INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

Inox Vuông Đặc 38×38 - Thông Số Kỹ Thuật


Inox vuông đặc 38×38 thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ chất lượng cao như SUS 304, 201 hoặc 316, tùy theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể và điều kiện môi trường sử dụng.



Thông số kỹ thuật cơ bản:


Kích thước cạnh: 38 mm × 38 mm (sai số ±0,2 mm)


Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét (có thể gia công theo kích thước yêu cầu)


Bề mặt hoàn thiện:



  • BA (bóng sáng)

  • 2B (mờ)

  • HL (xước mịn)

  • No.1 (cán nóng)

  • No.4, No.8 (gương)


Trọng lượng tham khảo: khoảng 11,3 kg/m (đối với inox SUS 304, mật độ 7,93 g/cm³)


Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A276, JIS G4303, TCVN 5637, GB/T 1220


  • Liên hệ
  • - +
  • 162

    INOX vuông đặc 38×38

    Inox vuông đặc 38×38 là loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và trang trí nội thất nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính thẩm mỹ. Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm chất lượng cao cùng thông tin chi tiết về đặc điểm, ứng dụng, ưu nhược điểm và lưu ý khi lựa chọn inox vuông đặc 38×38.

    INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

    Tổng quan về Inox vuông đặc 38×38

    Inox vuông đặc 38×38 là thép không gỉ được gia công thành thanh dài đặc với tiết diện hình vuông, mỗi cạnh 38 mm. Khác với inox hộp vuông (rỗng bên trong), cấu trúc đặc ruột mang lại độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội. Vật liệu này thường được sản xuất từ các mác thép không gỉ phổ biến như SUS304, SUS201 hoặc SUS316, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng.

    Thông số kỹ thuật cơ bản

    • Kích thước cạnh: 38 mm x 38 mm (±0.2 mm)
    • Chiều dài: Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu
    • Bề mặt hoàn thiện: BA (bóng sáng), 2B (mờ), HL (xước mịn), No.1 (cán nóng), No.4, No.8 (gương)
    • Trọng lượng: Khoảng 11.3 kg/m (đối với inox 304, mật độ 7.93 g/cm³)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A276, JIS G4303, TCVN 5637, GB/T 1220

    INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

    Bảng tra cứu trọng lượng

    Tên hàng hóa (quy cách – chất liệu) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
    Vuông đặc INOX 304 – 38×38 11.335 68.01

    Lưu ý: Hàng hóa thực tế có sai số 5-7%. Liên hệ Hotline 0938 437 Inox Mạnh Hà – 0909 938 Inox Mạnh Hà – 0938 261 Inox Mạnh Hà – 0937 343 Inox Mạnh Hà (PKD Inox Mạnh Hà) để được tư vấn chính xác.

    Giá Inox vuông đặc 38×38

    Giá inox vuông đặc 38×38 phụ thuộc vào mác thép, bề mặt hoàn thiện và biến động thị trường. Giá tham khảo:

    • Inox 304: 70.000–100.000 VNĐ/kg
    • Inox 201: 50.000–70.000 VNĐ/kg
    • Inox 316: 120.000–150.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và nhà cung cấp. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua Hotline 0938 437 Inox Mạnh Hà – 0909 938 Inox Mạnh Hà – 0938 261 Inox Mạnh Hà – 0937 343 Inox Mạnh Hà để được báo giá chính xác.

    INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

    Thành phần cấu tạo

    Inox vuông đặc được chế tạo từ thép không gỉ với các thành phần chính:

    • Sắt (Fe): Thành phần chính, tạo độ dẻo, độ cứng và độ bền.
    • Crom (Cr): Tối thiểu 10.5%, giúp chống ăn mòn và oxy hóa.
    • Niken (Ni): Tăng cường độ dẻo, độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Carbon (C): Hàm lượng thấp, cải thiện khả năng chống ăn mòn và độ cứng.
    • Nguyên tố khác: Mangan (Mn), molypden (Mo) được thêm tùy mác thép.

    Các mác thép phổ biến

    • Inox 304: Chứa khoảng 18% Cr và 8% Ni, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều môi trường.
    • Inox 201: Chứa ít Ni (khoảng 4.5%) và nhiều Mn (7.1%), giá rẻ hơn nhưng chống ăn mòn kém, không phù hợp ngoài trời.
    • Inox 316: Bổ sung molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển hoặc hóa chất mạnh.

    Tính chất phù hợp mọi môi trường

    Inox vuông đặc 38×38 được ưa chuộng nhờ các đặc tính vượt trội:

    Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa

    • Inox 304: Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, mưa gió, ngành chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, hóa chất, chịu nhiệt độ cao đến 870°C.
    • Inox 316: Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển hoặc hóa chất mạnh, phù hợp công trình ven biển.

    INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

    Ưu điểm của Inox vuông đặc 38×38

    • Độ cứng và chịu lực cao: Cấu trúc đặc ruột đảm bảo khả năng chịu lực nén và uốn vượt trội, lý tưởng cho chế tạo máy móc và kết cấu xây dựng.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng (BA, No.8) mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng, phù hợp trang trí nội ngoại thất.
    • Dễ gia công: Dễ cắt, hàn, uốn hoặc dát mỏng mà không cần gia nhiệt, đặc biệt với inox 304.
    • An toàn và thân thiện môi trường: Không chứa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe và có khả năng tái chế cao.

    Ứng dụng của Inox vuông đặc 38×38

    Ngành xây dựng

    • Kết cấu công trình: Thanh đỡ, cột, khung cho cầu thang, lan can, hàng rào, mái hiên.
    • Trang trí kiến trúc: Cột trang trí, khung cửa, hàng rào, cổng.
    • Công trình công cộng: Rào chắn, lối đi, khung bờ kè trong công viên, bến cảng.

    Ngành cơ khí và chế tạo

    • Chế tạo máy móc: Chi tiết máy, trục, khung máy.
    • Đóng tàu: Inox 316 dùng cho bộ phận tiếp xúc nước biển.
    • Gia công chi tiết: Chi tiết nhỏ, phức tạp trong ô tô, thiết bị y tế.

    Trang trí và đồ gia dụng

    • Nội thất: Khung bàn ghế, kệ trưng bày, móc treo, trụ cầu thang.
    • Đồ gia dụng: Kệ inox, khung treo đồ, hệ thống phun sương.
    • Thiết bị nhà bếp: Chân bàn, chân chậu rửa, bếp á, bếp hầm.

    Ngành công nghiệp

    • Hóa chất và thực phẩm: Inox 304, 316 dùng trong nhà máy chế biến thực phẩm, hóa chất, thủy sản nhờ khả năng chống ăn mòn và an toàn vệ sinh.
    • Dầu khí và năng lượng: Hệ thống đường ống, giàn khoan, công trình thủy điện.

    So sánh Inox vuông đặc 38×38 với Inox hộp vuông 38×38

    Tiêu chí Inox vuông đặc 38×38 Inox hộp vuông 38×38
    Cấu trúc Đặc ruột Rỗng bên trong
    Trọng lượng Nặng hơn (~11.3 kg/m, inox 304) Nhẹ hơn (~1–2 kg/m tùy độ dày)
    Khả năng chịu lực Cao, chịu lực nén và uốn tốt Thấp hơn, chủ yếu chịu lực uốn
    Chi phí Cao hơn do sử dụng nhiều vật liệu Thấp hơn, tiết kiệm vật liệu
    Ứng dụng Kết cấu chịu lực, chế tạo máy móc, trang trí Trang trí, khung nhẹ, kết cấu phụ
    Độ bền Cao hơn, ít bị biến dạng Dễ móp méo khi chịu lực lớn

    Kết luận: Inox vuông đặc 38×38 phù hợp cho ứng dụng yêu cầu độ bền và chịu lực cao, trong khi inox hộp vuông 38×38 thích hợp cho trang trí hoặc kết cấu nhẹ.

    Tiêu chí lựa chọn Inox vuông đặc 38×38

    • Mác thép: Chọn inox 304 hoặc 316 cho môi trường khắc nghiệt (ngoài trời, hóa chất); inox 201 cho ứng dụng trong nhà để tiết kiệm chi phí.
    • Bề mặt hoàn thiện: BA hoặc No.8 cho trang trí; 2B hoặc No.1 cho công nghiệp.
    • Nhà cung cấp uy tín: Chọn nhà cung cấp có chứng chỉ CO (xuất xứ) và CQ (chất lượng) rõ ràng, như Inox Mạnh Hà.
    • Kích thước và chiều dài: Xác định chiều dài (thường 6 m hoặc cắt theo yêu cầu) để tránh lãng phí.
    • Ngân sách: So sánh giá giữa các mác thép và nhà cung cấp, lưu ý giá inox biến động hàng ngày.

    Inox Mạnh Hà - Đơn vị cung ứng Inox vuông đặc 38×38

    Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp inox vuông đặc 38×38 chất lượng cao với bề mặt sáng bóng, độ sắc nét, phù hợp cho cả ứng dụng kỹ thuật và trang trí nội ngoại thất.

    • Nguồn hàng: Nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
    • Dịch vụ: Đáp ứng mọi nhu cầu về số lượng, cắt theo yêu cầu, giao hàng đúng tiến độ.
    • Cam kết: Minh bạch về nguồn gốc, giá cả cạnh tranh, tận tâm phục vụ.

    Inox Mạnh Hà là lựa chọn đáng tin cậy của nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí và đơn vị thi công trên toàn quốc. Liên hệ Hotline 0938 437 Inox Mạnh Hà – 0909 938 Inox Mạnh Hà – 0938 261 Inox Mạnh Hà – 0937 343 Inox Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Inox vuông đặc 38×38 là vật liệu linh hoạt, bền bỉ, thẩm mỹ, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và trang trí của các công trình hiện đại. Cân nhắc mác thép, môi trường sử dụng và ngân sách để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Câu hỏi thường gặp: INOX Vuông Đặc 38×38 (SUS304/316/201)

    INOX Vuông Đặc 38×38 thường được sản xuất từ các mác thép chất lượng cao như SUS304, SUS316 và SUS201. Mỗi mác thép có đặc tính riêng biệt: SUS304 chống gỉ tốt và phù hợp với môi trường ngoài trời, SUS316 có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường hóa chất và nước biển, còn SUS201 là lựa chọn kinh tế cho các ứng dụng trong nhà.

    INOX Vuông Đặc 38×38 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, xây dựng, sản xuất máy móc, nội thất, lan can, cổng rào, khung giàn và các kết cấu chịu lực nhờ khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.

    INOX Vuông Đặc 38×38 có mặt cắt vuông với kích thước 38mm x 38mm và thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét. Tuy nhiên, tại dailyinox.vn, khách hàng có thể yêu cầu cắt theo kích thước riêng phù hợp với mục đích sử dụng.

    INOX SUS304 có màu sáng bóng hơn, khả năng chống gỉ vượt trội và khối lượng nặng hơn so với SUS201. Một cách nhận biết đơn giản là dùng nam châm – SUS304 hầu như không bị hút, trong khi SUS201 có thể bị hút nhẹ. Dailyinox.vn cam kết cung cấp đúng chủng loại, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.

    Có, dailyinox.vn luôn sẵn sàng cung cấp bảng báo giá chi tiết theo từng mác thép và số lượng yêu cầu. Chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng sản phẩm đến tay khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111