Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 114 – DN100
Ống inox 201 phi 114 – DN100 là lựa chọn lý tưởng để làm chân bàn hoặc khung chính cho các loại bàn ăn, bàn họp có kích thước lớn. Với đường kính ngoài 114mm và đường kính danh nghĩa DN100, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho bề mặt bàn lớn trong quá trình sử dụng.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
- Tên hàng mẫu: Ống inox 201 phi 114 – DN100
- Chỉ số đường kính ngoài: 114.30 mm (DN100)
- Độ dày lớp vật liệu: 2.11 mm, 3.05 mm đến 6.02 mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Khả năng ứng dụng: Dùng trong ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ
Đơn Vị Cung Cấp
Inox Mạnh Hà là nhà phân phối chính thức các sản phẩm ống inox 201 phi 114 – DN100, cam kết cung cấp hàng đúng tiêu chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh, dịch vụ chuyên nghiệp và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
264
Giới Thiệu Ống inox 201 phi 114 – DN100
Ống inox 201 phi 114 – DN100 được sử dụng làm chân bàn hoặc khung chính cho các bàn ăn hoặc bàn họp lớn. Với đường kính ngoài 114mm và đường kính danh nghĩa 100mm, sản phẩm mang lại độ chắc chắn vượt trội, giúp nâng đỡ các mặt bàn kích thước lớn một cách ổn định và an toàn.
Nhờ đặc tính cứng cáp và độ bền cao, ống inox 201 phi 114 – DN100 phù hợp cho các không gian nội thất như phòng ăn, phòng họp, hoặc nhà hàng, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và vẻ đẹp thẩm mỹ cho mọi công trình.

Thông số chi tiết ống inox 201 phi 114
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 114 – DN100
- Đường kính: 114.30 mm (DN100)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 6.02 mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – chuyên cung cấp ống inox 201 phi 114 – DN100 đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng.
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo (chưa bao gồm phí vận chuyển, đã bao gồm VAT):
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày (mm)
Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Lợi ích của ống inox 201 phi 114 – DN100
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Dùng để dẫn nước sạch trong các nhà máy chế biến thực phẩm, cung cấp nước cho dây chuyền sản xuất như sữa hoặc nước giải khát.
- Ngành trang trí nội thất: Làm chân bàn hoặc khung chính cho bàn ăn, bàn họp lớn, mang lại sự sang trọng và chắc chắn.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Ứng dụng làm ống dẫn không khí trong hệ thống thông gió, điều hòa không khí tại nhà máy, kho xưởng, hoặc phòng sạch.
Inox Mạnh Hà – Nhà cung cấp ống inox 201 phi 114 – DN100
- Chất lượng đảm bảo: Áp dụng quy trình sản xuất hiện đại, khắt khe.
- Giá ưu đãi: Cạnh tranh, phù hợp với nhiều khách hàng.
- Hàng có sẵn: Nguồn cung ổn định, đáp ứng mọi đơn hàng.
- Giao hàng nhanh: Phân phối nhanh chóng trên toàn quốc.
Thông tin thêm:
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ.
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng.
Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 114 – DN100
Vì sao nên chọn ống inox 201 phi 114 cho hệ thống đường ống công nghiệp?
Ống inox 201 phi 114 có độ bền tốt, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vừa phải, rất phù hợp cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí hoặc kết cấu khung trong môi trường không quá khắc nghiệt, đồng thời giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.
Ống inox 201 DN100 có những thông số kỹ thuật nào cần lưu ý?
Ống inox 201 DN100 có đường kính ngoài 114mm, độ dày thường từ 1.5mm đến 4mm, chiều dài tiêu chuẩn là 6m, có thể cắt theo yêu cầu. Chất liệu inox 201 giúp sản phẩm có bề mặt sáng bóng, độ cứng cao và giá thành hợp lý.
Ống inox phi 114 chất liệu 201 có thích hợp dùng ngoài trời không?
Ống inox 201 phi 114 có thể sử dụng ngoài trời trong thời gian ngắn hoặc môi trường ít ăn mòn. Tuy nhiên, nếu yêu cầu sử dụng lâu dài và tiếp xúc với nước mưa hoặc hóa chất, nên ưu tiên inox 304 hoặc 316 để tăng độ bền.
Có thể dùng ống inox 201 phi 114 trong lĩnh vực chế tạo cơ khí không?
Có, ống inox 201 phi 114 được ứng dụng trong cơ khí chế tạo nhờ khả năng định hình tốt, dễ hàn cắt và độ cứng cao, thích hợp làm trụ, khung, hoặc thiết bị chịu lực trung bình.
dailyinox.vn có cung cấp hóa đơn và chứng chỉ chất lượng cho ống inox 201 phi 114 không?
Có, dailyinox.vn cam kết cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO-CQ cho tất cả các sản phẩm, bao gồm cả ống inox 201 phi 114, giúp khách hàng an tâm về nguồn gốc và chất lượng.
Thời gian giao hàng ống inox 201 phi 114 tại dailyinox.vn là bao lâu?
Tùy khu vực, dailyinox.vn hỗ trợ giao hàng trong ngày tại TP.HCM và từ 1–3 ngày làm việc đối với các tỉnh thành khác, đồng thời nhận cắt theo kích thước yêu cầu trước khi vận chuyển.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com