Inox TVL đang trở thành lựa chọn hàng đầu tại Cao Bằng trong mọi công trình từ xây dựng dân dụng, công nghiệp chế biến nông sản, nội thất quán cà phê homestay cho đến các thiết bị y tế, nông nghiệp. Với khí hậu lạnh giá, độ ẩm cao, mưa nhiều và sương mù kéo dài đặc trưng của vùng núi Đông Bắc, việc sử dụng inox chất lượng kém rất dễ dẫn đến hiện tượng ăn mòn bề mặt, rỉ sét chỉ sau vài năm sử dụng.
Chính vì vậy, thương hiệu Inox TVL – sản phẩm của Công ty Cổ phần TVL – đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường Cao Bằng nhờ chất lượng đạt chuẩn quốc tế ASTM A240, JIS G4305, bề mặt bóng đẹp, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ tự hào là một trong những đơn vị phân phối Inox TVL chính hãng lớn nhất khu vực phía Nam, đồng thời là đối tác đáng tin cậy cung cấp cho hàng trăm công trình lớn nhỏ tại Cao Bằng – từ thành phố Cao Bằng, huyện Trùng Khánh, Quảng Uyên, Hà Quảng, Nguyên Bình, Thạch An, Hòa An cho đến các xã vùng cao biên giới. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm Inox TVL 100% chính hãng, đầy đủ CO/CQ từ nhà máy TVL
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24 giờ mỗi ngày qua hotline, Zalo, email
- Giao hàng nhanh 3–7 ngày đến mọi huyện, xã tại Cao Bằng
- Giá cạnh tranh nhờ nhập hàng số lượng lớn trực tiếp từ nhà sản xuất
- Hỗ trợ cắt laser, uốn cong, hàn, đánh bóng theo yêu cầu
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox TVL tại Cao Bằng
1. Bảng báo giá inox ống TVL
| Loại inox ống |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Đường kính (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 201 |
0.6 – 2.0 |
Φ13 – Φ114 |
45.000 – 55.000 |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 304 |
0.6 – 3.0 |
Φ13 – Φ168 |
65.000 – 85.000 |
|
Inox ống tròn TVL |
Inox 316 |
1.0 – 3.0 |
Φ21 – Φ168 |
95.000 – 125.000 |
2. Bảng báo giá inox hộp TVL (hộp vuông – hộp chữ nhật)
| Loại inox hộp |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox hộp vuông TVL |
Inox 201 |
10x10 – 100x100 |
0.6 – 2.0 |
46.000 – 56.000 |
|
Inox hộp chữ nhật TVL |
Inox 201 |
10x20 – 50x100 |
0.6 – 2.0 |
46.000 – 56.000 |
|
Inox hộp TVL |
Inox 304 |
10x10 – 100x100 |
0.8 – 3.0 |
68.000 – 88.000 |
3. Bảng báo giá inox vuông đặc TVL
| Loại inox |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 201 |
6x6 – 40x40 |
58.000 – 68.000 |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 304 |
6x6 – 50x50 |
78.000 – 98.000 |
|
Inox vuông đặc TVL |
Inox 316 |
10x10 – 50x50 |
110.000 – 135.000 |
4. Bảng báo giá láp inox TVL (tròn đặc inox)
| Loại láp inox |
Mác inox |
Đường kính (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 201 |
Φ6 – Φ60 |
55.000 – 65.000 |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 304 |
Φ6 – Φ100 |
75.000 – 95.000 |
|
Láp inox tròn TVL |
Inox 316 |
Φ10 – Φ120 |
105.000 – 135.000 |
5. Bảng báo giá cuộn inox TVL
| Loại cuộn inox |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Cuộn inox cán nguội |
Inox 201 |
0.3 – 2.0 |
1000 – 1500 |
52.000 – 62.000 |
|
Cuộn inox cán nguội |
Inox 304 |
0.4 – 3.0 |
1000 – 1500 |
72.000 – 92.000 |
|
Cuộn inox cán nóng |
Inox 316 |
2.0 – 6.0 |
1000 – 2000 |
105.000 – 130.000 |
6. Bảng báo giá tấm inox TVL
| Loại tấm inox |
Mác inox |
Độ dày (mm) |
Kích thước |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Tấm inox 2B |
Inox 201 |
0.5 – 3.0 |
1000x2000 |
54.000 – 64.000 |
|
Tấm inox HL, BA |
Inox 304 |
0.6 – 5.0 |
1220x2440 |
74.000 – 95.000 |
|
Tấm inox No.1 |
Inox 316 |
3.0 – 10 |
1500x3000 |
110.000 – 135.000 |
7. Bảng báo giá inox V TVL
| Loại inox V |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 201 |
V20 – V50 |
58.000 – 68.000 |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 304 |
V20 – V75 |
78.000 – 98.000 |
|
Inox V đúc TVL |
Inox 316 |
V30 – V75 |
110.000 – 135.000 |
8. Bảng báo giá inox U TVL
| Loại inox U |
Mác inox |
Kích thước (mm) |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 201 |
U30 – U100 |
60.000 – 70.000 |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 304 |
U30 – U120 |
80.000 – 100.000 |
|
Inox U đúc TVL |
Inox 316 |
U40 – U150 |
115.000 – 140.000 |
Inox TVL là gì? Tại sao Inox TVL được ưa chuộng tại Cao Bằng?
Inox TVL (Inox Quốc Tế TVL) là thương hiệu thép không gỉ cán nguội và cán nóng thuộc Công ty Cổ phần TVL – một trong những nhà sản xuất inox lớn nhất Việt Nam hiện nay. Nhà máy TVL sở hữu dây chuyền hiện đại nhập khẩu từ Ý, Đức, Hàn Quốc với công suất hàng trăm nghìn tấn mỗi năm, sản xuất đa dạng sản phẩm: cuộn inox khổ lớn, tấm inox định hình, ống tròn, ống vuông, hộp vuông, hộp chữ nhật, láp tròn, láp vuông, thanh la inox…

Đặc điểm nổi bật của Inox TVL so với các thương hiệu khác
So với nhiều thương hiệu inox nhập khẩu Trung Quốc hoặc inox nội địa giá rẻ, Inox TVL có những ưu điểm vượt trội mà người dùng tại Cao Bằng rất quan tâm:
- Hàm lượng Crom và Niken ổn định, đạt tiêu chuẩn quốc tế → chống gỉ sét tốt hơn trong môi trường ẩm ướt, axit nhẹ
- Bề mặt 2B/BA/No.4/HL bóng mịn, ít bám bụi, dễ vệ sinh
- Độ dày đồng đều, sai số rất nhỏ (±0.02 mm ở một số dòng)
- Không bị từ tính ở mác 304/316 (trừ một số trường hợp đặc biệt)
- Chứng nhận CO/CQ đầy đủ, dễ dàng kiểm tra nguồn gốc
- Giá thành hợp lý hơn inox nhập khẩu nguyên container từ Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản
Tại Cao Bằng – nơi nhiệt độ mùa đông có thể xuống dưới 5°C, kết hợp mưa phùn liên tục, Inox TVL mác 304 và 316 cho thấy tuổi thọ thực tế cao gấp 3–5 lần so với inox 201 hoặc inox mạ kém chất lượng.
Các mác inox TVL phổ biến nhất đang được sử dụng tại Cao Bằng
Dưới đây là các mác inox TVL được khách hàng Cao Bằng đặt mua nhiều nhất trong 2 năm gần đây:
- Inox 304 TVL – mác phổ biến nhất (chiếm ~70% đơn hàng): dùng cho lan can cầu thang, khung cửa, bồn nước, ống dẫn thực phẩm, bàn ghế quán ăn, thiết bị y tế
- Inox 201 TVL – giá rẻ hơn, độ cứng cao: dùng cho nội thất trang trí, biển hiệu, kệ trưng bày, khung mái che
- Inox 316 / 316L TVL – chống ăn mòn vượt trội: dùng cho công trình gần suối, sông, khu vực có hóa chất nhẹ (nhà máy chế biến nông sản)
- Inox 430 TVL – từ tính, giá thấp: dùng cho một số chi tiết trang trí không yêu cầu chống gỉ cao

Ứng dụng thực tế của Inox TVL tại các huyện, thị xã Cao Bằng
TP. Cao Bằng – trung tâm kinh tế sử dụng Inox TVL nhiều nhất
Tại thành phố Cao Bằng, Inox TVL được sử dụng rộng rãi trong:
- Lan can, cầu thang, tay vịn các chung cư mini, khách sạn 2–3 sao dọc đường Kim Đồng, Hùng Vương
- Bàn ghế, quầy bar, tủ bếp inox tại hàng trăm quán cà phê, nhà hàng, homestay phục vụ du lịch thác Bản Giốc, hang Pác Bó
- Ống inox dẫn nước sạch, khung nhà xưởng chế biến hạt điều, chè Shan tuyết
- Biển hiệu quảng cáo, cột đèn trang trí đường phố
Huyện Trùng Khánh – vùng cao biên giới
Khí hậu lạnh hơn, độ ẩm cao, nhiều công trình sử dụng Inox 304 TVL cho:
- Khung nhà sàn, cột chống, lan can ban công
- Bồn chứa nước sinh hoạt inox chống rỉ sét lâu dài
- Ống dẫn nước từ nguồn suối về bản
Huyện Quảng Uyên, Hà Quảng – khu vực nông nghiệp
Các hợp tác xã, trang trại lớn sử dụng:
- Bồn ủ phân hữu cơ inox
- Khung giàn nhà kính trồng hoa, rau sạch
- Ống dẫn nước tưới tiêu tự động
Huyện Nguyên Bình, Thạch An – vùng sâu vùng xa
Inox TVL được ưa chuộng vì ít phải bảo trì, phù hợp với điều kiện giao thông khó khăn:
- Khung cổng trường học, nhà văn hóa thôn bản
- Bàn ghế inox cho các điểm trường vùng cao
- Thiết bị y tế cơ bản tại trạm y tế xã

Quy cách sản phẩm Inox TVL phổ biến mà CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp cho Cao Bằng
Ống inox TVL (ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật)
Kích thước thông dụng:
- Ống tròn: Ø21 – Ø323 mm, dày 0.8 – 6.0 mm
- Ống vuông: 15×15 – 150×150 mm, dày 0.8 – 5.0 mm
- Ống chữ nhật: 20×40 – 100×200 mm, dày 0.8 – 5.0 mm
Ứng dụng chính: khung nhà, lan can, cột điện, khung mái che, dẫn chất lỏng.
Hộp inox TVL (hộp vuông, hộp chữ nhật)
Kích thước phổ biến:
- 20×20 – 200×200 mm (vuông)
- 30×60 – 150×300 mm (chữ nhật)
- Độ dày: 0.8 – 6.0 mm
Dùng làm khung cửa, cột nhà, kết cấu chịu lực, khung bàn ghế.
Tấm inox TVL
Khổ tiêu chuẩn:
- 1219 × 2438 mm (4×8 ft)
- 1500 × 3000 mm
- Cuộn: rộng 1000 – 1500 mm
- Độ dày: 0.3 mm – 20 mm
Bề mặt: 2B, BA, No.4, HL, No.8 gương.
Láp tròn, láp vuông inox TVL
Đường kính/l cạnh: 4 mm – 300 mm. Dùng làm trục quay, bulong, thanh truyền động.

Lý do khí hậu Cao Bằng đòi hỏi phải dùng Inox TVL chất lượng cao
Cao Bằng nằm ở vùng núi cao Đông Bắc, thuộc đới khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa. Đặc trưng thời tiết:
- Nhiệt độ trung bình năm 18–22°C, mùa đông xuống 2–8°C, có khi dưới 0°C
- Mưa nhiều (1.800–2.500 mm/năm), độ ẩm trung bình 80–90%
- Sương mù kéo dài, đặc biệt mùa đông xuân
- Nước mưa có tính axit nhẹ do rừng núi
Trong môi trường này, inox mác thấp (201, 430 kém chất lượng) hoặc inox mạ kẽm thường bị:
- Ăn mòn rỗ bề mặt sau 1–3 năm
- Rỉ sét đốm nâu
- Mất thẩm mỹ nhanh chóng
- Phải sơn lại hoặc thay thế tốn kém
Inox TVL 304/316 với lớp thụ động Crom oxit dày và ổn định giúp chống lại các yếu tố trên, tuổi thọ thực tế 15–30 năm mà hầu như không cần bảo dưỡng.
Hướng dẫn phân biệt Inox TVL chính hãng và hàng giả, hàng kém chất lượng
Khi mua inox tại Cao Bằng, rất nhiều đại lý nhỏ lẻ bán hàng Trung Quốc gắn mác TVL giả. Dưới đây là cách nhận biết:
- Kiểm tra tem CO/CQ gốc từ Công ty CP TVL
- Bề mặt inox: Inox TVL chính hãng bóng đều, không có vết xước sâu, không lốm đốm
- Dùng nam châm: Inox 304/316 TVL hầu như không hút nam châm (hoặc hút rất yếu)
- Kiểm tra độ dày bằng thước kẹp điện tử
- Yêu cầu đại lý cắt thử một miếng nhỏ, dùng axit nitric loãng → inox thật không bị ăn mòn mạnh
- Giá quá rẻ so với thị trường thường là hàng giả
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn cung cấp đầy đủ giấy tờ, hỗ trợ khách hàng kiểm tra trước khi nhận hàng.
.jpg)
Dịch vụ gia công Inox TVL theo yêu cầu dành riêng cho khách hàng Cao Bằng
Ngoài cung cấp nguyên vật liệu, chúng tôi nhận gia công các sản phẩm hoàn thiện:
- Cắt laser CNC theo bản vẽ
- Uốn cong, gấp mép tấm inox
- Hàn TIG/Argon đạt thẩm mỹ cao
- Đánh bóng No.4, HL, gương
- Làm bồn chứa, xe đẩy, giá kệ, khung mái
Khách hàng tại Cao Bằng chỉ cần gửi bản vẽ hoặc mô tả, chúng tôi sẽ báo giá và giao sản phẩm hoàn thiện tận nơi.
Lợi ích kinh tế dài hạn khi chọn Inox TVL thay vì inox giá rẻ
Mặc dù giá Inox TVL ban đầu cao hơn khoảng 20–40% so với inox 201 Trung Quốc hoặc inox mạ kém chất lượng, nhưng tính toán tổng chi phí vòng đời (LCC – Life Cycle Cost) cho thấy:
- Không phải thay thế sau 3–5 năm → tiết kiệm 2–3 lần chi phí vật liệu
- Ít phải sơn sửa, bảo dưỡng → tiết kiệm nhân công
- Giữ giá trị thẩm mỹ cao → tăng giá trị công trình
- An toàn vệ sinh thực phẩm, y tế tốt hơn
Nhiều chủ đầu tư tại Cao Bằng sau khi sử dụng Inox TVL đã chia sẻ rằng “dù bỏ thêm tiền ban đầu nhưng về lâu dài lại tiết kiệm rất nhiều”.
Tại sao nên chọn CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ làm đối tác cung cấp Inox TVL tại Cao Bằng?
Chúng tôi không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác tư vấn kỹ thuật đáng tin cậy:
- Kho hàng lớn, đa dạng quy cách sẵn sàng xuất kho ngay
- Đội ngũ kỹ sư, nhân viên kinh doanh am hiểu sâu về inox
- Tư vấn 24/24h – kể cả ngày lễ, Tết
- Hỗ trợ vận chuyển đường dài, bốc dỡ cẩn thận trên địa hình đồi núi
- Chính sách đổi trả rõ ràng nếu phát hiện lỗi sản xuất
- Chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu, công trình lớn

Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí Inox TVL tại Cao Bằng
Quý khách tại Cao Bằng cần tư vấn chọn mác inox, quy cách, báo giá hoặc đặt hàng gia công, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox TVL tại Cao Bằng
Inox TVL tại Cao Bằng là gì và có ưu điểm gì nổi bật?
Inox TVL tại Cao Bằng do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà phân phối là dòng sản phẩm inox chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Inox TVL thường được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, trang trí nội thất, công nghiệp chế tạo và cơ khí nhờ đặc tính cứng chắc, chịu lực tốt và bề mặt sáng đẹp. Việc lựa chọn inox TVL giúp công trình bền vững theo thời gian, hạn chế hư hỏng và giảm chi phí bảo trì.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp những loại Inox TVL nào tại Cao Bằng?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đa dạng các loại inox TVL tại Cao Bằng như ống inox, tấm inox, la inox, hộp inox và các phụ kiện inox chuyên dụng. Các sản phẩm có nhiều mác thép phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316 với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng sản phẩm cho từng công trình.
Giá Inox TVL tại Cao Bằng hiện nay có ổn định không?
Giá inox TVL tại Cao Bằng thường phụ thuộc vào mác thép, kích thước, độ dày và biến động của thị trường nguyên liệu inox. Tuy nhiên, khi mua tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà, khách hàng luôn được cập nhật bảng giá mới nhất, minh bạch và cạnh tranh. Công ty còn hỗ trợ báo giá nhanh, tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp ngân sách giúp khách hàng tối ưu chi phí cho dự án.
Ứng dụng của Inox TVL tại Cao Bằng trong thực tế là gì?
Inox TVL được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực tại Cao Bằng như xây dựng lan can, cầu thang, cổng rào, hệ thống ống dẫn, kết cấu nhà xưởng, trang trí nội thất và thiết bị công nghiệp. Nhờ đặc tính chống gỉ, chịu lực tốt và bền bỉ trước điều kiện môi trường khắc nghiệt, inox TVL trở thành vật liệu được nhiều nhà thầu, kỹ sư và đơn vị thi công tin tưởng lựa chọn.
Tại sao nên mua Inox TVL tại Cao Bằng của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị uy tín trong lĩnh vực cung cấp inox TVL với nguồn hàng ổn định, chất lượng đảm bảo và đầy đủ chứng chỉ vật liệu. Khách hàng khi mua sản phẩm tại đây sẽ được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn đúng chủng loại inox phù hợp với nhu cầu sử dụng, đồng thời được hưởng dịch vụ giao hàng nhanh chóng và chính sách chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp.
Inox TVL tại Cao Bằng có bền và chống gỉ tốt không?
Inox TVL nổi tiếng với khả năng chống oxy hóa và chống gỉ sét rất tốt nhờ thành phần hợp kim chứa crom và niken. Điều này giúp vật liệu có thể sử dụng lâu dài trong môi trường ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ mà vẫn giữ được độ sáng bóng và độ bền cao, đảm bảo tuổi thọ cho công trình.
Làm thế nào để chọn đúng loại Inox TVL tại Cao Bằng cho công trình?
Để lựa chọn đúng loại inox TVL, khách hàng cần xác định rõ mục đích sử dụng, môi trường lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Ví dụ, inox 201 phù hợp cho các hạng mục trang trí nội thất, inox 304 thích hợp cho công trình ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt, còn inox 316 thường được dùng trong môi trường hóa chất hoặc gần biển. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết để khách hàng chọn được vật liệu phù hợp nhất.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com