Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    Bảng giá láp inox 304 mới nhất tại Inox Mạnh Hà được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Bảng giá công khai minh bạch theo từng quy cách phi (đường kính), giúp quý khách tra cứu nhanh, tính toán chi phí chính xác và đưa ra quyết định mua hàng tối ưu nhất.

    Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    1. Giới thiệu chung về láp inox 304

    Láp inox (hay còn gọi là cây đặc inox, thanh tròn đặc inox) là loại vật liệu dạng thanh tròn đặc ruột được sản xuất từ thép không gỉ. Nhờ cấu trúc đặc chắc và hình dáng tròn đều, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục quay, chi tiết máy, bệ đỡ, phụ kiện công nghiệp…

    Trong số các mác thép, láp inox 304 là loại được ưa chuộng nhất nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và mức giá hợp lý. Với đa dạng đường kính và chiều dài, láp inox 304 rất linh hoạt trong gia công và sản xuất số lượng lớn.

    Đặc điểm nổi bật của láp inox 304:

    • Chống ăn mòn vượt trội nhờ hàm lượng Cr và Ni ổn định, phù hợp môi trường ẩm, axit nhẹ, ven biển.
    • Độ dẻo dai cao, dễ gia công cắt, tiện, phay, mài, hàn.
    • Chống gỉ sét tốt, dùng được ngoài trời và trong ngành thực phẩm, y tế.
    • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh.
    • Tuổi thọ dài, bảo trì đơn giản.

    Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    2. Quy cách láp inox 304 tại Inox Mạnh Hà

    Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các quy cách láp inox 304 chính hãng, nhập khẩu và nội địa, đáp ứng mọi nhu cầu gia công cơ khí:

    • Mặt hàng: Láp inox 304 (cây đặc tròn)
    • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM
    • Bề mặt: Trắng bóng BA
    • Đường kính: Từ Φ3 – Φ120mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/thanh
    • Chất lượng: Loại 1, có CO/CQ đầy đủ
    • Đóng gói: Theo yêu cầu khách hàng

    3. Bảng giá láp inox 304 mới nhất [Cập nhật 11/2025]

    STT Kích thước (Phi) Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) Đơn giá (VNĐ/kg) STT Kích thước (Phi) Trọng lượng thanh tròn đặc 6m (kg) Đơn giá (VNĐ/kg)
    1 Phi 3 0,34 60,500 – 66.500 60 Phi 62 143,63 59.500 – 64.500
    2 Phi 4 0,60 60,500 – 66.500 61 Phi 63 148,30 59.500 – 64.500
    3 Phi 5 0,93 58,000 – 65.000 62 Phi 64 153,05 59.500 – 64.500
    4 Phi 6 1,35 58,000 – 65.000 63 Phi 65 157,87 59.500 – 64.500
    5 Phi 7 1,83 58,000 – 65.000 64 Phi 66 162,76 59.500 – 64.500
    6 Phi 8 2,39 58,000 – 65.000 65 Phi 67 167,73 59.500 – 64.500
    7 Phi 9 3,03 58,000 – 65.000 66 Phi 68 172,78 59.500 – 64.500
    8 Phi 10 3,74 58,000 – 65.000 67 Phi 69 177,89 59.500 – 64.500
    9 Phi 11 4,52 58,000 – 65.000 68 Phi 70 183,09 59.500 – 64.500
    10 Phi 12 5,38 58,000 – 65.000 69 Phi 71 188,36 59.500 – 64.500
    11 Phi 13 6,31 58,000 – 65.000 70 Phi 72 193,70 59.500 – 64.500
    12 Phi 14 7,32 58,000 – 65.000 71 Phi 73 199,12 59.500 – 64.500
    13 Phi 15 8,41 58,000 – 65.000 72 Phi 74 204,61 59.500 – 64.500
    14 Phi 16 9,57 58,000 – 65.000 73 Phi 75 210,18 59.500 – 64.500
    15 Phi 17 10,80 58.000 – 63.000 74 Phi 76 215,82 59.500 – 64.500
    16 Phi 18 12,11 58.000 – 63.000 75 Phi 77 221,54 59.500 – 64.500
    17 Phi 19 13,49 58.000 – 63.000 76 Phi 78 227,33 59.500 – 64.500
    18 Phi 20 14,95 58.000 – 63.000 77 Phi 79 233,19 59.500 – 64.500
    19 Phi 21 16,48 58.000 – 63.000 78 Phi 80 239,14 59.500 – 64.500
    20 Phi 22 18,08 58.000 – 63.000 79 Phi 81 245,15 59.500 – 64.500
    21 Phi 23 19,77 58.000 – 63.000 80 Phi 82 251,24 59.500 – 64.500
    22 Phi 24 21,52 58.000 – 63.000 81 Phi 83 257,41 59.500 – 64.500
    23 Phi 25 23,35 58.000 – 63.000 82 Phi 84 263,65 59.500 – 64.500
    24 Phi 26 25,26 58.000 – 63.000 83 Phi 85 269,96 59.500 – 64.500
    25 Phi 27 27,24 58.000 – 63.000 84 Phi 86 276,35 59.500 – 64.500
    26 Phi 28 29,29 58.000 – 63.000 85 Phi 87 282,82 59.500 – 64.500
    27 Phi 29 31,42 58.000 – 63.000 86 Phi 88 289,35 59.500 – 64.500
    28 Phi 30 33,63 58.000 – 63.000 87 Phi 89 295,97 59.500 – 64.500
    29 Phi 31 35,91 58.000 – 63.000 88 Phi 90 302,66 59.500 – 64.500
    30 Phi 32 38,26 58.000 – 63.000 89 Phi 91 309,42 59.500 – 64.500
    31 Phi 33 40,69 58.000 – 63.000 90 Phi 92 316,26 59.500 – 64.500
    32 Phi 34 43,19 58.000 – 63.000 91 Phi 93 323,17 59.500 – 64.500
    33 Phi 35 45,77 58.000 – 63.000 92 Phi 94 330,16 59.500 – 64.500
    34 Phi 36 48,43 58.000 – 63.000 93 Phi 95 337,22 59.500 – 64.500
    35 Phi 37 51,15 58.000 – 63.000 94 Phi 96 344,36 59.500 – 64.500
    36 Phi 38 53,96 58.000 – 63.000 95 Phi 97 351,57 59.500 – 64.500
    37 Phi 39 56,83 58.000 – 63.000 96 Phi 98 358,85 59.500 – 64.500
    38 Phi 40 59,78 58.000 – 63.000 97 Phi 99 366,21 59.500 – 64.500
    39 Phi 41 62,81 58.000 – 63.000 98 Phi 100 373,65 59.500 – 64.500
    40 Phi 42 65,91 58.000 – 63.000 99 Phi 101 381,16 59.500 – 64.500
    41 Phi 43 69,09 58.000 – 63.000 100 Phi 102 388,75 59.500 – 64.500
    42 Phi 44 72,34 58.000 – 63.000 101 Phi 103 396,41 59.500 – 64.500
    43 Phi 45 75,66 58.000 – 63.000 102 Phi 104 404,14 59.500 – 64.500
    44 Phi 46 79,06 58.000 – 63.000 103 Phi 105 411,95 59.500 – 64.500
    45 Phi 47 82,54 58.000 – 63.000 104 Phi 106 419,83 59.500 – 64.500
    46 Phi 48 86,09 58.000 – 63.000 105 Phi 107 427,79 59.500 – 64.500
    47 Phi 49 89,71 58.000 – 63.000 106 Phi 108 435,83 59.500 – 64.500
    48 Phi 50 93,41 58.000 – 63.000 107 Phi 109 443,93 59.500 – 64.500
    49 Phi 51 97,19 58.000 – 63.000 108 Phi 110 452,12 59.500 – 64.500
    50 Phi 52 101,03 58.000 – 63.000 109 Phi 111 460,37 59.500 – 64.500
    51 Phi 53 104,96 58.000 – 63.000 110 Phi 112 468,71 59.500 – 64.500
    52 Phi 54 108,96 58.000 – 63.000 111 Phi 113 477,11 59.500 – 64.500
    53 Phi 55 113,03 59.500 – 64.500 112 Phi 114 485,60 59.500 – 64.500
    54 Phi 56 117,18 59.500 – 64.500 113 Phi 115 494,15 59.500 – 64.500
    55 Phi 57 121,40 59.500 – 64.500 114 Phi 116 502,78 59.500 – 64.500
    56 Phi 58 125,70 59.500 – 64.500 115 Phi 117 511,49 59.500 – 64.500
    57 Phi 59 130,07 59.500 – 64.500 116 Phi 118 520,27 59.500 – 64.500
    58 Phi 60 134,51 59.500 – 64.500 117 Phi 119 529,13 59.500 – 64.500
    59 Phi 61 139,04 59.500 – 64.500 118 Phi 120 538,06 59.500 – 64.500

    Lưu ý quan trọng:

    • Giá trên đã bao gồm 10% VAT, có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Trọng lượng thanh 6m mang tính tham khảo (có dung sai ±5%). Giá thực tế sẽ được tính theo cân thực tế tại kho.
    • Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất và ưu đãi tốt nhất.

    Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    4. Thông tin liên hệ Inox Mạnh Hà

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TP.HCM

    Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

    Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn, TP.HCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi trên toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    HOTLINE TƯ VẤN & MUA HÀNG 24/7

    MIỀN NAM:
    0932.181.345 (Ms. Thúy) – 0902.774.111 (Ms. Trang) – 0933.991.222 (Ms. Xí)
    0932.337.337 (Ms. Ngân) – 0917.02.03.03 (Ms. Châu) – 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    MIỀN BẮC:
    0936.600.600 (Mr Đinh) – 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    5. Chính sách bán hàng & giao hàng

    • Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM, Bình Dương, Long An với đơn từ 500kg.
    • Giao hàng tận nơi toàn quốc, hỗ trợ bốc xếp.
    • Cắt theo yêu cầu kích thước, đóng gói cẩn thận.
    • Chiết khấu cao cho đại lý, dự án lớn.
    • Đầy đủ giấy tờ CO/CQ, bảo hành chất lượng.

    Inox Mạnh Hà – Đối tác tin cậy cung cấp inox công nghiệp hàng đầu Việt Nam!

    Câu hỏi thường gặp về Láp Inox 304 – Bảng Giá Mới Nhất Tại Inox Mạnh Hà

    Láp inox 304 là một dạng thép không gỉ Austenitic phổ biến, chứa khoảng 18% Cr và 8% Ni, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao và bề mặt sáng bóng. Loại inox này thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ.

    Láp inox 304 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, không gỉ sét trong điều kiện bình thường, dễ gia công, hàn và tạo hình. Ngoài ra, nó có độ dẻo cao, thích hợp cho các sản phẩm yêu cầu độ bền và thẩm mỹ, như nội thất, bồn chứa thực phẩm và thiết bị nhà bếp.

    Láp inox 304 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, hóa chất, đóng tàu và xây dựng. Cụ thể, nó dùng để làm bồn chứa, ống dẫn nước sạch, tủ bếp, tay vịn cầu thang, cửa inox, khung nhà xưởng, và các chi tiết máy móc yêu cầu chống ăn mòn.

    Láp inox 304 có thể được nhận biết qua các đặc điểm như bề mặt sáng bóng, không từ tính (ở dạng cán nguội), và khả năng chống gỉ trong nước muối và axit nhẹ. Một số phương pháp phổ biến là dùng nam châm thử, thử axit nitric, hoặc dựa vào nhãn mác và chứng nhận của nhà cung cấp.

    Hoàn toàn có thể, bởi inox 304 có khả năng chống oxy hóa cao, chịu được thời tiết mưa nắng, tuy nhiên trong môi trường muối mặn biển, thời gian sử dụng có thể giảm so với inox 316. Việc vệ sinh định kỳ giúp duy trì độ sáng bóng và tuổi thọ của sản phẩm.

    Nên vệ sinh thường xuyên bằng khăn mềm, nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox để loại bỏ bụi bẩn, vết dầu mỡ. Tránh sử dụng vật liệu cứng, bàn chải sắt hay hóa chất ăn mòn mạnh. Khi bảo quản, nên để ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc lâu với các dung dịch axit, muối hoặc hóa chất mạnh.

    Giá láp inox 304 thường cao hơn inox 201 hoặc 430 do khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Giá có thể dao động tùy vào quy cách, độ dày, nhà cung cấp và thị trường. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo chất lượng và mức giá hợp lý.

    Rất nên, bởi inox 304 không phản ứng với thực phẩm, dễ vệ sinh và kháng khuẩn tốt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nồi, xoong, chảo, bồn rửa, ống dẫn nước và bồn chứa thực phẩm công nghiệp.

    Láp inox 304 có tính dẻo và khả năng hàn tốt, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tạo hình phức tạp hoặc lắp ghép cơ khí. Khi hàn, nên sử dụng kỹ thuật phù hợp để tránh tình trạng ăn mòn mối hàn hoặc nứt vật liệu.

    Láp inox 304 có khả năng chống gỉ và chống ăn mòn vượt trội so với inox 410 (martensitic, dễ gỉ) và inox 430 (ferritic, chống gỉ thấp hơn). Đồng thời, inox 304 dễ gia công, uốn, hàn và giữ thẩm mỹ lâu dài, phù hợp với hầu hết nhu cầu công nghiệp và dân dụng.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111