Bảng Báo Giá INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

Thông tin sản phẩm


Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Inox Mạnh Hà, đảm bảo chất lượng cao và độ bền vượt trội, phù hợp với đa dạng ứng dụng trong xây dựng, nội thất và công nghiệp.



  • Kích thước (R x C): 100mm x 50mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét (có thể gia công cắt theo yêu cầu riêng)

  • Độ dày thành hộp: 0.8mm – 3.0mm (hoặc theo yêu cầu)

  • Vật liệu: Inox SUS 304 / SUS 316 / SUS 201

  • Kiểu dáng: Hộp hàn, hộp đúc, hộp inox trang trí

  • Bề mặt hoàn thiện: 2B, BA, HL (Hairline), No.8, mạ màu PVD

  • Hình dạng tiết diện: Chữ nhật (các cạnh vuông, đều nhau)

  • Độ dung sai kích thước: Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM / JIS

  • Công nghệ sản xuất: Hàn TIG, hàn laser, hoặc đúc nguyên khối

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam, Đài Loan...


  • Liên hệ
  • - +
  • 595

    🔎Giá Hộp Inox Chữ Nhật 100×50

    Giá hộp inox chữ nhật 100×50 phụ thuộc vào chất liệu (SUS201, SUS304, SUS316), độ dày và yêu cầu bề mặt. Dưới đây là đơn giá tham khảo theo thị trường:

    Báo giá tham khảo hộp inox 100×50 (VNĐ/kg)

    • Hộp chữ nhật 100×50 SUS201: 40.000 – 50.000 VNĐ/kg
    • Hộp chữ nhật 100×50 SUS304: 60.000 – 70.000 VNĐ/kg
    • Hộp chữ nhật 100×50 SUS316: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đơn hàngyêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ trực tiếp Inox Mạnh Hà để được tư vấn và nhận báo giá chính xác nhất.

    INOX HỘP 100×50 – VẬT LIỆU ĐA NĂNG TRONG XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHIỆP

    Trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, nội thất hay công nghiệp nặng, inox hộp luôn là vật liệu được ưu tiên nhờ vào độ bền vượt trội, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Trong đó, inox hộp 100×50 là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến bởi sự kết hợp giữa kích thước lý tưởng, độ cứng cao và ứng dụng linh hoạt.

    INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

    Inox Hộp 100×50 Là Gì?

    Inox hộp 100×50 là loại thanh hộp kim loại rỗng không gỉ, dài 6 mét hoặc 12 mét, có tiết diện hình chữ nhật với chiều rộng 100mm và chiều cao 50mm. Loại hộp này có độ dày từ 0.8mm đến 3.0mm hoặc hơn, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi công ty cổ phần Inox Mạnh Hà.

    Thông Tin Sản Phẩm

    Thuộc tính Giá trị phổ biến
    Kích thước (R x C) 100mm x 50mm
    Chiều dài tiêu chuẩn 6m (hoặc cắt theo yêu cầu)
    Độ dày thành hộp 0.8mm – 3.0mm (hoặc hơn)
    Vật liệu SUS 304 / SUS 316 / SUS 201
    Kiểu dáng Hộp hàn, hộp đúc, trang trí
    Bề mặt hoàn thiện 2B, BA, HL (Hairline), No.8, mạ màu
    Hình dạng tiết diện Chữ nhật (vuông góc, đều cạnh)
    Độ dung sai kích thước Theo tiêu chuẩn ASTM / JIS
    Công nghệ sản xuất Hàn TIG, hàn laser hoặc đúc liền
    Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam, Đài Loan…

    Ghi chú: Các thông số có thể thay đổi tùy nhà sản xuất hoặc đơn đặt hàng riêng. Vui lòng liên hệ 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận bản thông số kỹ thuật chi tiết theo từng mác inox và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

    INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

    Bảng Tra Khối Lượng Và Độ Dày

    Inox Mạnh Hà cung cấp bảng tra khối lượng và độ dày của sản phẩm để quý khách hàng tiện theo dõi và tính toán khối lượng vật tư. Lưu ý: Bảng khối lượng có sai số với sản phẩm thực tế khoảng 2-3%.

    Tên hàng hóa Kích thước cạnh (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
    Cây Hộp INOX 100×50 1.20 16.9
    1.40 19.7
    1.50 21.1
    2.00 27.9
    2.50 34.7
    3.00 41.5

    Theo Dõi Bảng Giá Hộp Inox 100×50 Từng Chất Liệu

    Bảng giá hộp inox 100×50 chỉ mang tính chất tham khảo, do giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép, độ dày, loại bề mặt, số lượng đặt hàng, và biến động thị trường nguyên liệu. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Tên hàng hóa (quy cách – chất liệu) Đơn giá (VNĐ/kg)
    Hộp chữ nhật 100×50 SUS201 40.000 – 50.000
    Hộp chữ nhật 100×50 SUS304 60.000 – 70.000
    Hộp chữ nhật 100×50 SUS316 90.000 – 130.000

    INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

    Phân Loại Inox Hộp 100×50 Theo Vật Liệu

    1. Inox Hộp 100×50 SUS304

    Đặc điểm: Chống ăn mòn và oxi hóa cực tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ. Độ bền cao, khả năng chịu lực và nhiệt tốt.

    Ứng dụng: Phù hợp cho cả mục đích công nghiệp lẫn dân dụng như lan can, khung cửa, kết cấu hạ tầng.

    2. Inox Hộp 100×50 SUS316

    Đặc điểm: Có bổ sung molypden, giúp chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh.

    Ứng dụng: Nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, tàu thuyền, thiết bị ngoài khơi.

    3. Inox Hộp 100×50 SUS201

    Đặc điểm: Giá thành rẻ, dễ gia công. Độ chống gỉ kém hơn 304 và 316, phù hợp môi trường khô ráo, ít ăn mòn.

    Ứng dụng: Hàng trang trí, nội thất hoặc các chi tiết không yêu cầu cao về độ bền lâu dài.

    Các Kiểu Dáng Của Inox Hộp 100×50

    1. Hộp 100×50 Inox Hàn

    Đặc điểm: Sản xuất từ cuộn inox cán nguội, uốn thành dạng ống chữ nhật và hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser. Đường hàn được xử lý mịn.

    Ưu điểm: Chi phí thấp, linh hoạt về kích thước và độ dày, đáp ứng các yêu cầu từ trang trí đến kết cấu đơn giản.

    Nhược điểm: Đường hàn có thể yếu trong môi trường áp suất cao hoặc hóa chất mạnh nếu không được xử lý kỹ.

    2. Hộp 100×50 Inox Đúc

    Đặc điểm: Đúc nguyên khối, không có đường hàn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực vượt trội.

    Ưu điểm: Chịu áp suất lớn, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.

    Nhược điểm: Giá thành cao do quy trình sản xuất phức tạp.

    3. Hộp 100×50 Trang Trí

    Đặc điểm: Inox hàn được đánh bóng gương (No.8), xước mờ (Hairline), hoặc phủ màu PVD (vàng, đen, hồng, xanh).

    Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh, phù hợp cho thiết kế cao cấp.

    Nhược điểm: Độ bền cơ học thấp hơn, không phù hợp cho ứng dụng chịu lực lớn.

    4. Hộp 100×50 Công Nghiệp

    Đặc điểm: Độ dày lớn (từ 2.0mm trở lên), sử dụng mác thép 304 hoặc 316, bề mặt mờ (No4) hoặc bóng nhẹ.

    Ưu điểm: Độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

    Nhược điểm: Bề mặt ít đa dạng, tập trung vào chức năng hơn thẩm mỹ.

    Inox Mạnh Hà cung cấp inox hộp 100×50 các loại (SUS304, SUS316, SUS201) với đầy đủ độ dày, kiểu dáng. Hỗ trợ gia công cắt khúc, đánh bóng, cắt CNC, chấn U/L, khoan lỗ, phủ màu titan.

    Ưu Điểm Nổi Bật Của Inox Hộp 100×50

    • Chống ăn mòn tốt: Lớp oxit bảo vệ tự nhiên, không bị gỉ trong điều kiện bình thường.
    • Độ bền cơ học cao: Chịu tải, va đập và lực kéo tốt.
    • Thẩm mỹ cao: Dễ tạo hình, đánh bóng, phù hợp với công trình hiện đại.
    • An toàn và thân thiện môi trường: Không chứa chất độc hại, có thể tái chế 100%.
    • Dễ gia công và lắp đặt: Có thể cắt, hàn, uốn cong theo yêu cầu.

    Inox Hộp 100×50 Là Vật Liệu Trong Những Lĩnh Vực Nào?

    1. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Chế tạo dầm, cột, khung nhà xưởng, nhà tiền chế, cổng rào, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ.
    2. Trang trí nội – ngoại thất: Khung cửa kính, vách ngăn trang trí, tay vịn cầu thang, biển quảng cáo, showroom, khách sạn, trung tâm thương mại.
    3. Công nghiệp chế tạo máy: Khung máy, bệ đỡ thiết bị, giá đỡ trong dây chuyền tự động hóa, robot công nghiệp.
    4. Ngành thực phẩm – hóa chất: Thiết bị, bồn chứa, khung chịu tải trong sản xuất thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, hóa chất.
    5. Giao thông, vận tải, tàu biển: Khung gầm, sàn xe tải, xe buýt, lan can cầu cảng, bệ đỡ container, khung kết cấu trên tàu biển.
    6. Điện – điện tử: Khung vỏ tủ điện, giá đỡ thiết bị kỹ thuật, hệ thống dây dẫn an toàn.
    7. Môi trường: Hệ thống khung sườn cho trạm xử lý nước thải, hệ thống lọc khí, thiết bị xử lý chất thải công nghiệp.

    Thông Tin Chuyên Sâu Về Sản Xuất Và Chất Liệu

    1. Bảng Thành Phần Hóa Học (SUS 304/316/201)

    Nguyên tố SUS304 SUS316 SUS201 Ghi chú
    C ≤0.08% ≤0.08% ≤0.15% Tăng độ cứng
    Mn ≤2.00% ≤2.00% 5.5-7.5% Tăng bền, thay thế Ni
    Ni 8-10.5% 10-14% 3.5-5.5% Chống gỉ, tăng dẻo
    Cr 18-20% 16-18% 16-18% Tạo lớp oxit chống ăn mòn
    Mo 2-3% Chỉ có trong SUS316

    2. Bảng Tính Chất Cơ Học

    Thuộc tính SUS304 SUS316 SUS201
    Độ bền kéo (MPa) 520–750 520–750 520–680
    Giới hạn chảy (MPa) ≥205 ≥205 ≥275
    Độ giãn dài (%) ≥40 ≥40 ≥35
    Độ cứng HRB ≤90 ≤95 ≤95

    3. Các Tiêu Chuẩn Áp Dụng

    Tiêu chuẩn Quốc gia Mục đích
    ASTM A554 Hoa Kỳ Inox hàn dùng trong xây dựng
    ASTM A240 Hoa Kỳ Tấm inox chế tạo hộp
    JIS G3446 Nhật Bản Ống inox kết cấu
    TCVN 6288 Việt Nam Inox trong xây dựng
    ISO 1127 Quốc tế Dung sai ống thép không gỉ

    4. Quy Trình Sản Xuất Hộp Inox 100×50

    1. Lựa chọn nguyên liệu: Sử dụng cuộn inox cán nguội (SUS 304, 316, 201), kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn ASTM A554 hoặc JIS G4305.
    2. Cắt và tạo hình: Cắt cuộn inox thành dải phôi, uốn thành dạng ống chữ nhật. Hộp đúc sử dụng ép đùn hoặc kéo nguội.
    3. Hàn (đối với hộp inox hàn): Hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser, xử lý đường hàn mịn.
    4. Gia công bề mặt: Đánh bóng gương (BA), xước mờ (Hairline), mờ (No4), hoặc phủ màu PVD.
    5. Cắt và kiểm tra kích thước: Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc theo yêu cầu, kiểm tra kích thước và chất lượng bề mặt.
    6. Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra cơ tính và chống ăn mòn, cung cấp chứng nhận CO, CQ.

    Quy Trình Đóng Gói Hộp Inox 100×50

    1. Làm sạch và bảo vệ bề mặt: Làm sạch bụi, dầu mỡ, bọc màng PE hoặc PVC.
    2. Sắp xếp và đóng gói: Bó 10-20 cây/bó, cố định bằng dây đai nhựa hoặc thép không gỉ.
    3. Chèn vật liệu bảo vệ: Sử dụng xốp, bọt khí hoặc tấm gỗ để tránh va đập.
    4. Gắn nhãn và niêm phong: Gắn nhãn thông tin (mác thép, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn), niêm phong bằng băng keo.
    5. Lưu kho và vận chuyển: Lưu kho khô ráo, xếp cẩn thận trên xe tải, container hoặc pallet, bọc kín chống thấm.

    Lưu Ý Trong Sản Xuất Và Đóng Gói

    • Đảm bảo chất lượng nguyên liệu từ nhà cung cấp uy tín, có CO, CQ.
    • Kiểm soát đường hàn mịn, không khuyết tật, đặc biệt với hộp trang trí.
    • Sử dụng màng bọc chất lượng cao để tránh trầy xước.
    • Chọn vật liệu đóng gói phù hợp với phương thức vận chuyển.

    Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà qua 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá inox hộp 100×50 mới nhất và tư vấn kỹ thuật miễn phí!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Hộp 100×50 (SUS304/316/201)

    INOX Hộp 100×50 với các mác thép SUS304, SUS316 và SUS201 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học tốt, hình dáng chuẩn xác, và tính thẩm mỹ cao với các bề mặt hoàn thiện đa dạng như HL, BA, No.8 hay mạ màu PVD, giúp sản phẩm thích hợp cho cả ứng dụng kết cấu chịu lực lẫn trang trí nội thất cao cấp.

    Inox SUS304 là loại phổ biến với khả năng chống gỉ tốt và giá thành hợp lý, SUS316 có thêm molypden nên phù hợp với môi trường hóa chất hoặc vùng biển, còn SUS201 có giá rẻ hơn nhưng chống ăn mòn kém hơn, do đó việc lựa chọn tùy thuộc vào yêu cầu môi trường sử dụng và ngân sách của từng công trình cụ thể.

    Sản phẩm INOX Hộp 100×50 tại dailyinox.vn được gia công bằng các công nghệ hiện đại như hàn TIG, hàn laser hoặc đúc nguyên khối, đảm bảo bề mặt mịn đẹp, đường hàn chắc chắn, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế ASTM, JIS giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng cho các dự án đòi hỏi chất lượng cao.

    Tại dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua INOX Hộp 100×50 với chiều dài cắt theo kích thước mong muốn, đồng thời được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận nơi nhanh chóng trong thời gian ngắn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho các công trình đang thi công gấp rút.

    INOX Hộp 100×50 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế tạo khung nhà tiền chế, lan can cầu thang, cửa cổng, nội thất cao cấp, thiết bị y tế và ngành chế biến thực phẩm nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực tốt, góp phần nâng cao giá trị công trình và giảm chi phí bảo trì lâu dài.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111