Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

Kép Ren INOX 304 / 201 / 316 - Inox Mạnh Hà


Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp các loại Kép Ren (2 đầu ren ngoài) được gia công từ inox chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng.


Thông số kỹ thuật:



  • Quy cách: DN6 (1/8” – D10mm) đến DN100 (4” – D114)

  • Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316, Inox 316L

  • Áp lực làm việc: 10bar, 16bar, 25bar, 40bar, 60bar

  • Nhiệt độ chịu được: –10°C đến 250°C

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, BS, ANSI, DIN

  • Kiểu dáng: Kép đều, kép thu giảm, kép đầu côn

  • Kết nối: Ren ngoài hai đầu

  • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan

  • Ứng dụng: Dùng cho hệ thống nước, dầu, hơi, khí, gas và hoá chất


Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà


  • Liên hệ
  • - +
  • 1079

    Kép Ren Inox (2 Đầu Ren Ngoài): Đặc Điểm, Phân Loại và Ứng Dụng

    Kép ren inox (2 đầu ren ngoài) là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống, được thiết kế với hai đầu ren ngoài để kết nối dễ dàng giữa các đoạn ống hoặc thiết bị khác nhau bằng phương pháp vặn ren, đảm bảo tính ổn định và an toàn. Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng và hệ thống ống dẫn. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về kép ren inox do Công ty Inox Mạnh Hà phân phối.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Thông Số Kỹ Thuật

    • Quy cách: DN6 (1/8” – D10mm) ~ DN100 (4” – D114)
    • Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316, Inox 316L
    • Áp lực: 10bar, 16bar, 25bar, 40bar, 60bar
    • Nhiệt độ: –10°C ~ 250°C
    • Kiểu kép: Kép đều, kép thu giảm, kép đầu côn
    • Kết nối: Ren ngoài
    • Tiêu chuẩn: JIS, BS, ANSI, DIN
    • Ứng dụng: Nước, dầu, hơi, khí, gas, hóa chất
    • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan
    • Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Giá Kép Ren Inox

    Lưu ý: Giá tham khảo dưới đây có thể thay đổi do biến động thị trường và quy cách từ các nhà sản xuất (Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản).

    Quy cách Kép đều (VNĐ) Kép giảm (VNĐ)
    DN8 11,400 -
    DN10 11,500 -
    DN15 16,400 17,900
    DN20 22,000 24,800
    DN25 31,100 38,300
    DN32 42,800 53,500
    DN40 63,800 64,700
    DN50 89,700 85,000
    DN65 150,000 -
    DN80 210,000 -
    DN100 362,000 -

    Tham Khảo Các Phụ Kiện Khác

    XEM THẾM: 

    Lơ INOX 304 201 316

    Nắp Bịt Ren INOX 304 201 316

    Thập Hàn INOX 304 316 201

    Co Giảm Ren INOX 304 316 201 (Co thu)

    Đặc Điểm Cấu Tạo Kép Ren Inox

    Kép ren inox được làm từ thép không gỉ, mang lại khả năng chống ăn mòn, oxi hóa và tuổi thọ cao. Các đặc điểm cấu tạo chính bao gồm:

    Thân kép ren: Hình trụ hoặc hình côn (tùy loại), làm từ inox 304, 201, 316 hoặc 316L. Chất liệu thân quyết định độ bền, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn.

    Hai đầu ren: Được gia công cẩn thận để đảm bảo kết nối chắc chắn với ống hoặc phụ kiện. Có thể là:

    • Cùng kích thước (kép ren đều).
    • Khác kích thước (kép ren thu giảm).

    Đầu côn: Tăng độ kín khít và phân bổ áp lực đều.

    Đai ốc: Hỗ trợ siết chặt bằng dụng cụ, đảm bảo kết nối an toàn.

    Cấu tạo này giúp kép ren inox kết nối các đoạn ống hoặc phụ kiện một cách bền vững, phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Phân Loại Kép Ren Inox (2 Đầu Ren Ngoài)

    Kép ren inox được chia thành các loại chính dựa trên thiết kế và chất liệu:

    1. Kép Ren Đều

    • Cấu tạo: Hai đầu ren có cùng kích thước.
    • Ứng dụng: Kết nối các ống hoặc phụ kiện có cùng đường kính.
    • Ưu điểm: Đơn giản, dễ lắp đặt, đảm bảo kết nối chắc chắn.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    2. Kép Ren Thu (Kép Ren Giảm)

    • Cấu tạo: Hai đầu ren có kích thước khác nhau.
    • Ứng dụng: Kết nối các ống có đường kính không đồng nhất, chuyển đổi kích thước trong hệ thống.
    • Ưu điểm: Linh hoạt, giảm nhu cầu sử dụng phụ kiện bổ sung.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    3. Kép Ren Đầu Côn

    • Cấu tạo: Đầu ren có thiết kế hình côn để tăng độ kín khít.
    • Ứng dụng: Phù hợp cho hệ thống áp suất cao, đảm bảo không rò rỉ nước hoặc hơi.
    • Ưu điểm: Độ bám cao, chịu áp lực tốt.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Phân Loại Theo Chất Liệu

    • Inox 304: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho hệ thống nước, dầu khí, thực phẩm, hóa chất. Giá thành trung bình, phổ biến nhất.
    • Inox 316: Chứa molypden, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh. Phù hợp cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao.
    • Inox 201: Hàm lượng niken thấp, chống ăn mòn hạn chế, giá rẻ, phù hợp cho môi trường ít khắc nghiệt.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

    Thành Phần Hóa Học

    Thành phần Tỉ lệ (%) Chức năng
    Crôm (Cr) 10.5%–30% Tạo lớp oxit bảo vệ, chống ăn mòn.
    Niken (Ni) 8%–20% Tăng tính dẻo, chống ăn mòn, ổn định cấu trúc.
    Mangan (Mn) 0.5%–2% Cải thiện tính cơ học và độ bền.
    Molybden (Mo) 2%–3% Chống ăn mòn clorua, đặc biệt trong nước biển.
    Carbon (C) <0.08% Tăng độ bền, nhưng nếu cao sẽ giảm chống ăn mòn.
    Silic (Si) ~0.5% Tăng độ cứng và chịu nhiệt.
    Phốt-pho (P) Rất thấp Giới hạn để không giảm tính dẻo và chống ăn mòn.
    Lưu huỳnh (S) Rất thấp Giới hạn để không giảm tính dẻo và chống ăn mòn.

    Cơ Tính

    Cơ tính Giá trị
    Độ bền kéo 500–1000 MPa
    Độ cứng 150–250 HB (Hardness Brinell)
    Độ dẻo Tính dẻo tốt, dễ gia công
    Khả năng chịu nhiệt 800°C–900°C (tùy loại inox)
    Khả năng chống ăn mòn Rất cao, đặc biệt trong môi trường hóa chất và nước biển

    Ưu Điểm Kép Ren Inox

    • Chống ăn mòn cao: Thép không gỉ chịu được độ ẩm, nước biển và hóa chất, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt.
    • Độ bền vượt trội: Chịu lực và áp suất tốt, sử dụng lâu dài mà không biến dạng.
    • Chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, phù hợp cho hệ thống dẫn hơi, khí nén.
    • Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
    • Không gỉ sét: Thành phần crôm ngăn chặn gỉ sét, đảm bảo tuổi thọ dài.
    • An toàn: Không gây ô nhiễm, phù hợp cho hệ thống nước sinh hoạt, thực phẩm.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Ứng Dụng Kép Ren Inox

    Kép ren inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

    1. Hệ thống cấp nước: Nối các đoạn ống dẫn nước sạch, ngăn rò rỉ và ô nhiễm.
    2. Hệ thống dẫn khí: Đảm bảo kết nối kín khít trong hệ thống khí nén, khí gas, khí CO₂.
    3. Công nghiệp thực phẩm: Không phản ứng với thực phẩm, phù hợp cho dây chuyền sản xuất nước giải khát, sữa, bia.
    4. Công nghiệp hóa chất: Chống lại axit nhẹ, kiềm, muối, dung môi, đặc biệt với inox 316.
    5. PCCC, dầu khí, đóng tàu: Đáp ứng yêu cầu độ bền và chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Tiêu Chuẩn Kép Ren Inox

    1. Tiêu Chuẩn Vật Liệu

    • Inox 304: Chống ăn mòn tốt cho môi trường thông thường.
    • Inox 316: Chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất.
    • Inox 201: Phù hợp môi trường ít ăn mòn, giá thành thấp.

    2. Tiêu Chuẩn Kích Thước

    • ASTM A182: Phụ kiện ren thép không gỉ.
    • ISO 4144: Tiêu chuẩn quốc tế cho phụ kiện ren inox.
    • DIN 2999/ISO 7-1: Tiêu chuẩn ren ống.
    • ASME B16.11: Phụ kiện ren chịu áp lực cao.

    3. Tiêu Chuẩn Ren

    • NPT: Ren côn (Mỹ).
    • BSP: Ren thẳng/côn (châu Á, châu Âu).
    • DIN 2999/ISO 228: Ren ống song song.

    4. Tiêu Chuẩn Áp Suất

    • PN: PN10, PN16, PN25, PN40.
    • Class: Class 150, Class 300, Class 600.

    5. Tiêu Chuẩn Chất Lượng

    • ASTM A312/A213: Chất lượng vật liệu inox.
    • ISO 9001: Quản lý chất lượng sản xuất.
    • EN 10204-3.1/3.2: Chứng nhận kiểm tra và nguồn gốc.

    6. Tiêu Chuẩn Kiểm Tra

    • Kiểm tra không phá hủy (NDT).
    • Kiểm tra áp suất và kích thước.

    7. Tiêu Chuẩn Bề Mặt

    • Độ nhẵn: Ra ≤ 3.2 µm.
    • Đánh bóng cơ học/ hóa học để tăng thẩm mỹ và chống ăn mòn.

    Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Quy Trình Lắp Đặt Kép Ren Inox

    1. Chuẩn bị: Kiểm tra kép ren, đảm bảo không có vết nứt, hư hỏng. Vệ sinh đầu ren và ống nối.
    2. Bôi keo/băng dán: Sử dụng keo chống rò rỉ hoặc băng dán làm kín, quấn theo chiều kim đồng hồ.
    3. Lắp ráp: Vặn kép ren vào ống theo chiều kim đồng hồ, đảm bảo rãnh ren ăn khớp.
    4. Siết chặt: Dùng cờ lê hoặc mỏ lết siết chặt, tránh làm hỏng ren.
    5. Kiểm tra: Kiểm tra mối nối để đảm bảo không rò rỉ, kết nối chắc chắn.

    Lưu Ý Khi Lắp Đặt Kép Ren Inox

    • Chọn đúng kích thước và tiêu chuẩn: Đảm bảo tương thích với hệ thống (BSP, NPT).
    • Kiểm tra trước lắp đặt: Loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn trên bề mặt ren.
    • Sử dụng chất làm kín: Băng keo lụa hoặc keo chuyên dụng để tăng độ kín.
    • Siết lực vừa đủ: Tránh siết quá mạnh gây hỏng ren hoặc biến dạng.
    • Kiểm tra sau lắp đặt: Áp dụng thử nghiệm áp suất để kiểm tra rò rỉ.
    • Bảo trì định kỳ: Kiểm tra và thay thế kép ren nếu cần để duy trì độ bền hệ thống.

    Nhà Cung Cấp Uy Tín: Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà

    Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín cung cấp kép ren inox và các phụ kiện thép chất lượng cao. Các sản phẩm của Hùng Phát đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ các ngành công nghiệp như xây dựng, dầu khí, hóa chất và thực phẩm.

    Lý Do Chọn Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng vượt trội: Đảm bảo độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt.
    • Đa dạng mẫu mã: Cung cấp nhiều loại kép ren với kích thước và kiểu dáng phù hợp.
    • Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn kỹ thuật, giao hàng nhanh chóng.

    Liên hệ: Inox Mạnh Hà để nhận báo giá và hỗ trợ.

    Kép ren inox (2 đầu ren ngoài) là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ lắp đặt. Với các loại kép ren đều, kép giảm, kép đầu côn và chất liệu đa dạng (inox 304, 316, 201), sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Công ty Inox Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy để khách hàng lựa chọn kép ren inox chất lượng cao.

    Câu hỏi thường gặp: Kép ren INOX (2 đầu ren ngoài) 304 201 316

    Kép ren inox là phụ kiện nối ống có thiết kế hai đầu ren ngoài, giúp kết nối nhanh chóng và chắc chắn giữa hai đoạn ống có ren trong. Đây là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu, dẫn hóa chất và trong các ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, nhờ khả năng chịu nhiệt, chịu áp và chống ăn mòn vượt trội.

    Kép ren inox 304 là dòng được ưa chuộng nhất nhờ độ bền cao, chống gỉ sét tốt, thích hợp cho môi trường trong nhà và ngoài trời. Inox 201 có hàm lượng niken thấp hơn nên giá thành rẻ, tuy nhiên chống ăn mòn không cao bằng inox 304, phù hợp cho hệ thống không tiếp xúc hóa chất mạnh. Inox 316 có khả năng chống ăn mòn tối ưu nhất, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc axit, rất phù hợp cho ngành y tế, công nghiệp hóa chất và hàng hải.

    Kép ren inox được sản xuất theo nhiều kích thước tiêu chuẩn từ DN6, DN8, DN10, DN15 đến DN100, tương đương các đường kính ngoài như phi 13, phi 17, phi 21, phi 34, phi 49,... Tùy vào đường kính ống và áp lực làm việc, người dùng nên lựa chọn đúng kích thước kép ren để đảm bảo kết nối khít, không rò rỉ và vận hành an toàn cho toàn hệ thống.

    Kép ren inox có độ bền vượt trội, không bị oxy hóa theo thời gian, có thể làm việc ổn định trong môi trường có nhiệt độ và áp suất cao. So với các chất liệu như nhựa hoặc thép mạ kẽm, inox không bị giòn, gãy hay gỉ sét, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì – thay thế. Đặc biệt, bề mặt sáng bóng và đồng đều giúp tăng tính thẩm mỹ cho các hệ thống lộ thiên.

    Có. dailyinox.vn nhận gia công và cung cấp kép ren inox 304, 201, 316 theo yêu cầu về kích thước, bước ren, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của từng công trình. Chúng tôi cam kết cung ứng số lượng lớn, thời gian giao hàng nhanh, đầy đủ chứng nhận chất lượng và giá cả cạnh tranh, đáp ứng tối đa nhu cầu của các công trình công nghiệp và dân dụng trên toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111