Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 27 – DN20

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 27 – DN20

Ống inox 201 phi 27 – DN20 nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện môi trường bình thường, giá thành phải chăng hơn so với inox 304. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, dễ gia công, phù hợp với nhiều ứng dụng kỹ thuật và dân dụng.


Thông số kỹ thuật chi tiết:



  • Tên mặt hàng: Ống inox 201 phi 27 – DN20

  • Đường kính ngoài: 26.67 mm (DN20)

  • Độ dày lớp inox: 1.65 mm, 2.11 mm đến 2.87 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ


Thông tin nhà cung cấp:


Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp ống inox 201 phi 27 – DN20 với chất lượng cao, độ bền vượt trội, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình. Dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, đảm bảo uy tín và chuyên nghiệp.


  • Liên hệ
  • - +
  • 282

    Giới Thiệu Ống inox 201 phi 27 – DN20

    Ống inox 201 phi 27 – DN20 nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện bình thường, giá thành thấp hơn so với inox 304, và bề mặt sáng bóng, dễ gia công. Tuy nhiên, inox 201 có khả năng chống gỉ kém hơn trong môi trường hóa chất hoặc nơi có độ ẩm cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng nhờ tính kinh tế và hiệu quả vượt trội.

    Ống inox 201 phi 27 – DN20

    Mô tả kỹ thuật chi tiết ống inox 201 phi 27 – DN20

    Dòng sản phẩm chất lượng chính hãng, được phân phối bởi Công ty Inox Mạnh Hà.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên mặt hàng: Ống inox 201 phi 27 – DN20
    • Đường kính ngoài: 26.67 mm (DN20)
    • Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.11 mm đến 2.87 mm
    • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp ống inox 201 phi 27 – DN20 với độ bền vượt trội, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình quan trọng, giao hàng toàn quốc.

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Cập nhật giá ống inox các loại hiện đang dao động trong các khoảng sau:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8               1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
    38.1               1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
    42.7                 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56
    50.8                   2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
    63.5                       4.66 5.58 6.50 7.42
    76.0                           7.80 8.90
    89.0                             9.14
    101.0                              
    114.0                              

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng dụng phổ biến của ống inox 201 phi 27 – DN20

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong đường dẫn sữa, sữa chua, hoặc các sản phẩm từ sữa, đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
    • Trang trí nội thất: Làm tay vịn cầu thang nhỏ gọn, mang lại vẻ tinh tế và hiện đại.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Hệ thống dẫn khí nén hoặc các loại khí không ăn mòn trong quy trình sản xuất.

    Vì sao ống inox 201 phi 27 – DN20 là sự lựa chọn tuyệt vời?

    • Chất lượng được cam kết: Mỗi sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đến tay khách hàng, đảm bảo chất lượng và độ bền tối ưu.
    • Giá cả hợp lý: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh, mang lại hiệu quả vượt trội.
    • Sản phẩm có sẵn: Hàng luôn có sẵn trong kho, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
    • Giao hàng nhanh chóng: Dịch vụ giao hàng tận nơi, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng trong thời gian ngắn nhất.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 27 – DN20 với:

    • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
    • Báo giá và giao hàng nhanh chóng

    Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 27 – DN20

    Ống inox 201 phi 27 – DN20 rất phù hợp cho các công trình dân dụng, hệ thống ống nước nội thất, đường ống dẫn chất lỏng áp suất thấp, trang trí công nghiệp và chế tạo khung nhẹ trong cơ khí.

    Inox 201 có chi phí thấp hơn inox 304 nhưng vẫn đảm bảo được độ sáng bóng, độ cứng tốt và khả năng gia công cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai cần tiết kiệm chi phí mà vẫn giữ được tính thẩm mỹ và độ bền tương đối.

    Phi 27 là đường kính ngoài của ống là 27mm, tương đương với danh định DN20 trong hệ thống đo tiêu chuẩn ống nước. Đây là kích thước phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước quy mô vừa và nhỏ.

    Có thể hàn ống inox 201 phi 27 với các loại inox khác như inox 304, tuy nhiên cần lựa chọn đúng que hàn và phương pháp hàn phù hợp để đảm bảo độ bền mối nối và tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ bán lẻ ống inox 201 phi 27 – DN20 với mọi số lượng, từ vài mét đến đơn hàng lớn, kèm theo dịch vụ cắt lẻ theo yêu cầu, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111