Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 21 – DN15
Ống inox 201 phi 21 – DN15 là một loại ống thép không gỉ được sản xuất từ inox 201. Kích thước phi 21 biểu thị đường kính ngoài của ống là 21mm, trong khi DN15 là đường kính danh định (Nominal Diameter) tương đương 15mm. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước và các ứng dụng công nghiệp nhẹ.
Chi tiết tiêu chuẩn sản phẩm:
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 21 – DN15
- Kích thước đường kính: 21.34 mm (DN15)
- Độ dày ống: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng phổ biến: Ngành thực phẩm & đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
Đơn vị cung cấp:
Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp ống inox 201 phi 21 – DN15 với chất lượng đảm bảo, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
457
Ống inox 201 phi 21 – DN15 là gì?
Ống inox 201 phi 21 – DN15 là một loại ống thép không gỉ làm từ inox 201. Phi 21 chỉ đường kính ngoài của ống, tương đương 21mm. Ký hiệu DN15 cho biết đường kính danh định (Nominal Diameter) của ống là 15mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước hoặc các ứng dụng công nghiệp nhẹ.

Ống inox 201 phi 21 – DN15
Thông tin chi tiết về sản phẩm được phân phối uy tín chất lượng tại đơn vị công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.
Chi tiết tiêu chuẩn sản phẩm ống inox 201 phi 21
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 21 – DN15
- Kích thước đường kính: 21.34 mm (DN15)
- Độ dày ống: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
- Tiêu chuẩn quy định: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng phổ biến: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ
- Đơn vị cung cấp: Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 21 – DN15 chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000-110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000-90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000-130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 Contra | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | |||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | ||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | ||||||||||
| 114.0 | 14.79 | 16.25 | 18.14 | 23.05 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ống inox 201 phi 21 – DN15 được sử dụng cho mục đích gì?
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Hệ thống dẫn nước sạch được dùng để vận chuyển nước tinh khiết trong nhà máy chế biến thực phẩm và đồ uống.
- Trang trí nội thất: Lan can cầu thang sử dụng làm khung và tay vịn cho lan can, mang lại vẻ sáng bóng và hiện đại.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Đường ống dẫn nước sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước ở nhà máy, nhà xưởng.
Lý do bạn nên lựa chọn ống inox 201 phi 21 – DN15
- Đảm bảo chất lượng: Cam kết cung cấp sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Đảm bảo giá hợp lý: Giá cạnh tranh giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được chất lượng sản phẩm tốt.
- Các sản phẩm có sẵn: Sản phẩm luôn có sẵn, đảm bảo không phải chờ đợi lâu khi mua hàng.
- Vận chuyển nhanh chóng mọi nơi: Giao hàng nhanh chóng giúp tiết kiệm thời gian và mang lại sự tiện lợi cho khách hàng.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 21 – DN15 chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 21 – DN15
Ống inox 201 phi 21 – DN15 có kích thước cụ thể như thế nào?
Ống inox 201 phi 21 có đường kính ngoài 21mm, tương đương với kích thước danh định DN15. Đây là loại ống nhỏ gọn, thường có độ dày từ 0.6mm đến 1.5mm, thích hợp cho các hệ thống dẫn nước sinh hoạt hoặc trang trí nội thất.
Ống inox 201 DN15 có thể sử dụng trong hệ thống nước nóng không?
Có, nhưng cần kiểm tra kỹ áp lực và nhiệt độ làm việc. Inox 201 chịu được nước nóng ở nhiệt độ vừa phải, nhưng nếu hệ thống nước có nhiệt độ cao liên tục thì nên cân nhắc sử dụng inox 304 để đảm bảo độ bền lâu dài.
Ống inox 201 phi 21 có thể uốn cong theo yêu cầu không?
Có, ống inox 201 phi 21 có khả năng uốn cong, gia công và định hình dễ dàng mà không bị gãy. Đây là ưu điểm giúp loại ống này được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí, lắp đặt đường ống theo thiết kế linh hoạt.
dailyinox.vn có hỗ trợ cắt và giao ống inox 201 phi 21 theo kích thước không?
Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ cắt ống inox 201 phi 21 – DN15 theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh, đúng quy cách và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com