Inox TVL là thương hiệu thép không gỉ (inox) uy tín hàng đầu Việt Nam, thuộc Công ty Cổ phần TVL.
Với dây chuyền sản xuất hiện đại, sản phẩm Inox TVL bao gồm ống tròn, ống vuông, hộp inox, cuộn inox, băng inox... được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội thất, công nghiệp thực phẩm, y tế và nhiều lĩnh vực khác.
Đặc biệt tại Thừa Thiên Huế – khu vực có khí hậu ẩm ướt, gần biển, gần vịnh Lăng Cô, sản phẩm Inox TVL được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và giá thành hợp lý.

Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox TVL tại Thừa Thiên Huế
1. Bảng báo giá inox ống TVL
| Loại inox ống |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Đường kính (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 201 |
0.6 – 2.0 |
Φ13 – Φ114 |
45.000 – 55.000 |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 304 |
0.6 – 3.0 |
Φ13 – Φ168 |
65.000 – 85.000 |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 316 |
1.0 – 3.0 |
Φ21 – Φ168 |
95.000 – 125.000 |
2. Bảng báo giá inox hộp TVL (hộp vuông – hộp chữ nhật)
| Loại inox hộp |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox hộp vuông TVL |
Inox 201 |
10x10 – 100x100 |
0.6 – 2.0 |
46.000 – 56.000 |
|
Inox hộp chữ nhật TVL |
Inox 201 |
10x20 – 50x100 |
0.6 – 2.0 |
46.000 – 56.000 |
|
Inox hộp TVL |
Inox 304 |
10x10 – 100x100 |
0.8 – 3.0 |
68.000 – 88.000 |
3. Bảng báo giá inox vuông đặc TVL
| Loại inox |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 201 |
6x6 – 40x40 |
58.000 – 68.000 |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 304 |
6x6 – 50x50 |
78.000 – 98.000 |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 316 |
10x10 – 50x50 |
110.000 – 135.000 |
4. Bảng báo giá láp inox TVL (tròn đặc inox)
| Loại láp inox |
Mác inox |
Đường kính (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 201 |
Φ6 – Φ60 |
55.000 – 65.000 |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 304 |
Φ6 – Φ100 |
75.000 – 95.000 |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 316 |
Φ10 – Φ120 |
105.000 – 135.000 |
5. Bảng báo giá cuộn inox TVL
| Loại cuộn inox |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Cuộn inox cán nguội |
Inox 201 |
0.3 – 2.0 |
1000 – 1500 |
52.000 – 62.000 |
|
Cuộn inox cán nguội |
Inox 304 |
0.4 – 3.0 |
1000 – 1500 |
72.000 – 92.000 |
|
Cuộn inox cán nóng |
Inox 316 |
2.0 – 6.0 |
1000 – 2000 |
105.000 – 130.000 |
6. Bảng báo giá tấm inox TVL
| Loại tấm inox |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Kích thước |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Tấm inox 2B |
Inox 201 |
0.5 – 3.0 |
1000x2000 |
54.000 – 64.000 |
|
Tấm inox HL, BA |
Inox 304 |
0.6 – 5.0 |
1220x2440 |
74.000 – 95.000 |
|
Tấm inox No.1 |
Inox 316 |
3.0 – 10 |
1500x3000 |
110.000 – 135.000 |
7. Bảng báo giá inox V TVL
| Loại inox V |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 201 |
V20 – V50 |
58.000 – 68.000 |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 304 |
V20 – V75 |
78.000 – 98.000 |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 316 |
V30 – V75 |
110.000 – 135.000 |
8. Bảng báo giá inox U TVL
| Loại inox U |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 201 |
U30 – U100 |
60.000 – 70.000 |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 304 |
U30 – U120 |
80.000 – 100.000 |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 316 |
U40 – U150 |
115.000 – 140.000 |
Inox TVL được đánh giá chất lượng qua những tiêu chí nào?
Chất lượng Inox TVL không chỉ dựa vào lời quảng cáo mà được kiểm chứng qua hàng loạt tiêu chí nghiêm ngặt, đạt chuẩn quốc tế. Dưới đây là các tiêu chí chính mà người dùng và kỹ sư thường quan tâm khi đánh giá Inox TVL.

Thành phần hóa học và mác thép
Inox TVL chủ yếu sử dụng các mác thép austenit series 300 như 304, 304L, 316, 316L và một số mác series 200 như 201, 202. Crom (Cr) từ 16-18%, Niken (Ni) từ 8-12% tạo nên lớp màng oxit Cr2O3 bảo vệ bề mặt. Đặc biệt inox 316/316L có thêm 2-3% Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ (pitting corrosion) trong môi trường chứa clo, muối biển – rất phù hợp với khí hậu ven biển Thừa Thiên Huế. Thành phần được kiểm soát chặt chẽ bằng máy quang phổ OES ngay từ nguyên liệu đầu vào.
Độ bền cơ học
Sản phẩm Inox TVL đạt tiêu chuẩn ASTM A554, ASTM A269, JIS G3448, G3468... Độ bền kéo (tensile strength) thường từ 520-700 MPa, giới hạn chảy (yield strength) 205-310 MPa, độ giãn dài (elongation) ≥40%. Những con số này đảm bảo ống/hộp inox chịu được áp lực, va đập và biến dạng trong quá trình sử dụng lâu dài, từ hệ thống ống dẫn nước đến khung kết cấu công nghiệp.
Bề mặt hoàn thiện và độ chính xác kích thước
Inox TVL có nhiều loại bề mặt: 2B (mịn mờ cán nguội), BA (sáng bóng gương), No.4 (đánh xước tóc), HL (hairline)... Bề mặt sạch, không vết xước sâu, không lồi lõm nhờ quy trình cán nguội nhiều lần và đánh bóng tự động. Kích thước được kiểm soát bằng máy đo laser, dung sai rất nhỏ, giúp lắp ráp dễ dàng và chính xác.
Khả năng chống ăn mòn và thử nghiệm môi trường
Thử nghiệm phun muối (salt spray test) theo ASTM B117 cho thấy inox 316 TVL chịu được hơn 1000 giờ mà không xuất hiện rỗ. Thử nghiệm axit nitric, axit sulfuric loãng cũng cho kết quả vượt trội. Tại Thừa Thiên Huế, nơi có độ ẩm cao và bụi muối biển, Inox TVL 316L thường được ưu tiên cho lan can, cửa, mái che, ống dẫn ngoài trời.
Chứng nhận và kiểm soát chất lượng
Mỗi lô hàng Inox TVL đi kèm mill test certificate (MTC) theo EN 10204 3.1, chứng nhận thành phần hóa học, cơ tính và thử nghiệm chống ăn mòn. Nhà máy TVL áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, kiểm tra 100% sản phẩm trước khi xuất xưởng.
Với những tiêu chí trên, Inox TVL luôn được đánh giá cao về chất lượng ổn định, phù hợp cả dự án dân dụng lẫn công nghiệp tại miền Trung Việt Nam.

Có thể gắn phụ kiện ren vào Inox TVL không?
Câu trả lời là hoàn toàn có thể và rất phổ biến. Inox TVL có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cơ khí bao gồm tiện ren trong, ren ngoài, lắp nối ren, van ren, co ren... Ứng dụng phổ biến nhất là hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, khí nén, hơi nước, hóa chất nhẹ, thiết bị y tế, phòng sạch.
Lựa chọn mác inox phù hợp khi tiện ren
Inox 304 và 304L là lựa chọn phổ biến nhất vì độ dẻo cao, ren đẹp, ít bị mòn. Inox 316/316L dùng cho môi trường ăn mòn mạnh hơn, ren vẫn giữ độ bền lâu dài. Tránh inox 201 nếu cần ren chịu lực cao vì độ cứng thấp hơn.
Quy trình gia công ren đúng cách
Sử dụng mâm cặp chính xác, dao tiện sắc bén làm từ thép gió hoặc carbide. Tốc độ cắt thấp (200-400 vòng/phút tùy đường kính), lượng chạy dao nhỏ để tránh sinh nhiệt quá mức làm giảm độ cứng bề mặt. Dùng dầu cắt hoặc nước làm mát. Sau tiện ren, làm sạch phoi, rửa sạch dầu, kiểm tra ren bằng caliper ren hoặc vòng ren chuẩn. Bôi mỡ chống kẹt ren khi lắp ráp để tăng tuổi thọ kết nối.
Ứng dụng thực tế tại Thừa Thiên Huế
Nhiều xưởng cơ khí tại Huế, Phú Bài sử dụng ống inox TVL ren NPT hoặc BSP cho hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải bệnh viện, lắp đặt máy lọc nước RO, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp. Ren inox giúp kết nối nhanh, tháo lắp dễ, không rỉ sét như ren thép đen.
Tóm lại, gắn phụ kiện ren vào Inox TVL không chỉ khả thi mà còn là giải pháp tối ưu về độ bền và vệ sinh.

Inox TVL bảo quản thế nào?
Bảo quản đúng cách giúp Inox TVL giữ được vẻ đẹp sáng bóng và tuổi thọ lên đến 30-50 năm tùy môi trường. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết.
Làm sạch và vệ sinh định kỳ
Dùng nước sạch hoặc dung dịch xà phòng trung tính pha loãng, lau bằng khăn microfiber theo chiều dọc vân inox. Tránh bàn chải kim loại, bột tẩy chứa clo, axit mạnh. Đối với vết bẩn cứng đầu, dùng giấm trắng pha loãng (1:1 với nước) hoặc baking soda. Rửa sạch và lau khô ngay để tránh vệt nước.
Tránh các yếu tố gây ăn mòn
Không để inox tiếp xúc lâu với muối, hóa chất tẩy rửa mạnh, axit pin, phân bón. Tại Thừa Thiên Huế, rửa sạch bụi muối biển định kỳ 1-2 tháng/lần cho lan can, cửa sổ, mái che ngoài trời. Tránh để nước đọng lâu ở khe hở.
Bảo quản trong kho và vận chuyển
Lưu trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm thấp. Bọc cuộn inox bằng giấy chống ẩm hoặc màng PE. Xếp chồng không quá cao để tránh biến dạng. Khi vận chuyển, dùng giá đỡ gỗ hoặc pallet, tránh va đập mạnh.
Xử lý khi bị gỉ nhẹ hoặc ố vàng
Dùng kem đánh bóng inox chuyên dụng (như Autosol, 3M) chà nhẹ theo vòng tròn rồi lau sạch. Với gỉ do nhiễm sắt từ tính, dùng dung dịch tẩy gỉ chuyên dụng cho inox rồi passivation lại bằng axit nitric loãng.
Bảo quản tốt giúp Inox TVL luôn như mới, tiết kiệm chi phí thay thế lâu dài.

Inox TVL được kiểm tra cơ tính bằng phương pháp nào?
Kiểm tra cơ tính là bước bắt buộc để đảm bảo Inox TVL đạt tiêu chuẩn sử dụng. Các phương pháp chính bao gồm:
Thử kéo (Tensile Test)
Theo ASTM E8 hoặc ISO 6892, mẫu thử hình dogbone được kéo trên máy kéo vạn năng đến đứt. Đo được độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, hệ số co thắt. Đây là thử nghiệm quan trọng nhất.
Thử độ cứng
Rockwell (HRB/HRC) hoặc Vickers (HV). Inox austenit thường có độ cứng 150-220 HV. Thử ở nhiều điểm để đảm bảo đồng đều.
Thử uốn (Bend Test)
Uốn mẫu 180 độ quanh mandrel có bán kính quy định, kiểm tra xem có nứt hay không. Đảm bảo độ dẻo của vật liệu.
Thử va đập (Impact Test)
Charpy V-notch hoặc Izod, đo năng lượng hấp thụ khi gãy ở nhiệt độ phòng hoặc thấp. Quan trọng với ứng dụng chịu lực động.
Kiểm tra khác
Thử nén, thử xoắn, thử mỏi... tùy yêu cầu đặc biệt. Tất cả được thực hiện tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn, kết quả ghi trong MTC.
Nhờ kiểm tra kỹ lưỡng, Inox TVL luôn đảm bảo an toàn và độ tin cậy cao.

Làm sao kéo dài tuổi thọ Inox TVL trong môi trường khắc nghiệt?
Môi trường khắc nghiệt (biển, hóa chất, nhiệt độ cao/thấp) đòi hỏi biện pháp toàn diện để Inox TVL đạt tuổi thọ tối đa.
Chọn mác inox phù hợp
Ưu tiên 316L, 317L, 904L hoặc duplex 2205 cho môi trường biển, clo cao. Tại Thừa Thiên Huế gần biển, inox 316L là lựa chọn lý tưởng.
Thiết kế chống tích tụ ăn mòn
Tránh khe hở, góc chết, dùng mối hàn đầy đủ, bề mặt nhẵn. Lắp đặt có độ dốc để thoát nước.
Bảo dưỡng định kỳ chuyên sâu
Rửa áp lực thấp bằng nước sạch, passivation định kỳ bằng axit nitric + hydrofluoric loãng để phục hồi lớp màng oxit. Kiểm tra vết nứt, ăn mòn bằng mắt thường hoặc phương pháp NDT.
Tránh ăn mòn điện hóa
Không lắp inox với thép carbon mà không có cách điện (miếng đệm cao su, sơn epoxy). Sử dụng anode hy sinh nếu cần.
Ứng dụng lớp phủ bổ sung
Trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt, có thể phủ thêm lớp sơn epoxy hoặc powder coating lên inox để tăng bảo vệ.
Kết hợp các biện pháp trên, Inox TVL có thể hoạt động bền bỉ 25-40 năm ngay cả ở vị trí ngoài trời ven biển.

Công nghệ hàn áp lực cao trong sản xuất Inox TVL hoạt động như thế nào?
Công nghệ hàn áp lực cao (thường kết hợp TIG + áp lực con lăn) được dùng để sản xuất ống inox hàn chất lượng cao của TVL.
Quy trình chi tiết
1. Chuẩn bị: Mép ống được vát mép chính xác 30-37 độ, làm sạch dầu mỡ, oxit.
2. Hàn TIG: Điện cực Wolfram tạo hồ quang, khí Argon/Helium bảo vệ hai mặt.
3. Áp lực bổ sung: Con lăn hoặc kẹp thủy lực ép mép ống sát nhau ngay khi kim loại nóng chảy, tạo mối hàn sâu, kín.
4. Kiểm soát nhiệt: Nhiệt độ hồ quang 1500-1650°C, tốc độ hàn ổn định để tránh cháy Crom.
5. Xử lý sau hàn: Đánh bóng mối hàn, passivation bằng axit nitric để phục hồi lớp bảo vệ.
Lợi ích
Mối hàn chắc chắn, chịu áp lực cao (lên đến 200-300 bar), không rò rỉ, bề mặt đẹp, ít bị ăn mòn tại mối hàn. Phù hợp ống dẫn khí, nước áp lực cao, hệ thống HVAC, thực phẩm.
Công nghệ này giúp Inox TVL cạnh tranh tốt trên thị trường ống hàn chất lượng cao.
Inox TVL được sản xuất từ những mác thép nào?
Inox TVL đa dạng mác thép để đáp ứng mọi nhu cầu:
- Series 200: Inox 201, 202 – giá rẻ, độ bền tốt, dùng trang trí, nội thất, ống dẫn thông thường.
- Series 300: Inox 304, 304L (phổ biến nhất), 316, 316L (chống ăn mòn vượt trội), 321 (chịu nhiệt), 310 (nhiệt độ rất cao).
- Series 400: Inox 430, 410 – từ tính, dùng cho ứng dụng cần từ tính hoặc giá thấp hơn.
- Duplex & Super Austenitic: 2205, 2507, 904L – cho môi trường cực kỳ khắc nghiệt (có sẵn tùy đơn hàng lớn).
Tất cả mác thép đều được cán nguội từ phôi chất lượng cao, kiểm soát chặt chẽ thành phần và cơ tính.

Tại sao chọn Inox TVL từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là nhà phân phối uy tín Inox TVL chính hãng tại Thừa Thiên Huế và toàn quốc. Chúng tôi cung cấp đầy đủ kích thước, mác thép, bề mặt với giá cạnh tranh, chứng từ đầy đủ. Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn 24/24h, hỗ trợ cắt, uốn, hàn theo yêu cầu, giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và giải pháp tối ưu cho dự án của bạn!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox TVL tại Thừa Thiên Huế
Inox TVL tại Thừa Thiên Huế là gì và vì sao được nhiều khách hàng lựa chọn
Inox TVL tại Thừa Thiên Huế là dòng vật liệu inox chất lượng cao được phân phối bởi CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và bề mặt sáng đẹp. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, trang trí nội thất, cơ khí chế tạo và công nghiệp thực phẩm. Nhờ nguồn hàng ổn định, đầy đủ quy cách và chất lượng đạt tiêu chuẩn, inox TVL ngày càng trở thành lựa chọn đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp và nhà thầu tại Thừa Thiên Huế.
Những loại inox TVL nào được cung cấp tại Thừa Thiên Huế
Tại Thừa Thiên Huế, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp đa dạng các loại inox TVL như inox tấm, inox cuộn, inox hộp, inox ống, inox la, inox V và nhiều sản phẩm inox gia công theo yêu cầu. Các mác thép phổ biến gồm inox 201, inox 304 và inox 316, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp.
Inox TVL tại Thừa Thiên Huế có những ưu điểm nổi bật gì
Inox TVL được đánh giá cao nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh và tính thẩm mỹ cao. Ngoài ra, sản phẩm còn có độ cứng tốt, chịu lực và chịu nhiệt hiệu quả, giúp kéo dài tuổi thọ công trình. Đây là lý do nhiều khách hàng tại Thừa Thiên Huế ưu tiên lựa chọn inox TVL cho các hạng mục xây dựng và sản xuất.
Ứng dụng phổ biến của inox TVL tại Thừa Thiên Huế là gì
Inox TVL được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sản xuất lan can, cầu thang, cổng cửa, khung kết cấu, thiết bị nhà bếp công nghiệp, bồn chứa, máy móc cơ khí và trang trí nội thất. Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao, vật liệu này đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu tại Thừa Thiên Huế, giúp công trình duy trì độ bền và vẻ đẹp lâu dài.
Vì sao nên mua inox TVL tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ ở Thừa Thiên Huế
Khi lựa chọn inox TVL tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng sẽ được đảm bảo về nguồn gốc sản phẩm rõ ràng, chất lượng đạt tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh. Công ty còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp với từng công trình, đồng thời đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng và linh hoạt.
Giá inox TVL tại Thừa Thiên Huế phụ thuộc vào những yếu tố nào
Giá inox TVL thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác inox (201, 304, 316), độ dày, kích thước, hình dạng sản phẩm và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, biến động thị trường nguyên liệu và chi phí vận chuyển cũng có thể ảnh hưởng đến giá. Vì vậy, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ để được báo giá chính xác và cập nhật mới nhất.
Có thể đặt gia công inox TVL theo yêu cầu tại Thừa Thiên Huế không
Khách hàng hoàn toàn có thể đặt gia công inox TVL theo yêu cầu tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ. Công ty nhận cắt, chấn, đột lỗ, gia công theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu riêng của từng dự án. Nhờ hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, sản phẩm gia công luôn đảm bảo độ chính xác và chất lượng cao.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com