INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

INOX Tròn Đặc Phi 18 – Chất Liệu Bền Bỉ Cho Mọi Ứng Dụng


INOX tròn đặc phi 18 là loại thanh inox đặc ruột, có mặt cắt hình tròn với đường kính ngoài 18mm. Sản phẩm thường được cung cấp theo dạng cây tiêu chuẩn dài 6 mét hoặc có thể cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.


Được sản xuất từ các mác thép không gỉ chất lượng cao như INOX 201, INOX 304, INOX 316… sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.


Với hình dáng tròn đều, chắc chắn và đồng nhất, INOX phi 18 thường được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực như:



  • Gia công cơ khí chính xác

  • Chế tạo chi tiết máy

  • Làm lan can, tay vịn cầu thang

  • Phụ kiện nội thất inox

  • Kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp


  • Liên hệ
  • - +
  • 165

    Inox Tròn Đặc Phi 18 Là Gì?

    Inox tròn đặc phi 18 là thanh thép không gỉ dạng tròn, đặc ruột, đường kính ngoài 18mm, thường dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu. Sản phẩm được làm từ các mác thép như inox 201, 304, 316, phù hợp cho cơ khí, xây dựng, y tế, thực phẩm và trang trí nội thất.

    INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

    Thông Số Kỹ Thuật

    Danh mục Thông tin
    Đường kính ngoài (phi) 18mm
    Khối lượng 2.02kg/m (12.12kg/cây 6m)
    Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    Vật liệu sản xuất SUS 201, SUS 304, SUS 316
    Xuất xứ Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản
    Bề mặt Mờ (No.1), Bóng (BA), Gương (8K)

    INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

    Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 18

    Giá inox tròn đặc phi 18 phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, độ dài và số lượng. Dưới đây là giá tham khảo:

    Tên hàng hóa Bề mặt Khối lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Tròn đặc SUS304 phi 18 2A/No.1 2.02 60.000-70.000
    Tròn đặc SUS201 phi 18 2A/No.1 2.02 40.000-50.000
    Tròn đặc SUS316 phi 18 2A/No.1 2.02 90.000-130.000
    Tròn đặc SUS430 phi 18 2A/No.1 2.02 65.000-75.000

    Xem thêm sản phẩm khác:

    INOX Tròn Đặc Phi 20 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 32

    INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

    Đặc Điểm Nổi Bật của Inox Tròn Đặc Phi 18

    • Khả năng chống ăn mòn: Chống rỉ sét tốt, đặc biệt inox 316 trong môi trường hóa chất, nước biển.
    • Cứng cáp, chịu lực: Kết cấu đặc ruột, chịu tải trọng và va đập cao.
    • Dễ gia công: Dễ cắt, tiện, khoan, uốn, tiết kiệm chi phí sản xuất.
    • Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng gương, không hoen ố.
    • Tuổi thọ lâu dài: Bền hơn sắt, thép thường, giảm chi phí bảo trì.

    Môi Trường Sử Dụng Inox Tròn Đặc Phi 18

    • Cơ khí chính xác: Trục, bánh răng, bulong, puly, bạc đạn.
    • Xây dựng và dân dụng: Tay vịn, lan can, khung cửa, chốt cửa.
    • Nội thất - kiến trúc: Chân bàn ghế, kệ treo, tay cầm, giá đỡ trang trí.
    • Y tế - thực phẩm: Bàn mổ, giá đỡ thiết bị, khuôn ép thực phẩm.
    • Công nghiệp nặng: Trục truyền động, chốt liên kết, khung đỡ.

    Phân Loại Inox Tròn Đặc Phi 18

    Inox 201

    • Giá rẻ, độ bền tương đối, phù hợp môi trường trong nhà.
    • Dễ gia công, dùng cho lan can, nội thất.

    Inox 304

    • Chống gỉ tốt, bền đẹp, dùng trong nhà và ngoài trời.
    • Ứng dụng trong y tế, thực phẩm, xây dựng.

    Inox 316

    • Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường nước biển, hóa chất.
    • Dùng trong hóa chất, dầu khí, đóng tàu.

    Các loại khác như inox 310, 430 ít sử dụng cho phi 18.

    Tiêu Chuẩn và Thành Phần

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất

    • ASTM A276 / A484: Thép không gỉ dạng thanh tròn.
    • JIS G4303: Tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • EN 10088: Tiêu chuẩn Châu Âu.

    Thành Phần Hóa Học

    Thành phần (%) Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Carbon (C) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Mangan (Mn) 5.5 – 7.5 ≤ 2.00 ≤ 2.00
    Silic (Si) ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Phốt pho (P) ≤ 0.06 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03 ≤ 0.03 ≤ 0.03
    Niken (Ni) 3.5 – 5.5 8.0 – 10.5 10.0 – 14.0
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0 18.0 – 20.0 16.0 – 18.0
    Molypden (Mo) 2.0 – 3.0

    Cơ Tính

    Chỉ tiêu cơ tính Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Giới hạn kéo đứt (MPa) ≥ 520 ≥ 515 ≥ 515
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 217 ≤ 201 ≤ 217

    Quy Trình Sản Xuất và Đóng Gói

    Quy Trình Sản Xuất

    1. Lựa chọn nguyên liệu: Hợp kim sắt, Crom, Niken, Mangan, kiểm định trước sản xuất.
    2. Nung chảy và tinh luyện: Nung ở 1600°C, loại bỏ tạp chất, điều chỉnh thành phần.
    3. Đúc phôi: Đúc phôi tròn hoặc vuông, làm nguội và kiểm tra.
    4. Cán nóng: Tạo hình tròn đặc phi 18mm, tăng tính đồng đều.
    5. Ủ và xử lý bề mặt: Ủ mềm, tẩy gỉ bằng axit, làm sáng bóng.
    6. Kiểm định chất lượng: Kiểm tra kích thước, cơ lý, siêu âm.

    Quy Cách Đóng Gói

    • Đóng bó thép bằng đai thép: Bó 500kg – 2000kg.
    • Bọc màng nilon hoặc giấy dầu: Chống ẩm, tránh oxi hóa.
    • Đóng pallet gỗ hoặc sắt: Dùng cho xuất khẩu hoặc công trình lớn.
    • Gắn nhãn mác: Thông tin mác thép, kích thước, nhà sản xuất, tiêu chuẩn.

    Cách Bảo Quản Inox Phi 18

    • Tránh tiếp xúc lâu dài với hóa chất mạnh như axit clohidric, clo, muối ăn.
    • Lau khô sau khi tiếp xúc nước biển, nước mặn, hoặc môi trường ẩm.
    • Đánh bóng định kỳ bằng dung dịch chuyên dụng để giữ độ sáng.
    • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, lót pallet gỗ tránh ẩm.
    • Vệ sinh bằng khăn mềm, chất tẩy trung tính, tránh bùi nhùi sắt.

    Inox Mạnh Hà - Nhà Cung Cấp Uy Tín

    Inox Mạnh Hà cung cấp inox tròn đặc phi 18 chất lượng cao, đầy đủ mác thép 201, 304, 316, cam kết:

    • Hàng chính hãng, đầy đủ CO, CQ.
    • Cắt theo quy cách, giao hàng tận nơi.
    • Báo giá cạnh tranh, chiết khấu đơn hàng lớn.
    • Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn chọn inox phù hợp.

    Liên hệ qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá.

    Câu hỏi thường gặp: INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 18 (Láp đặc) là thanh inox có đường kính tròn đặc 18mm, được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 201, 304 hoặc 316 với độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và độ chống ăn mòn vượt trội, rất phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, chế tạo trục, chi tiết máy, linh kiện công nghiệp và các kết cấu chịu tải trọng trung bình.

    Inox tròn đặc phi 18 được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp thực phẩm, y tế, sản xuất phụ tùng máy móc, làm ty ren, trục quay, cốt truyền động và các chi tiết đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và dễ gia công trong môi trường có độ ẩm hoặc hóa chất.

    Sản phẩm inox tròn đặc phi 18 được dailyinox.vn cung cấp đều đạt các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt như ASTM, JIS và TCVN, với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo chất lượng đồng đều, bề mặt nhẵn bóng, chính xác về kích thước và có thể đáp ứng tốt yêu cầu khắt khe của các ngành công nghiệp hiện đại.

    Để lựa chọn đúng loại inox tròn đặc phi 18, khách hàng cần xác định rõ mục đích sử dụng, môi trường làm việc (axit, nước mặn, ngoài trời hay trong nhà), yêu cầu về độ bền và khả năng gia công, từ đó chọn mác inox phù hợp như 201 cho giá thành hợp lý, 304 cho đa dụng, hoặc 316 cho môi trường khắc nghiệt.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt inox tròn đặc phi 18 theo kích thước yêu cầu của khách hàng bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt cắt đẹp và thời gian giao hàng nhanh chóng, giúp tiết kiệm chi phí thi công và nâng cao hiệu quả sản xuất.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111