Bảng giá láp inox 304 mới nhất tại Inox Mạnh Hà được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Bảng giá công khai minh bạch theo từng quy cách phi (đường kính), giúp quý khách tra cứu nhanh, tính toán chi phí chính xác và đưa ra quyết định mua hàng tối ưu nhất.

1. Giới thiệu chung về láp inox 304
Láp inox (hay còn gọi là cây đặc inox, thanh tròn đặc inox) là loại vật liệu dạng thanh tròn đặc ruột được sản xuất từ thép không gỉ. Nhờ cấu trúc đặc chắc và hình dáng tròn đều, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục quay, chi tiết máy, bệ đỡ, phụ kiện công nghiệp…
Trong số các mác thép, láp inox 304 là loại được ưa chuộng nhất nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và mức giá hợp lý. Với đa dạng đường kính và chiều dài, láp inox 304 rất linh hoạt trong gia công và sản xuất số lượng lớn.
Đặc điểm nổi bật của láp inox 304:
- Chống ăn mòn vượt trội nhờ hàm lượng Cr và Ni ổn định, phù hợp môi trường ẩm, axit nhẹ, ven biển.
- Độ dẻo dai cao, dễ gia công cắt, tiện, phay, mài, hàn.
- Chống gỉ sét tốt, dùng được ngoài trời và trong ngành thực phẩm, y tế.
- Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh.
- Tuổi thọ dài, bảo trì đơn giản.

2. Quy cách láp inox 304 tại Inox Mạnh Hà
Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các quy cách láp inox 304 chính hãng, nhập khẩu và nội địa, đáp ứng mọi nhu cầu gia công cơ khí:
- Mặt hàng: Láp inox 304 (cây đặc tròn)
- Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM
- Bề mặt: Trắng bóng BA
- Đường kính: Từ Φ3 – Φ120mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/thanh
- Chất lượng: Loại 1, có CO/CQ đầy đủ
- Đóng gói: Theo yêu cầu khách hàng
3. Bảng giá láp inox 304 mới nhất [Cập nhật 11/2025]
| STT | Kích thước (Phi) | Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | STT | Kích thước (Phi) | Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 1 | Phi 3 | 0,34 | 60,500 – 66.500 | 60 | Phi 62 | 143,63 | 59.500 – 64.500 |
| 2 | Phi 4 | 0,60 | 60,500 – 66.500 | 61 | Phi 63 | 148,30 | 59.500 – 64.500 |
| 3 | Phi 5 | 0,93 | 58,000 – 65.000 | 62 | Phi 64 | 153,05 | 59.500 – 64.500 |
| 4 | Phi 6 | 1,35 | 58,000 – 65.000 | 63 | Phi 65 | 157,87 | 59.500 – 64.500 |
| 5 | Phi 7 | 1,83 | 58,000 – 65.000 | 64 | Phi 66 | 162,76 | 59.500 – 64.500 |
| 6 | Phi 8 | 2,39 | 58,000 – 65.000 | 65 | Phi 67 | 167,73 | 59.500 – 64.500 |
| 7 | Phi 9 | 3,03 | 58,000 – 65.000 | 66 | Phi 68 | 172,78 | 59.500 – 64.500 |
| 8 | Phi 10 | 3,74 | 58,000 – 65.000 | 67 | Phi 69 | 177,89 | 59.500 – 64.500 |
| 9 | Phi 11 | 4,52 | 58,000 – 65.000 | 68 | Phi 70 | 183,09 | 59.500 – 64.500 |
| 10 | Phi 12 | 5,38 | 58,000 – 65.000 | 69 | Phi 71 | 188,36 | 59.500 – 64.500 |
| 11 | Phi 13 | 6,31 | 58,000 – 65.000 | 70 | Phi 72 | 193,70 | 59.500 – 64.500 |
| 12 | Phi 14 | 7,32 | 58,000 – 65.000 | 71 | Phi 73 | 199,12 | 59.500 – 64.500 |
| 13 | Phi 15 | 8,41 | 58,000 – 65.000 | 72 | Phi 74 | 204,61 | 59.500 – 64.500 |
| 14 | Phi 16 | 9,57 | 58,000 – 65.000 | 73 | Phi 75 | 210,18 | 59.500 – 64.500 |
| 15 | Phi 17 | 10,80 | 58.000 – 63.000 | 74 | Phi 76 | 215,82 | 59.500 – 64.500 |
| 16 | Phi 18 | 12,11 | 58.000 – 63.000 | 75 | Phi 77 | 221,54 | 59.500 – 64.500 |
| 17 | Phi 19 | 13,49 | 58.000 – 63.000 | 76 | Phi 78 | 227,33 | 59.500 – 64.500 |
| 18 | Phi 20 | 14,95 | 58.000 – 63.000 | 77 | Phi 79 | 233,19 | 59.500 – 64.500 |
| 19 | Phi 21 | 16,48 | 58.000 – 63.000 | 78 | Phi 80 | 239,14 | 59.500 – 64.500 |
| 20 | Phi 22 | 18,08 | 58.000 – 63.000 | 79 | Phi 81 | 245,15 | 59.500 – 64.500 |
| 21 | Phi 23 | 19,77 | 58.000 – 63.000 | 80 | Phi 82 | 251,24 | 59.500 – 64.500 |
| 22 | Phi 24 | 21,52 | 58.000 – 63.000 | 81 | Phi 83 | 257,41 | 59.500 – 64.500 |
| 23 | Phi 25 | 23,35 | 58.000 – 63.000 | 82 | Phi 84 | 263,65 | 59.500 – 64.500 |
| 24 | Phi 26 | 25,26 | 58.000 – 63.000 | 83 | Phi 85 | 269,96 | 59.500 – 64.500 |
| 25 | Phi 27 | 27,24 | 58.000 – 63.000 | 84 | Phi 86 | 276,35 | 59.500 – 64.500 |
| 26 | Phi 28 | 29,29 | 58.000 – 63.000 | 85 | Phi 87 | 282,82 | 59.500 – 64.500 |
| 27 | Phi 29 | 31,42 | 58.000 – 63.000 | 86 | Phi 88 | 289,35 | 59.500 – 64.500 |
| 28 | Phi 30 | 33,63 | 58.000 – 63.000 | 87 | Phi 89 | 295,97 | 59.500 – 64.500 |
| 29 | Phi 31 | 35,91 | 58.000 – 63.000 | 88 | Phi 90 | 302,66 | 59.500 – 64.500 |
| 30 | Phi 32 | 38,26 | 58.000 – 63.000 | 89 | Phi 91 | 309,42 | 59.500 – 64.500 |
| 31 | Phi 33 | 40,69 | 58.000 – 63.000 | 90 | Phi 92 | 316,26 | 59.500 – 64.500 |
| 32 | Phi 34 | 43,19 | 58.000 – 63.000 | 91 | Phi 93 | 323,17 | 59.500 – 64.500 |
| 33 | Phi 35 | 45,77 | 58.000 – 63.000 | 92 | Phi 94 | 330,16 | 59.500 – 64.500 |
| 34 | Phi 36 | 48,43 | 58.000 – 63.000 | 93 | Phi 95 | 337,22 | 59.500 – 64.500 |
| 35 | Phi 37 | 51,15 | 58.000 – 63.000 | 94 | Phi 96 | 344,36 | 59.500 – 64.500 |
| 36 | Phi 38 | 53,96 | 58.000 – 63.000 | 95 | Phi 97 | 351,57 | 59.500 – 64.500 |
| 37 | Phi 39 | 56,83 | 58.000 – 63.000 | 96 | Phi 98 | 358,85 | 59.500 – 64.500 |
| 38 | Phi 40 | 59,78 | 58.000 – 63.000 | 97 | Phi 99 | 366,21 | 59.500 – 64.500 |
| 39 | Phi 41 | 62,81 | 58.000 – 63.000 | 98 | Phi 100 | 373,65 | 59.500 – 64.500 |
| 40 | Phi 42 | 65,91 | 58.000 – 63.000 | 99 | Phi 101 | 381,16 | 59.500 – 64.500 |
| 41 | Phi 43 | 69,09 | 58.000 – 63.000 | 100 | Phi 102 | 388,75 | 59.500 – 64.500 |
| 42 | Phi 44 | 72,34 | 58.000 – 63.000 | 101 | Phi 103 | 396,41 | 59.500 – 64.500 |
| 43 | Phi 45 | 75,66 | 58.000 – 63.000 | 102 | Phi 104 | 404,14 | 59.500 – 64.500 |
| 44 | Phi 46 | 79,06 | 58.000 – 63.000 | 103 | Phi 105 | 411,95 | 59.500 – 64.500 |
| 45 | Phi 47 | 82,54 | 58.000 – 63.000 | 104 | Phi 106 | 419,83 | 59.500 – 64.500 |
| 46 | Phi 48 | 86,09 | 58.000 – 63.000 | 105 | Phi 107 | 427,79 | 59.500 – 64.500 |
| 47 | Phi 49 | 89,71 | 58.000 – 63.000 | 106 | Phi 108 | 435,83 | 59.500 – 64.500 |
| 48 | Phi 50 | 93,41 | 58.000 – 63.000 | 107 | Phi 109 | 443,93 | 59.500 – 64.500 |
| 49 | Phi 51 | 97,19 | 58.000 – 63.000 | 108 | Phi 110 | 452,12 | 59.500 – 64.500 |
| 50 | Phi 52 | 101,03 | 58.000 – 63.000 | 109 | Phi 111 | 460,37 | 59.500 – 64.500 |
| 51 | Phi 53 | 104,96 | 58.000 – 63.000 | 110 | Phi 112 | 468,71 | 59.500 – 64.500 |
| 52 | Phi 54 | 108,96 | 58.000 – 63.000 | 111 | Phi 113 | 477,11 | 59.500 – 64.500 |
| 53 | Phi 55 | 113,03 | 59.500 – 64.500 | 112 | Phi 114 | 485,60 | 59.500 – 64.500 |
| 54 | Phi 56 | 117,18 | 59.500 – 64.500 | 113 | Phi 115 | 494,15 | 59.500 – 64.500 |
| 55 | Phi 57 | 121,40 | 59.500 – 64.500 | 114 | Phi 116 | 502,78 | 59.500 – 64.500 |
| 56 | Phi 58 | 125,70 | 59.500 – 64.500 | 115 | Phi 117 | 511,49 | 59.500 – 64.500 |
| 57 | Phi 59 | 130,07 | 59.500 – 64.500 | 116 | Phi 118 | 520,27 | 59.500 – 64.500 |
| 58 | Phi 60 | 134,51 | 59.500 – 64.500 | 117 | Phi 119 | 529,13 | 59.500 – 64.500 |
| 59 | Phi 61 | 139,04 | 59.500 – 64.500 | 118 | Phi 120 | 538,06 | 59.500 – 64.500 |
Lưu ý quan trọng:
- Giá trên đã bao gồm 10% VAT, có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Trọng lượng thanh 6m mang tính tham khảo (có dung sai ±5%). Giá thực tế sẽ được tính theo cân thực tế tại kho.
- Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất và ưu đãi tốt nhất.

4. Thông tin liên hệ Inox Mạnh Hà
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TP.HCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn, TP.HCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi trên toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: tonthepmanhha@gmail.com
HOTLINE TƯ VẤN & MUA HÀNG 24/7
MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy) – 0902.774.111 (Ms. Trang) – 0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân) – 0917.02.03.03 (Ms. Châu) – 0789.373.666 (Ms. Tâm)
MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Đinh) – 0944.939.990 (Mr Tuấn)

5. Chính sách bán hàng & giao hàng
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM, Bình Dương, Long An với đơn từ 500kg.
- Giao hàng tận nơi toàn quốc, hỗ trợ bốc xếp.
- Cắt theo yêu cầu kích thước, đóng gói cẩn thận.
- Chiết khấu cao cho đại lý, dự án lớn.
- Đầy đủ giấy tờ CO/CQ, bảo hành chất lượng.
Inox Mạnh Hà – Đối tác tin cậy cung cấp inox công nghiệp hàng đầu Việt Nam!
Câu hỏi thường gặp về Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà
Láp inox 304 là gì và đặc điểm nổi bật của loại vật liệu này?
Láp inox 304 là một dạng thép không gỉ Austenitic phổ biến, chứa khoảng 18% Cr và 8% Ni, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao và bề mặt sáng bóng. Loại inox này thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ.
Láp inox 304 có những ưu điểm gì so với các loại inox khác?
Láp inox 304 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, không gỉ sét trong điều kiện bình thường, dễ gia công, hàn và tạo hình. Ngoài ra, nó có độ dẻo cao, thích hợp cho các sản phẩm yêu cầu độ bền và thẩm mỹ, như nội thất, bồn chứa thực phẩm và thiết bị nhà bếp.
Ứng dụng phổ biến của láp inox 304 là gì?
Láp inox 304 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, hóa chất, đóng tàu và xây dựng. Cụ thể, nó dùng để làm bồn chứa, ống dẫn nước sạch, tủ bếp, tay vịn cầu thang, cửa inox, khung nhà xưởng, và các chi tiết máy móc yêu cầu chống ăn mòn.
Làm sao để nhận biết láp inox 304 so với các loại inox khác?
Láp inox 304 có thể được nhận biết qua các đặc điểm như bề mặt sáng bóng, không từ tính (ở dạng cán nguội), và khả năng chống gỉ trong nước muối và axit nhẹ. Một số phương pháp phổ biến là dùng nam châm thử, thử axit nitric, hoặc dựa vào nhãn mác và chứng nhận của nhà cung cấp.
Láp inox 304 có thể sử dụng ngoài trời được không?
Hoàn toàn có thể, bởi inox 304 có khả năng chống oxy hóa cao, chịu được thời tiết mưa nắng, tuy nhiên trong môi trường muối mặn biển, thời gian sử dụng có thể giảm so với inox 316. Việc vệ sinh định kỳ giúp duy trì độ sáng bóng và tuổi thọ của sản phẩm.
Cách bảo quản và vệ sinh láp inox 304 hiệu quả là gì?
Nên vệ sinh thường xuyên bằng khăn mềm, nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox để loại bỏ bụi bẩn, vết dầu mỡ. Tránh sử dụng vật liệu cứng, bàn chải sắt hay hóa chất ăn mòn mạnh. Khi bảo quản, nên để ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc lâu với các dung dịch axit, muối hoặc hóa chất mạnh.
Giá thành của láp inox 304 hiện nay như thế nào?
Giá láp inox 304 thường cao hơn inox 201 hoặc 430 do khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Giá có thể dao động tùy vào quy cách, độ dày, nhà cung cấp và thị trường. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo chất lượng và mức giá hợp lý.
Có nên sử dụng láp inox 304 trong các thiết bị tiếp xúc thực phẩm không?
Rất nên, bởi inox 304 không phản ứng với thực phẩm, dễ vệ sinh và kháng khuẩn tốt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nồi, xoong, chảo, bồn rửa, ống dẫn nước và bồn chứa thực phẩm công nghiệp.
Láp inox 304 có thể hàn và gia công dễ dàng không?
Láp inox 304 có tính dẻo và khả năng hàn tốt, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tạo hình phức tạp hoặc lắp ghép cơ khí. Khi hàn, nên sử dụng kỹ thuật phù hợp để tránh tình trạng ăn mòn mối hàn hoặc nứt vật liệu.
Tại sao láp inox 304 được ưa chuộng hơn inox 410 hoặc 430?
Láp inox 304 có khả năng chống gỉ và chống ăn mòn vượt trội so với inox 410 (martensitic, dễ gỉ) và inox 430 (ferritic, chống gỉ thấp hơn). Đồng thời, inox 304 dễ gia công, uốn, hàn và giữ thẩm mỹ lâu dài, phù hợp với hầu hết nhu cầu công nghiệp và dân dụng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com