Bảng Báo Giá Láp đặc INOX 304 316 201 (tròn đặc inox từ D3-D100)
Láp Đặc Inox - Phân Phối Chính Hãng Tại Inox Mạnh Hà
Láp đặc inox là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong cơ khí, chế tạo máy, xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Sản phẩm có nhiều loại với các đặc tính khác nhau, được chế tạo từ các mác thép inox chất lượng cao như SUS201, SUS304, SUS316, SUS310S... Tùy vào mục đích sử dụng mà người dùng có thể lựa chọn loại mác thép phù hợp để đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu suất tối ưu.
Tất cả sản phẩm được phân phối bởi Công ty Inox Mạnh Hà, đảm bảo đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và được kiểm định nghiêm ngặt. Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối trực tiếp, cam kết cung cấp hàng đúng chuẩn, đúng quy cách và đầy đủ chứng từ xuất xứ.
Thông Số Kỹ Thuật
- Mác thép: SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, SUS310S, SUS430, SUS630L, SUS930L…
- Bề mặt: BA, 2B
- Quy cách: từ Ø1mm đến Ø1000mm (D1 – D1000)
- Chiều dài cây: 3m, 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303, AISI,…
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc,…
- Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà
-
Liên hệ
-
- +
-
910
🔎Báo Giá Láp Đặc Inox – Đại Lý Inox Mạnh Hà
Giá láp đặc inox tại Inox Mạnh Hà dao động tùy theo mác thép (SUS304, SUS316, SUS201), đường kính (D3 – D100) và thời điểm thị trường. Thông thường, inox 304 có mức giá tham khảo từ 62.000 – 75.000 VNĐ/kg, inox 201 có giá thấp hơn, trong khi inox 316 là loại cao cấp với mức giá cao nhất.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá láp đặc inox tại Inox Mạnh Hà
- Loại mác inox: Inox 201 giá rẻ, Inox 304 phổ biến và bền, Inox 316 chống ăn mòn vượt trội.
- Đường kính (D3 – D100): Láp đường kính lớn hơn thường có giá thành cao hơn.
- Số lượng mua: Đơn hàng số lượng lớn được hưởng chiết khấu ưu đãi.
- Thời điểm và thị trường: Giá inox có thể biến động theo thị trường thép không gỉ.
Liên hệ Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chi tiết
Để có báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Inox Mạnh Hà và cung cấp thông tin gồm: mác inox cần mua (201, 304, 316), đường kính láp mong muốn, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng.
Hotline liên hệ: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666).
Giới Thiệu Láp đặc INOX 304, 201, 316 (Thanh inox tròn đặc)
Inox Mạnh Hà là đơn vị chuyên phân phối láp đặc inox chất lượng cao với xuất xứ rõ ràng. Dưới đây là thông tin chi tiết về các loại láp đặc inox 304, 201 và 316.

Thông số kỹ thuật
- Mác thép: SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, SUS310S, SUS430, SUS630L, SUS930L
- Bề mặt: BA, 2B
- Quy cách: Đường kính từ ø1mm đến ø1000mm
- Chiều dài cây: 3m, 6m, 12m, hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303, AISI
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc
- Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà

Xem thêm tin liên quan:
INOX Tròn Đặc Phi 42 (láp đặc không gỉ)
INOX Tròn Đặc Phi 65 (Láp Đặc Không Gỉ)
INOX Tròn đặc phi 13 (láp đặc)
INOX Tròn Đặc Phi 30 (Láp Đặc)
Đặc điểm kỹ thuật của láp đặc inox
Hình dạng: Thanh tròn, độ dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu
Kích thước: Đường kính từ 1mm đến 1000mm (hoặc lớn hơn tùy đặt hàng)
Bề mặt:
- Bóng BA hoặc nhám (No.1, No.4)
- Chống oxy hóa, dễ gia công và sử dụng
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng cây đặc inox
P = D * D * 0.0007854 * 7.93 * 6
Quy cách trọng lượng dây đặc inox
| Đường kính ø (mm) | 1 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.4 | 2.8 | 3 | 3.5 | 3.8 | 4.2 | 5.3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng (kg/100m) | 0.6 | 0.7 | 0.9 | 1.2 | 1.4 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4.8 | 5.5 | 7.5 | 8.9 | 11 | 17 |
Quy cách trọng lượng cây đặc inox
| Đường kính ø (mm) | 4 | 4.5 | 4.6 | 4.8 | 5.3 | 6 | 6.3 | 6.8 | 7 | 8 | 10 | 12 | 16 | 18 | 22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng (kg/cây 6m) | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.3 | 1.5 | 1.7 | 1.8 | 2.4 | 3.7 | 5.4 | 9.6 | 12.1 | 18.1 |
Bảng khối lượng chi tiết láp đặc INOX 304 (D3-D100)
Lưu ý: Dung sai ±2%
| Tên hàng hóa (Quy cách) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| Láp đặc 304 Phi 3 | 0.06 |
| Láp đặc 304 Phi 4 | 0.10 |
| Láp đặc 304 Phi 5 | 0.16 |
| Láp đặc 304 Phi 6 | 0.22 |
| Láp đặc 304 Phi 7 | 0.31 |
| Láp đặc 304 Phi 8 | 0.40 |
| Láp đặc 304 Phi 9 | 0.50 |
| Láp đặc 304 Phi 10 | 0.62 |
| Láp đặc 304 Phi 11 | 0.75 |
| Láp đặc 304 Phi 12 | 0.90 |
| Láp đặc 304 Phi 13 | 1.05 |
| Láp đặc 304 Phi 14 | 1.22 |
| Láp đặc 304 Phi 15 | 1.40 |
| Láp đặc 304 Phi 16 | 1.59 |
| Láp đặc 304 Phi 17 | 1.80 |
| Láp đặc 304 Phi 18 | 2.02 |
| Láp đặc 304 Phi 19 | 2.25 |
| Láp đặc 304 Phi 20 | 2.49 |
| Láp đặc 304 Phi 22 | 3.01 |
| Láp đặc 304 Phi 24 | 3.59 |
| Láp đặc 304 Phi 26 | 4.21 |
| Láp đặc 304 Phi 28 | 4.88 |
| Láp đặc 304 Phi 30 | 5.60 |
| Láp đặc 304 Phi 32 | 6.38 |
| Láp đặc 304 Phi 34 | 7.20 |
| Láp đặc 304 Phi 36 | 8.07 |
| Láp đặc 304 Phi 38 | 8.99 |
| Láp đặc 304 Phi 40 | 9.96 |
| Láp đặc 304 Phi 42 | 10.99 |
| Láp đặc 304 Phi 44 | 12.06 |
| Láp đặc 304 Phi 46 | 13.18 |
| Láp đặc 304 Phi 48 | 14.35 |
| Láp đặc 304 Phi 50 | 15.57 |
| Láp đặc 304 Phi 55 | 18.84 |
| Láp đặc 304 Phi 60 | 22.42 |
| Láp đặc 304 Phi 65 | 26.31 |
| Láp đặc 304 Phi 70 | 30.51 |
| Láp đặc 304 Phi 75 | 35.03 |
| Láp đặc 304 Phi 80 | 39.86 |
| Láp đặc 304 Phi 85 | 44.99 |
| Láp đặc 304 Phi 90 | 50.44 |
| Láp đặc 304 Phi 95 | 56.20 |
| Láp đặc 304 Phi 100 | 62.28 |

Giá láp đặc inox 304, 201, 316
Lưu ý: Giá tham khảo, biến động theo thị trường. Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá mới nhất.
Bảng giá láp đặc inox 304/304L
| Loại láp inox 304 | Bề mặt | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Láp 304 Phi 3 (D3) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 4 (D4) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 5 (D5) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 6 (D6) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 8 (D8) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 9 (D9) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 10 (D10) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 11 (D11) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 12 (D12) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 13 (D13) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 14 (D14) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 15 (D15) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 16 (D16) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 18 (D18) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 20 (D20) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 22 (D22) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 25 (D25) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 28 (D28) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 30 (D30) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 32 (D32) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 35 (D35) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 36 (D36) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 38 (D38) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 40 (D40) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 42 (D42) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 45 (D45) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 48 (D48) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 50 (D50) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 55 (D55) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 60 (D60) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 65 (D65) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 70 (D70) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 75 (D75) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 80 (D80) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 85 (D85) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 90 (D90) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 95 (D95) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
| Láp 304 Phi 101 (D101) | 2B/BA | 62.000 – 75.000 |
Bảng giá láp đặc inox 316/316L
| Loại láp inox 316 | Bề mặt | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Láp 316 Phi 3 (D3) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 4 (D4) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 5 (D5) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 6 (D6) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 8 (D8) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 9 (D9) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 10 (D10) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 12 (D12) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 14 (D14) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 15 (D15) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 16 (D16) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 18 (D18) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 20 (D20) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 22 (D22) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 25 (D25) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 28 (D28) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 30 (D30) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 32 (D32) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 35 (D35) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 38 (D38) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 40 (D40) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 42 (D42) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 45 (D45) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 48 (D48) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 50 (D50) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 55 (D55) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 60 (D60) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 65 (D65) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 70 (D70) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 75 (D75) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 80 (D80) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 85 (D85) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 90 (D90) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 95 (D95) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
| Láp 316 Phi 101 (D101) | 2B/BA | 90.000 – 150.000 |
Bảng giá láp đặc inox 201
| Loại láp inox 201 | Bề mặt | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| Láp 201 Phi 3 (D3) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 4 (D4) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 5 (D5) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 6 (D6) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 8 (D8) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 9 (D9) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 10 (D10) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 12 (D12) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 14 (D14) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 15 (D15) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 16 (D16) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 18 (D18) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 20 (D20) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 22 (D22) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 25 (D25) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 28 (D28) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 30 (D30) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 32 (D32) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 35 (D35) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 38 (D38) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 40 (D40) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 42 (D42) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 45 (D45) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 48 (D48) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 50 (D50) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 55 (D55) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 60 (D60) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 65 (D65) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 70 (D70) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 75 (D75) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 80 (D80) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 85 (D85) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 90 (D90) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 95 (D95) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
| Láp 201 Phi 101 (D101) | 2B/BA | 43.000 – 55.000 |
So sánh các loại láp đặc inox 304, 201, 316
| Loại inox | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Inox 304 | - Khả năng chống ăn mòn tốt - Chịu nhiệt 870–925°C - Dễ hàn, gia công |
- Chế tạo máy móc, linh kiện - Công nghiệp thực phẩm, hóa chất |
| Inox 316 | - Chống ăn mòn cao nhờ molypden - Chống axit, hóa chất mạnh |
- Môi trường khắc nghiệt: dầu khí, tàu biển, y tế |
| Inox 201 | - Giá rẻ, ít niken - Chống gỉ kém hơn 304, 316 |
- Ứng dụng nhẹ: nội thất, đồ trang trí |
Lựa chọn loại láp inox phù hợp giúp tối ưu hiệu quả và chi phí trong các ứng dụng công nghiệp, dân dụng.

Bảng thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (%)
| Mác thép | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | ≤ 0.15 | 5.5-7.5 | ≤ 1.0 | ≤ 0.06 | ≤ 0.03 | 16.0-18.0 | 3.5-5.5 | - |
| Inox 304 | ≤ 0.08 | ≤ 2.0 | ≤ 1.0 | ≤ 0.045 | ≤ 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | - |
| Inox 316 | ≤ 0.08 | ≤ 2.0 | ≤ 1.0 | ≤ 0.045 | ≤ 0.03 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.0-3.0 |
Cơ tính
| Mác thép | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | ≥ 520 | ≥ 275 | ≥ 40 | ≤ 95 |
| Inox 304 | ≥ 520 | ≥ 210 | ≥ 40 | ≤ 90 |
| Inox 316 | ≥ 520 | ≥ 210 | ≥ 40 | ≤ 95 |
Đặc tính nổi bật
- Inox 201: Giá rẻ, hàm lượng niken thấp, chống ăn mòn kém, phù hợp môi trường không khắc nghiệt.
- Inox 304: Chống ăn mòn cao, dễ gia công, chịu nhiệt tốt, sử dụng phổ biến nhất.
- Inox 316: Chống ăn mòn cao nhất nhờ molypden, phù hợp môi trường hóa chất, nước mặn, nhiệt độ cao.
Chủng loại inox tròn đặc (láp)
1. Inox tròn đặc cán nóng
Đặc điểm:
- Sản xuất bằng cán nóng ở ~1.100°C
- Bề mặt xỉn màu, sần nhẹ, có lớp oxy hóa tự nhiên
- Kích thước: Phi 10mm–300mm, chiều dài thường 6m
- Mác thép: Inox 201, 304, 316, 310S
Ưu điểm:
- Độ bền cơ học cao, chịu lực, va đập tốt
- Dễ gia công hàn, tiện, khoan
- Giá rẻ hơn inox cán nguội
- Phù hợp công nghiệp, chế tạo máy, trục, chốt, bệ đỡ
Nhược điểm:
- Bề mặt không bóng, không phù hợp ứng dụng thẩm mỹ
- Sai số kích thước lớn hơn cán nguội
2. Inox tròn đặc cán nguội
Đặc điểm:
- Sản xuất bằng cán nguội sau cán nóng
- Bề mặt sáng bóng, mịn, đều màu, độ chính xác cao
- Kích thước phổ biến: Phi 3mm–50mm
Ưu điểm:
- Tính thẩm mỹ cao, phù hợp chi tiết cơ khí, trang trí
- Độ chính xác kích thước cao, dung sai nhỏ
- Phù hợp y tế, thực phẩm, cơ khí chính xác, nội ngoại thất
Nhược điểm:
- Cứng hơn, khó gia công hơn cán nóng
- Giá cao hơn do quy trình phức tạp
So sánh nhanh
| Tiêu chí | Inox cán nóng | Inox cán nguội |
|---|---|---|
| Phương pháp | Cán nóng ở nhiệt độ cao | Cán nguội sau cán nóng |
| Bề mặt | Xỉn màu, sần | Bóng, mịn, đều màu |
| Độ chính xác kích thước | Trung bình | Cao |
| Độ bền cơ học | Cao | Rất cao nhưng cứng |
| Tính thẩm mỹ | Trung bình | Cao |
| Dễ gia công | Dễ gia công | Khó hơn |
| Giá thành | Rẻ hơn | Cao hơn |
| Ứng dụng phổ biến | Công nghiệp nặng, chế tạo máy | Gia công chi tiết đẹp, y tế, thực phẩm |

Ứng dụng của láp đặc inox 304, 201, 316
Cơ khí và chế tạo máy:
- Gia công chi tiết máy, trục, bánh răng
- Trục truyền động, ổ trục
- Bộ phận yêu cầu độ bền, chống mài mòn cao
Xây dựng và kết cấu thép:
- Khung kết cấu công trình
- Lan can, cầu thang, trang trí
Thực phẩm và y tế:
- Dụng cụ chế biến thực phẩm, đồ gia dụng (dao, kéo, dụng cụ bếp)
- Thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật
Hóa chất:
- Van, ống dẫn, phụ kiện trong hệ thống xử lý hóa chất
- Môi trường khắc nghiệt với hóa chất ăn mòn mạnh
Đóng tàu và hàng hải:
- Phụ kiện tàu biển, trục chân vịt
- Chi tiết tiếp xúc nước biển
Dầu khí:
- Đường ống, van, phụ kiện giàn khoan
- Môi trường áp suất cao, nhiệt độ khắc nghiệt
Điện và năng lượng:
- Chi tiết tua-bin, máy phát điện
- Hệ thống năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời)
Láp đặc inox là vật liệu đa năng, phù hợp nhiều lĩnh vực từ cơ khí đến công nghiệp yêu cầu độ bền và chống ăn mòn cao.

Quy trình sản xuất láp đặc inox
Chọn nguyên liệu thô:
- Thép không gỉ (inox 304, 316, 201)
- Kiểm tra thành phần hóa học theo tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, EN)
Nấu luyện và đúc phôi:
- Nấu chảy trong lò điện hồ quang hoặc lò cảm ứng, loại bỏ tạp chất
- Đúc phôi tròn hoặc vuông
Gia công phôi:
- Cán nóng: Phôi nung ở nhiệt độ cao, cán thành thanh tròn
- Cán nguội (kéo nguội): Đạt kích thước chính xác, bề mặt mịn
Xử lý nhiệt:
- Ủ nhiệt (annealing) để làm mềm, loại bỏ ứng suất, cải thiện độ bền
Gia công hoàn thiện:
- Tiện, mài để đạt kích thước, dung sai chính xác
Xử lý bề mặt:
- Đánh bóng (No.1, No.4, HL, BA, Mirror)
- Phủ lớp chống oxy hóa nếu cần
Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính (độ bền kéo, độ cứng, độ giãn dài)
- Đo kích thước, độ tròn, kiểm tra bề mặt
Đóng gói và vận chuyển:
- Cắt theo chiều dài yêu cầu (thường 6m)
- Đóng gói bảo vệ tránh trầy xước, ăn mòn
Quy trình đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và nhu cầu công nghiệp.
.jpg)
Các tiêu chuẩn của láp đặc inox
Thành phần hóa học:
- ASTM A276: Thành phần hóa học, cơ tính inox dạng thanh
- JIS G4303: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép không gỉ thanh tròn
- EN 10088-3: Tiêu chuẩn châu Âu cho inox 304, 316, 201
Cơ tính và độ bền:
- ASTM A484: Độ bền kéo, độ dẻo dai, độ cứng
- ISO 683-13: Cơ tính thép không gỉ
Kích thước và dung sai:
- EN 10278: Dung sai kích thước, độ tròn, độ thẳng
- DIN 1013: Tiêu chuẩn Đức cho thép tròn đặc
- ASTM A314: Kích thước, dung sai, hoàn thiện bề mặt
Kiểm tra chất lượng:
- EN 10204: Chứng chỉ kiểm tra chất lượng (3.1, 3.2)
- ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng
Bề mặt và hoàn thiện:
- ASTM A240: Hoàn thiện bề mặt (BA, No.1, No.4, HL, Mirror)
- EN 10088-2: Mức độ xử lý bề mặt
Ngành công nghiệp đặc thù:
- ASME SA479: Thiết bị chịu áp lực, nhiệt độ cao
- API 6A: Ngành dầu khí, môi trường áp suất cao
Tuân thủ các tiêu chuẩn đảm bảo láp đặc inox đạt chất lượng cao, phù hợp từng ngành công nghiệp.

Láp đặc inox tại Inox Mạnh Hà
Inox Mạnh Hà là nhà phân phối thép không gỉ và vật tư cơ khí uy tín, cung cấp láp đặc inox 304, 316, 201 với đầy đủ kích thước và chứng chỉ chất lượng.
- Cam kết: Sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng
- Dịch vụ: Cung cấp inox tấm, ống, phụ kiện với chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp
Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Láp đặc INOX 304 316 201 (tròn đặc inox từ D3-D100)
Láp đặc inox 304, 316, 201 là gì và vì sao lại được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp hiện nay?
Láp đặc inox hay còn gọi là tròn đặc inox là sản phẩm thép không gỉ có tiết diện hình tròn đặc ruột, được chế tạo từ các mác thép inox phổ biến như SUS304, SUS316, SUS201. Với kích thước đường kính đa dạng từ D3 đến D100, loại vật liệu này được ưa chuộng vì tính chất cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao và độ bền ổn định trong thời gian dài. Đặc biệt, inox 316 còn phù hợp trong môi trường biển hoặc hóa chất, trong khi inox 304 cân bằng tốt giữa giá thành và hiệu năng, và inox 201 là lựa chọn tiết kiệm cho nhu cầu thông thường.
Sự khác biệt giữa inox láp đặc SUS304, SUS316 và SUS201 nằm ở điểm nào?
Ba loại mác thép inox phổ biến SUS304, SUS316 và SUS201 có sự khác biệt rõ rệt về thành phần hóa học và khả năng chống chịu. Inox 304 có hàm lượng niken cao hơn inox 201 nên chống gỉ tốt hơn và được sử dụng rộng rãi nhất. Inox 316 bổ sung thêm molypden (Mo) giúp tăng khả năng kháng ăn mòn trong môi trường muối và axit mạnh, phù hợp với công nghiệp hóa chất, y tế và hàng hải. Trong khi đó, inox 201 có chi phí thấp hơn nhưng khả năng chống gỉ kém hơn, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo và ít yêu cầu khắt khe.
Những ứng dụng tiêu biểu của láp đặc inox từ D3 đến D100 là gì?
Láp đặc inox có đường kính từ D3 đến D100 được sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực khác nhau như gia công cơ khí chính xác, chế tạo chi tiết máy, sản xuất trục truyền động, bulong, phụ kiện, trụ đỡ, kết cấu chịu lực, và cả trong ngành thực phẩm, y tế, đóng tàu và hóa chất. Kích thước càng lớn thì càng phù hợp cho các ứng dụng cần chịu lực cao và độ bền cơ học ổn định, trong khi các loại nhỏ hơn như D3-D20 thường dùng trong các chi tiết cơ khí tinh xảo.
Khi nào nên sử dụng láp đặc inox 316 thay vì 304 hay 201?
Việc chọn inox láp đặc loại nào phụ thuộc vào môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật. Trong môi trường có độ ẩm cao, tiếp xúc với nước biển, axit hoặc dung môi hóa chất mạnh thì láp đặc inox 316 là lựa chọn ưu tiên hàng đầu vì độ bền và khả năng kháng ăn mòn vượt trội. Trong khi đó, inox 304 là lựa chọn phổ thông phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ. Inox 201 tuy tiết kiệm chi phí hơn nhưng không nên sử dụng ở nơi ẩm ướt hoặc ăn mòn cao do khả năng chống gỉ hạn chế.
Mua láp đặc inox từ D3 đến D100 ở đâu uy tín, chất lượng và giá tốt tại Việt Nam?
Khách hàng đang tìm kiếm láp đặc inox 304, 316, 201 từ D3 đến D100 nên chọn các nhà phân phối uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo sản phẩm chính hãng, đúng mác thép và đầy đủ chứng chỉ CO-CQ. Tại dailyinox.vn, bạn có thể yêu cầu cắt theo kích thước, nhận báo giá nhanh chóng và được hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Với kho hàng phong phú và nguồn hàng ổn định, dailyinox.vn cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn ASTM/JIS với mức giá cạnh tranh, phù hợp với mọi quy mô công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com