực trong nước.


    Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến cập nhật giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8         2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Ống inox 201 phi 34 – DN25 dùng trong những lĩnh vực nào?

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Dùng để vận chuyển nước ép hoặc dung dịch từ trái cây trong quá trình chế biến.
    • Ngành trang trí nội thất: Sử dụng làm kệ để đồ hoặc kệ trang trí treo tường, vừa bền vừa đẹp.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Sản xuất đồ gia dụng như khung kệ, giá đỡ, hoặc phụ kiện bếp như giá treo đồ, ống thoát mùi.

    Những lý do nên chọn ống inox 201 phi 34 – DN25

    • Chất lượng đảm bảo: Chất lượng sản phẩm luôn được đặt lên hàng đầu, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
    • Giá cả cạnh tranh: Cung cấp giá ưu đãi để khách hàng không phải chi trả quá nhiều.
    • Hàng có sẵn: Không lo hết hàng, sản phẩm luôn sẵn sàng tại cửa hàng.
    • Giao hàng nhanh chóng: Cam kết giao hàng đúng hẹn, an toàn đến mọi khu vực trong nước.

    Ống inox 201 phi 34 – DN25 tại Inox Mạnh Hà có chất lượng vượt trội, giá cạnh tranh, cam kết giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn đến mọi khu vực trong nước.

    • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
    • Báo giá và giao hàng nhanh chóng

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 34 – DN25

    Ống inox 201 phi 34 – DN25 phù hợp với môi trường trong nhà, nơi có độ ẩm thấp và ít tiếp xúc với hóa chất hoặc nước mặn. Đây là lựa chọn phổ biến trong nội thất, trang trí và dẫn nước trong điều kiện không khắc nghiệt.

    Có, ống inox 201 DN25 có thể dùng trong hệ thống dẫn nước sinh hoạt, đặc biệt là ở các khu vực khô ráo, ít ăn mòn. Tuy nhiên, nếu dùng trong hệ thống nước nóng hoặc nước có độ axit cao, nên cân nhắc chuyển sang inox 304 để tăng độ bền.

    Ống inox phi 34 có kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt và gia công. Với chất liệu inox 201, sản phẩm mang lại tính thẩm mỹ cao, trọng lượng nhẹ và giá thành rẻ, rất phù hợp cho các công trình cơ khí dân dụng như khung sắt, cửa cổng, tay vịn.

    Có, inox 201 có khả năng hàn tốt và dễ gia công. Việc hàn nối ống inox 201 phi 34 được thực hiện dễ dàng bằng các thiết bị hàn thông dụng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công cho người dùng.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Khách hàng khi mua ống inox 201 DN25 tại dailyinox.vn sẽ được tư vấn chi tiết, cắt hàng theo yêu cầu và giao tận nơi nhanh chóng, đảm bảo đúng tiến độ công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111