Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

Cập nhật: 05/11/2026 07:33 PM


Inox tròn đặc phi 12 là một trong những dòng sản phẩm inox phổ biến và được ưa chuộng trên thị trường nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Sản phẩm đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công trong công nghiệp và dân dụng.


Thông Tin Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Thanh inox tròn đặc phi 12

  • Đường kính: 12mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 3 mét, 6 mét (có thể gia công theo yêu cầu)

  • Mác thép: SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 430

  • Bề mặt: 2B, BA, No.1 hoặc đánh bóng gương (tuỳ theo ứng dụng)

  • Xuất xứ: Sản phẩm trong nước và nhập khẩu


Ứng Dụng Thực Tế



Thanh inox tròn đặc phi 12 được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: chế tạo cơ khí, gia công trục – ty ren, chi tiết máy, trang trí nội thất – ngoại thất, và nhiều ứng dụng yêu cầu chịu lực, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.


Đơn Vị Cung Cấp Uy Tín



Để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý, khách hàng nên lựa chọn những đơn vị cung cấp inox uy tín trên thị trường. Hãy tìm đến các nhà phân phối có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và khả năng gia công theo yêu cầu kích thước.

  • Liên hệ
  • - +
  • 940

    🔎Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 12

    Inox tròn đặc phi 12 là loại thép không gỉ được ứng dụng nhiều trong cơ khí, nội thất, xây dựng và công nghiệp. Giá inox phi 12 thay đổi tùy thuộc vào mác thép, nguồn gốc xuất xứ, đơn vị cung cấp và biến động thị trường.

    Giá Tham Khảo Inox Tròn Đặc Phi 12

    • Inox 201 (Việt Nam, Trung Quốc): 35.000 – 45.000 VNĐ/kg
      Ưu điểm: Giá rẻ, độ cứng khá, chống gỉ ở mức trung bình.
    • Inox 304 (Việt Nam, Nhật, Hàn): 60.000 – 80.000 VNĐ/kg
      Ưu điểm: Phổ biến nhất, chống gỉ tốt, ứng dụng trong nhiều ngành.
    • Inox 316 (Nhập khẩu): 100.000 – 130.000 VNĐ/kg
      Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, thích hợp trong môi trường hóa chất, biển.
    • Inox 430 (Trung Quốc): 38.000 – 45.000 VNĐ/kg
      Ưu điểm: Có từ tính, giá rẻ, phù hợp cho các ứng dụng thông thường.

    Lưu Ý Về Giá Bán

    Các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng đơn hàng và đơn vị phân phối. Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà.

    Liên Hệ Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Inox Tròn Đặc Phi 12 Là Gì?

    Inox tròn đặc phi 12 là thanh thép không gỉ dạng tròn, đặc ruột, đường kính ngoài 12mm, dài 3m đến 6m hoặc cắt theo yêu cầu. Sản phẩm được làm từ hợp kim thép không gỉ (SUS 201, 304, 316, 430) với thành phần chính là sắt, crom, niken, phù hợp cho cơ khí, xây dựng, nội thất, y tế, thực phẩm.

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    Thông Số Kỹ Thuật

    Tiêu chí Thông số
    Tên sản phẩm Inox tròn đặc phi 12
    Đường kính ngoài 12mm
    Chiều dài tiêu chuẩn 3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    Mác thép phổ biến SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 430
    Bề mặt hoàn thiện 2B, BA, No.1, đánh bóng gương
    Xuất xứ Việt Nam, nhập khẩu

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    Bảng Tra Trọng Lượng

    Tên hàng hóa Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m
    Láp đặc 304 Phi 12 0.90 5.4kg

    Lưu ý: Dung sai trọng lượng khoảng 2-4% tùy nhà sản xuất.

    Báo Giá Inox Tròn Đặc Phi 12

    Giá inox tròn đặc phi 12 phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, đơn vị cung cấp và thị trường. Dưới đây là giá tham khảo:

    Mác inox Xuất xứ Giá (VNĐ/kg) Ghi chú
    Inox 201 Việt Nam, TQ 35.000 – 45.000 Giá rẻ, chống gỉ trung bình
    Inox 304 Việt Nam, Nhật, Hàn 60.000 – 80.000 Ứng dụng đa ngành
    Inox 316 Nhập khẩu 100.000 – 130.000 Kháng hóa chất, biển
    Inox 430 Trung Quốc 38.000 – 45.000 Có từ tính, giá rẻ

    Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Xem thêm sản phẩm khác:

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 32

    Láp đặc INOX 304 316 201 (tròn đặc inox từ D3-D100)

    Chủng Loại Inox Tròn Đặc Phi 12

    Inox 201

    • Giá thành rẻ, phù hợp ứng dụng thông thường.
    • Chống ăn mòn trung bình, không phù hợp môi trường axit, nước biển.
    • Độ cứng tốt, dễ gia công cho chi tiết máy đơn giản.

    Inox 304

    • Phổ biến nhất, chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ.
    • Dễ hàn, uốn, cắt, tiện, dùng trong thực phẩm, cơ khí, nội thất.

    Inox 316

    • Kháng ăn mòn tuyệt vời, chịu được nước biển, axit mạnh.
    • Dùng trong hóa chất, đóng tàu, y tế, thực phẩm cao cấp.

    Inox 430

    • Có từ tính, dễ gia công, chống ăn mòn thấp hơn 304.
    • Thường dùng trong nội thất, thiết bị gia dụng.

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    Đặc Điểm Nổi Bật của Inox Tròn Đặc Phi 12

    • Chống ăn mòn vượt trội: Phù hợp cả trong nhà và ngoài trời, đặc biệt inox 304, 316.
    • Cơ tính tốt, chịu lực cao: Độ bền kéo cao, chịu va đập, thích hợp cho chi tiết máy, trục truyền động.
    • Dễ gia công: Cắt, uốn, tiện, hàn dễ dàng, tiết kiệm thời gian.
    • Tuổi thọ dài: Chống oxi hóa, không gỉ sét, giảm chi phí bảo trì.
    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt bóng mịn, đánh bóng gương, phù hợp lan can, nội thất.

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    Ứng Dụng Thực Tế

    • Cơ khí – chế tạo máy: Trục, bạc đạn, chốt, bánh răng, bulong.
    • Xây dựng – kiến trúc: Thanh giằng, cốt đỡ, kết cấu nhà xưởng.
    • Nội thất – trang trí: Lan can, tay vịn, chân bàn, khung ghế.
    • Thực phẩm – y tế: Dao cắt, khay đỡ, chi tiết máy thực phẩm, dược phẩm.
    • Đóng tàu – hóa chất: Van, ống nối, máy bơm nước biển (inox 316).

    INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

    Thành Phần Hóa Học

    Nguyên tố SUS 201 SUS 304 SUS 316 SUS 430
    Carbon (C) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08 ≤ 0.12
    Mangan (Mn) 5.5 – 7.5 ≤ 2.00 ≤ 2.00 ≤ 1.00
    Silic (Si) ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Phốt pho (P) ≤ 0.060 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≤ 0.040
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030 ≤ 0.030 ≤ 0.030 ≤ 0.030
    Niken (Ni) 3.5 – 5.5 8.0 – 10.5 10.0 – 14.0 ≤ 0.75
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0 18.0 – 20.0 16.0 – 18.0 16.0 – 18.0
    Molypden (Mo) – – 2.0 – 3.0 –
    Nitơ (N) ≤ 0.25 ≤ 0.10 ≤ 0.10 –

    Cơ Tính

    Thuộc tính SUS 201 SUS 304 SUS 316 SUS 430
    Độ bền kéo (MPa) 520 – 750 520 – 750 515 – 760 450 – 600
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205 ≥ 310
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40 ≥ 22
    Độ cứng (Brinell HB) ≤ 217 ≤ 201 ≤ 217 ≤ 183
    Khả năng chịu ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt Trung bình
    Khả năng hàn Khá Rất tốt Rất tốt Trung bình

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất

    • ASTM A276: Thép không gỉ cán nguội/nóng dạng tròn, vuông, lục giác.
    • ASTM A484: Dung sai kích thước, bề mặt, xử lý nhiệt.
    • JIS G4303: Thép không gỉ dạng thanh (Nhật Bản).
    • EN 10088-3 / DIN 17440: Thép không gỉ châu Âu.
    • GB/T 1220: Inox dạng thanh tròn đặc (Trung Quốc).
    • ISO 683-13: Yêu cầu kỹ thuật cho thép không gỉ dạng thanh, dây.

    Quy Trình Sản Xuất

    1. Nấu luyện phôi: Phối trộn crom, niken, sắt, nấu chảy trong lò hồ quang điện hoặc lò cảm ứng, tinh luyện bằng AOD.
    2. Đúc phôi: Đúc phôi tròn, kiểm tra khuyết tật bằng siêu âm hoặc X-quang.
    3. Cán nóng: Nung phôi 1100–1250°C, cán giảm đường kính xuống 12mm.
    4. Cán/kéo nguội: Tinh chỉnh kích thước, cải thiện độ nhẵn bề mặt.
    5. Ủ nhiệt: Loại bỏ ứng suất, tăng độ dẻo.
    6. Xử lý bề mặt: Tẩy rỉ, đánh bóng (2B, BA, No.1, mirror).
    7. Kiểm tra chất lượng: Đo kích thước, kiểm tra cơ lý, siêu âm, thử va đập.

    Quy Cách Đóng Gói

    • Chiều dài thanh: 3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
    • Số lượng bó: 10–50 cây/bó tùy trọng lượng.
    • Bảo vệ bề mặt: Quấn nilon chống ẩm hoặc bao vải chống trầy.
    • Đai bó: Dùng đai thép không gỉ hoặc dây nhựa chịu lực.
    • Gắn nhãn: Ghi mác thép, kích thước, số lô, nhà sản xuất.
    • Đóng container/pallet: Xếp trên pallet gỗ hoặc container, chèn chắn chống va đập.

    Cách Lựa Chọn Inox Tròn Đặc Phi 12

    • Môi trường sử dụng: Inox 201 cho môi trường trong nhà, 316 cho hóa chất, nước biển.
    • Yêu cầu kỹ thuật: Chọn bề mặt BA/gương cho thẩm mỹ, No.1/2B cho kết cấu kỹ thuật.
    • Ngân sách: Inox 201 rẻ hơn 304 (15-25%), 316 đắt hơn 304 (30-50%).
    • Nhà cung cấp: Chọn đơn vị uy tín, có CO-CQ rõ ràng.

    Inox Mạnh Hà - Nhà Cung Cấp Uy Tín

    Inox Mạnh Hà cung cấp inox tròn đặc phi 12 chất lượng cao, đầy đủ mác thép 201, 304, 316, 430, cam kết:

    • Hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ.
    • Hỗ trợ cắt lẻ, giao hàng tận nơi.
    • Báo giá nhanh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
    • Tư vấn chọn inox phù hợp ứng dụng.

    Liên hệ qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 12 (Láp đặc)

    INOX tròn đặc phi 12 là thanh inox đặc có đường kính 12mm, được sản xuất từ các mác thép không gỉ phổ biến như inox 201, inox 304 hoặc inox 316. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và chịu được môi trường khắc nghiệt như axit, kiềm hoặc nước biển, rất phù hợp cho ngành cơ khí, chế tạo chi tiết máy và trang trí nội ngoại thất.

    Với đặc tính bền chắc và khả năng gia công linh hoạt, inox tròn đặc phi 12 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như chế tạo trục cơ khí, ty ren, bulong, chi tiết máy móc, thiết bị y tế, thiết bị thực phẩm và các công trình kiến trúc đòi hỏi yếu tố thẩm mỹ lẫn độ bền cao.

    Tại dailyinox.vn, inox tròn đặc phi 12 được cung cấp đa dạng với các loại chất liệu như inox 201 giá thành kinh tế, inox 304 thông dụng với khả năng chống gỉ tốt và inox 316 cao cấp có tính năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường biển hoặc hóa chất, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng chuyên biệt của khách hàng.

    Việc lựa chọn đúng loại inox tròn đặc phi 12 cần dựa trên mục đích sử dụng cụ thể, môi trường làm việc (ẩm ướt, hóa chất hay ngoài trời), yêu cầu về độ bền và ngân sách đầu tư, từ đó xác định được mác inox phù hợp như 201, 304 hay 316 để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí.

    Có, dailyinox.vn luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá nhanh chóng qua hotline hoặc website, đồng thời cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc với kho hàng đa dạng, đảm bảo inox tròn đặc phi 12 luôn sẵn có, đúng quy cách và giao đến tay khách hàng đúng tiến độ cam kết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111