Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

Inox Tròn Đặc Phi 10 - Linh Hoạt & Bền Bỉ


Với kích thước đường kính nhỏ gọn chỉ 10mm, inox tròn đặc phi 10 mang đến sự linh hoạt vượt trội trong gia công cơ khí chính xác. Sản phẩm thường được ứng dụng làm trục quay, ty ren, phụ kiện trang trí và các chi tiết chịu lực vừa và nhỏ trong kết cấu công nghiệp.


Thông số kỹ thuật phổ biến:



  • Đường kính ngoài: 10mm

  • Khối lượng: 0.62 kg/m

  • Bề mặt: BA (sáng bóng), No.1 (cán nóng), hoặc mài bóng tùy loại

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét

  • Mác thép phổ biến: SUS 201, SUS 304, SUS 316

  • Độ cứng: Phụ thuộc vào mác thép và trạng thái xử lý (ủ mềm, cán nguội…)


  • Liên hệ
  • - +
  • 412

    🔎Báo Giá Láp Inox Phi 10 – Đại Lý Inox Mạnh Hà

    Láp Inox 304 Phi 10 có khối lượng trung bình khoảng 0.62 kg/m. Tại Inox Mạnh Hà, mức giá tham khảo dao động từ 70.000 – 120.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, yêu cầu gia công và biến động thị trường.

    Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03), Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi nhất.

    Giới Thiệu INOX Tròn Đặc Phi 10

    Inox tròn đặc phi 10 là một dạng thanh tròn đặc có đường kính 10mm, thường được sử dụng trong các chi tiết nhỏ nhưng đòi hỏi độ chính xác và độ cứng cao. Bài viết này sẽ đi sâu vào khái niệm, đặc trưng kỹ thuật, lý do khiến inox phi 10 tròn đặc được ưa chuộng, các lĩnh vực sử dụng rộng rãi và đơn vị phân phối đáng tin cậy trên thị trường hiện nay.

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX tròn đặc phi 10 là gì?

    INOX tròn đặc phi 10 là thanh inox đặc, tiết diện hình tròn, có đường kính danh định 10mm. Sản phẩm này thường được sản xuất từ các loại inox như 201, 304, 316 tùy theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Sự nhỏ gọn của đường kính phi 10 cho phép sản phẩm linh hoạt trong gia công chi tiết cơ khí, làm trục, ty ren, phụ kiện trang trí và các bộ phận chịu lực trung bình trong các kết cấu vừa và nhỏ.

    Thông số kỹ thuật cơ bản

    • Đường kính ngoài: 10mm
    • Khối lượng: 0.62 kg/m
    • Bề mặt: BA (sáng bóng), No.1 (thô cán nóng), hoặc mài bóng tùy loại
    • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét
    • Mác thép phổ biến: SUS 201, SUS 304, SUS 316
    • Độ cứng: Tùy theo mác thép và trạng thái xử lý (ủ mềm, cán nguội…)

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    Quy cách và giá sản phẩm inox đặc phi 10

    Dưới đây là bảng giá tham khảo:

    Tên hàng hóa Khối lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Láp Inox 304 Phi 10 0.62 70,000 – 120,000

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá chính xác, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Sản phẩm liên quan

    INOX Tròn đặc phi 13 (láp đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 30 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 40 (Láp Đặc)

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    Lý do inox tròn đặc phi 10 được ưa chuộng

    • Khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cao: Inox 304 và 316 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ hoặc nước biển mà không bị oxy hóa, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
    • Cường độ chịu lực tốt: Cấu trúc đặc giúp inox phi 10 chịu tải trọng lớn hơn nhiều so với ống rỗng cùng kích cỡ, lý tưởng cho trục quay, ty đỡ, bulong hoặc chi tiết truyền lực.
    • Tính ổn định trong gia công: Dễ dàng cắt, tiện, mài, khoan, hàn, đặc biệt với inox 304 và 316, giữ nguyên chất lượng sau gia công.
    • Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng phù hợp cho trang trí nội ngoại thất, tay vịn cầu thang hoặc kết cấu yêu cầu hình thức đẹp.
    • Linh hoạt và đa năng: Kích thước nhỏ gọn, dễ vận chuyển, dễ cắt theo chiều dài mong muốn, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp.

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    Các chất liệu phổ biến của INOX tròn đặc phi 10

    Dưới đây là ba loại inox tiêu biểu thường được sử dụng:

    Tròn đặc phi 10 Inox 201

    • Giá thành thấp nhất trong nhóm inox austenitic nhờ giảm niken và tăng mangan.
    • Độ cứng cơ học tốt, phù hợp cho trang trí nội thất, đồ gia dụng, khung đỡ nhẹ, tay nắm cửa trong môi trường khô ráo.
    • Khả năng chống ăn mòn kém hơn, hạn chế sử dụng ở môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.

    Tròn đặc phi 10 Inox 304

    • Loại phổ biến, cân bằng giữa giá và chất lượng.
    • Chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, độ bền cơ học ổn định.
    • Phù hợp cho kết cấu xây dựng ngoài trời, ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ, thiết bị y tế và dân dụng.

    Tròn đặc phi 10 Inox 316

    • Có thêm 2–3% molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nhiễm muối, axit hoặc kiềm yếu.
    • Ứng dụng trong hàng hải, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế cao cấp, hệ thống cấp nước sạch, chế biến thực phẩm.
    • Giá cao hơn nhưng đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.

    Inox Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng inox tròn đặc phi 10 (201, 304, 316), nhận gia công cắt khúc theo yêu cầu và giao hàng linh hoạt, nhanh chóng trên toàn quốc.

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    Các thông tin về tiêu chuẩn và kỹ thuật

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 (%) Inox 304 (%) Inox 316 (%)
    Carbon (C) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Mangan (Mn) 5.5 – 7.5 ≤ 2.00 ≤ 2.00
    Silicon (Si) ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Phosphorus (P) ≤ 0.06 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Sulfur (S) ≤ 0.03 ≤ 0.030 ≤ 0.030
    Chromium (Cr) 16 – 18 18 – 20 16 – 18
    Nickel (Ni) 3.5 – 5.5 8 – 11 10 – 14
    Molybdenum (Mo) 2 – 3
    Nitơ (N) ≤ 0.10 ≤ 0.10

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 520 ≥ 520 ≥ 515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 30 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng Rockwell (HRB) ≤ 100 ≤ 90 ≤ 95
    Khối lượng riêng (g/cm³) ~7.93 ~7.93 ~7.98

    Lưu ý: Giá trị có thể dao động nhẹ tùy theo nhà sản xuất và phương pháp xử lý bề mặt.

    Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A276 Tiêu chuẩn cho thép không gỉ dạng thanh, cán nóng, cán nguội, dùng cho cơ khí, kết cấu
    ASTM A484 Quy định chung về sai số kích thước, độ nhám, độ thẳng…
    JIS G4303 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thanh inox cán nóng
    EN 10088-3 Tiêu chuẩn châu Âu cho thanh tròn đặc thép không gỉ

    Khả năng uốn dẻo

    Mác thép Khả năng uốn nguội Đặc điểm khi uốn
    Inox 201 Trung bình Có thể bị nứt nhẹ ở bán kính uốn nhỏ, độ dẻo kém hơn 304
    Inox 304 Tốt Dễ uốn không nứt, phù hợp uốn nguội và cán định hình
    Inox 316 Rất tốt Uốn cong đẹp, không nứt, thích hợp với môi trường cần độ dẻo và chống ăn mòn cao

    Khuyến nghị: Bán kính uốn tối thiểu nên lớn hơn 1.5 – 2 lần đường kính thanh để tránh gãy hoặc nứt mép.

    Phạm vi sử dụng rộng rãi của inox tròn đặc phi 10

    INOX tròn đặc D10 xuất hiện trong nhiều lĩnh vực nhờ tính cơ động và đặc tính vượt trội:

    • Cơ khí chế tạo máy móc: Làm trục quay, ty dẫn hướng, chốt liên kết, bulong đặc biệt…
    • Xây dựng – kết cấu công trình: Cốt pha định hình, tay vịn cầu thang, lan can inox, kết cấu chịu lực phụ trợ.
    • Trang trí nội thất và ngoại thất: Thanh trang trí, viền, khung đỡ các vật dụng thẩm mỹ nhờ khả năng đánh bóng đẹp mắt.
    • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Dùng trong dây chuyền chế biến thực phẩm, sản xuất thuốc (đặc biệt inox 316) do không bị thôi nhiễm và chống ăn mòn tốt.
    • Công nghiệp hàng hải và hóa chất: Ty dẫn, trục nhỏ, thanh liên kết trong tàu biển, thiết bị hóa chất.

    INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    Lưu ý khi chọn mua inox tròn phi 10

    • Xác định mác thép phù hợp: Chọn inox 201 (giá rẻ), 304 (phổ thông), hoặc 316 (chống ăn mòn cao) tùy môi trường sử dụng.
    • Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ: Đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và xuất xứ rõ ràng.
    • Kiểm tra bề mặt và sai số kích thước: Đảm bảo độ tròn, độ thẳng và đồng đều bề mặt cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác.
    • Chọn nhà cung cấp có chính sách hậu mãi tốt: Hỗ trợ đổi trả, khiếu nại, tư vấn kỹ thuật miễn phí.

    INOX tròn đặc D10 tuy nhỏ gọn nhưng có tính ứng dụng cao, từ công nghiệp nặng đến dân dụng, nhờ khả năng chống gỉ tốt, độ bền cao và dễ gia công.

    Quy trình sản xuất INOX tròn đặc phi 10

    Chuẩn bị nguyên liệu

    • Sử dụng phôi inox thô (thanh hoặc phôi vuông) đạt chuẩn (201, 304, 316…).
    • Phôi được nấu luyện từ sắt, crom, niken… trong lò điện hồ quang (EAF), tinh luyện trong lò AOD để kiểm soát thành phần hóa học.

    Đúc phôi

    • Kim loại lỏng được rót vào khuôn để tạo phôi đặc (tròn hoặc vuông), dài 3 – 6 mét.
    • Làm sạch lớp vảy oxy hóa bằng tẩy axit hoặc mài cơ học.

    Gia công nóng (cán hoặc kéo nóng)

    • Phôi được nung ở 1100 – 1200°C, đưa qua hệ thống cán hoặc máy kéo để giảm đường kính gần phi 10.

    Kéo nguội (cold drawing)

    • Thanh inox được kéo qua khuôn để đạt đường kính chính xác (phi 10 ± dung sai nhỏ), cải thiện bề mặt và độ cứng.

    Ủ mềm (annealing)

    • Ủ ở ~1050°C, làm nguội nhanh bằng nước để giảm ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.

    Xử lý bề mặt

    • Tẩy sạch lớp oxy hóa bằng tẩy axit (pickling) hoặc mài cơ học.
    • Đánh bóng bề mặt bằng cơ học hoặc hóa học (electropolishing) nếu cần.

    Cắt theo quy cách và kiểm tra chất lượng

    • Cắt thành chiều dài tiêu chuẩn (3m – 6m) hoặc theo yêu cầu.
    • Kiểm tra đường kính, độ thẳng, thành phần hóa học, độ cứng, bề mặt.

    Đóng gói và xuất xưởng

    • Đóng gói bằng bó dây, phủ giấy dầu hoặc màng PE chống trầy, rỉ sét.

    Đơn vị cung cấp inox tròn đặc phi 10 đáng tin cậy

    Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp inox tròn đặc D10 uy tín với:

    • Cung cấp đầy đủ inox 201, 304, 316.
    • Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ASTM, JIS.
    • Có sẵn hàng số lượng lớn, giao nhanh toàn quốc.
    • Hỗ trợ cắt lẻ, gia công theo yêu cầu.
    • Giá cạnh tranh, minh bạch, chính sách hậu mãi chu đáo.

    Ngoài inox tròn đặc, Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox, hộp inox, V inox, mặt bích inox, phụ kiện hàn – ren inox… phục vụ mọi công trình và dự án kỹ thuật. Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Tròn Đặc Phi 10 (Láp Đặc)

    INOX tròn đặc phi 10 là dạng thanh inox đặc, có đường kính 10mm, thường được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS 201, SUS 304 hoặc SUS 316. Loại inox này có kết cấu chắc chắn, bề mặt nhẵn bóng, khả năng chống ăn mòn cao và chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí chính xác, công nghiệp nhẹ và trang trí nội thất hiện đại.

    INOX tròn đặc phi 10 được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo linh kiện cơ khí, sản xuất máy móc công nghiệp, làm trục, làm ty ren, phụ kiện cầu thang, thiết kế nội thất cao cấp và các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ cứng vững và bền bỉ lâu dài.

    Sản phẩm INOX tròn đặc phi 10 được cung cấp bởi dailyinox.vn luôn đảm bảo đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A276, JIS G4303, và AISI. Ngoài ra, sản phẩm có đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ), đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất trong thi công và sản xuất.

    Khi chọn INOX tròn đặc phi 10, khách hàng nên căn cứ vào mục đích sử dụng cụ thể, môi trường hoạt động (trong nhà hay ngoài trời), yêu cầu về độ cứng, độ sáng bề mặt cũng như mác thép phù hợp để đảm bảo tính kinh tế và hiệu quả sử dụng tối ưu.

    dailyinox.vn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng cắt lẻ INOX tròn đặc phi 10 theo kích thước yêu cầu với độ chính xác cao, đồng thời cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc nhanh chóng, đảm bảo tiến độ và chất lượng sản phẩm trong mọi đơn hàng lớn nhỏ.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111