Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 273 – DN250

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 273 – DN250


Ống inox 201 phi 273 – DN250, với đường kính lớn lên tới 273mm và đường kính danh định DN250, là sự lựa chọn tối ưu cho các hệ thống dẫn truyền quy mô lớn.



Loại ống này thường được ứng dụng trong các hệ thống cấp nước hoặc dẫn lưu chất tại các nhà máy sản xuấtcông trình công nghiệp.



Bảng thông số sản xuất



  • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 273 – DN250

  • Đường kính ngoài: 273.05 mm (DN250)

  • Độ dày quy chuẩn: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm & đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ


  • Liên hệ
  • - +
  • 294

    Ống Inox 201 Phi 273 – DN250: Giải Pháp Tối Ưu Cho Hệ Thống Dẫn Truyền Lớn

    Ống inox 201 phi 273 – DN250, với đường kính ngoài 273mm và đường kính danh định DN250, là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn truyền quy mô lớn. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước, dẫn lưu chất tại các nhà máy sản xuất và công trình công nghiệp.

    Nhờ khả năng chịu áp lực tốt và độ bền cao, ống inox 201 phi 273 – DN250 đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định trong điều kiện khắc nghiệt. Bề mặt inox trơn nhẵn giúp giảm thiểu cặn bẩn, hỗ trợ lưu thông dòng chảy hiệu quả và dễ dàng vệ sinh, bảo dưỡng. Tuy nhiên, với kích thước lớn, ống này ít được sử dụng để nối trực tiếp với các thiết bị bơm hoặc máy nén, mà chủ yếu đảm nhận vai trò vận chuyển lưu chất chính trong các hệ thống cấp thoát nước hoặc xử lý nước quy mô lớn.

    Ống inox 201 phi 273 – DN250

    Thông Số Sản Xuất

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 273 – DN250
    • Đường kính ngoài: 273.05 mm (DN250)
    • Độ dày thành ống: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 201 phi 273 – DN250

    Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến

    Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 120.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 98.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000

    Giá Ống Inox 304 Trang Trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 9.6 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000

    Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 120.000 - 130.000

    Bảng Quy Cách Trọng Lượng

    Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn

    • P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
    • D: Đường kính ngoài (mm)
    • S: Độ dày thành ống (mm)

    1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống Độ dày (mm)            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng Dụng của Ống Inox 201 Phi 273 – DN250

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Vận chuyển các sản phẩm thực phẩm dạng đặc như chả, xúc xích, pate trong dây chuyền chế biến.
    • Ngành trang trí nội thất: Làm khung cho bảng hiệu, bảng tên hoặc logo của công ty, cửa hàng trong không gian nội thất.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Sử dụng làm đường ống cung cấp oxy cho bệnh viện, phòng khám hoặc các cơ sở y tế công nghiệp.

    Inox Mạnh Hà - Nhà Cung Cấp Ống Inox 201 Phi 273 – DN250

    • Cam kết chất lượng: Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn, hỗ trợ phát triển bền vững và lâu dài trên thị trường.
    • Giá cả cạnh tranh: Cung cấp giá hợp lý, đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ cao cấp.
    • Sản phẩm sẵn có: Hàng luôn có sẵn tại kho, sẵn sàng giao ngay khi khách hàng đặt hàng.
    • Giao hàng nhanh chóng: Đảm bảo giao hàng đúng thời gian yêu cầu trên toàn quốc.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 273 – DN250 với chất lượng đáng tin cậy, giao hàng nhanh chóng và giá thành hợp lý. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 273 – DN250

    Ống inox 201 phi 273 – DN250 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 273mm và đường kính danh nghĩa DN250, được làm từ vật liệu inox 201 – loại thép không gỉ phổ biến với độ bền cơ học cao và giá thành hợp lý, phù hợp cho các ứng dụng dẫn lưu lượng lớn.

    Ống inox 201 DN250 có khả năng chịu lực tốt, chống gỉ sét trong môi trường khô ráo, dễ gia công và lắp đặt, đồng thời có chi phí đầu tư thấp hơn so với inox 304, là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí với kích thước lớn.

    Ống inox 201 phi 273 thường được ứng dụng trong hệ thống xử lý nước, thoát nước công nghiệp, hệ thống thông gió, ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp chế tạo cơ khí và các hệ thống dẫn dung dịch không ăn mòn mạnh.

    Ống inox 201 DN250 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A554, JIS G3448 hoặc SCH tiêu chuẩn (SCH5, SCH10, SCH40), đảm bảo tính chính xác về kích thước, độ dày và khả năng chịu áp lực.

    Có, tại dailyinox.vn chúng tôi chuyên cung cấp ống inox 201 phi 273 – DN250 với nhiều độ dày khác nhau, đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến tận công trình theo yêu cầu.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111