Quảng Trị là tỉnh miền Trung với vị trí chiến lược, khí hậu khắc nghiệt (nắng nóng, mưa lũ, gần biển Đông, độ ẩm cao, gió mặn), đang phát triển mạnh các khu công nghiệp Triệu Phong, Hải Lăng, Gio Linh, các nhà máy chế biến thủy sản, chế biến gỗ, cơ khí, xây dựng dân dụng, khách sạn, resort ven biển và công trình hạ tầng.
Nhu cầu sử dụng inox tấm, inox cuộn, inox PVD màu, inox chống ăn mòn cao cấp, inox chịu lực tại Quảng Trị tăng trưởng liên tục nhờ sự mở rộng của các nhà máy chế biến nông thủy sản, cơ khí chế tạo, xây dựng nhà dân kiên cố chống bão lũ và du lịch Cửa Tùng, Cửa Việt, Ái Tử. Trong số các thương hiệu inox tấm được các doanh nghiệp, nhà thầu cơ khí, xưởng sản xuất và hộ kinh doanh tại Quảng Trị tin dùng nhất hiện nay, Inox Gia Anh nổi bật nhờ chất lượng ổn định, bề mặt hoàn thiện đẹp, công nghệ PVD cao cấp, khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ven biển, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ – đơn vị phân phối chính hãng Inox Gia Anh tại miền Trung và miền Nam xin cung cấp thông tin toàn diện, chi tiết và cập nhật nhất về sản phẩm này để quý khách hàng tại Quảng Trị dễ dàng lựa chọn và sử dụng hiệu quả nhất trong các dự án sản xuất, chế tạo, xây dựng và trang trí nội ngoại thất của mình.
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá inox Gia Anh tại Quảng Trị
Báo giá inox Gia Anh hôm nay tại đại lý Inox Mạnh Hà
Tôn thép Inox Mạnh Hà cập nhật đến khách hàng bảng báo giá inox Gia Anh mới nhất. Báo giá bao gồm giá hộp, ống, V inox Gia Anh đầy đủ quy cách để khách hàng tham khảo.
1. Báo giá hộp inox Gia Anh
- Quy cách: 10x10 - 60x120mm
- Độ dày: 0.3 - 2.0mm
- Giá hộp inox Gia Anh: 13.600 - 1.356.400 VNĐ/cây 6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| 10x10 | 0.30 | 0.34 | 13.600 |
| 10x10 | 0.33 | 0.37 | 14.800 |
| 10x10 | 0.35 | 0.40 | 16.000 |
| 10x10 | 0.40 | 0.45 | 18.000 |
| 10x10 | 0.45 | 0.50 | 20.000 |
| 10x10 | 0.50 | 0.55 | 22.000 |
| 10x10 | 0.60 | 0.66 | 26.400 |
| 10x10 | 0.70 | 0.76 | 30.400 |
| 10x10 | 0.80 | 0.85 | 34.000 |
| 10x10 | 0.90 | 0.95 | 38.000 |
2. Báo giá ống inox Gia Anh
- Đường kính: 8.0 - 114.0mm
- Độ dày: 0.3 - 2.0mm
- Giá ống inox Gia Anh: 15.300 - 1.490.850 VNĐ/cây 6m
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.3 | 0.34 | 15.300 |
| 8.0 | 0.33 | 0.37 | 16.650 |
| 8.0 | 0.35 | 0.40 | 18.000 |
| 8.0 | 0.4 | 0.45 | 20.250 |
| 8.0 | 0.45 | 0.50 | 22.500 |
| 8.0 | 0.5 | 0.55 | 24.750 |
| 8.0 | 0.6 | 0.66 | 29.700 |
| 8.0 | 0.7 | 0.76 | 34.200 |
| 8.0 | 0.8 | 0.85 | 38.250 |
| 8.0 | 0.9 | 0.95 | 42.750 |
3. Báo giá V inox Gia Anh
- Quy cách: V25x25x3 - V100x100x10
- Độ dày: 3mm - 13mm
- Giá V inox Gia Anh: 268.000 - 3.600.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| V 25 x 25 x 3 | 6.7 | 268.000 |
| V 30 x 30 x 2.0 | 5.0 | 200.000 |
| V 30 x 30 x 2.5 | 5.5 | 202.000 |
| V 30 x 30 x 3 | 7.5 | 300.000 |
| V 30 x 30 x 3 | 8.2 | 328.000 |
| V 40 x 40 x 2 | 7.5 | 300.000 |
| V 40 x 40 x 2.5 | 8.5 | 340.000 |
| V 40 x 40 x 3 | 10.0 | 400.000 |
| V 40 x 40 x 3.5 | 11.5 | 460.000 |
| V 40 x 40 x 4 | 12.5 | 500.000 |
4. Cuộn Inox (Inox Coil)
| STT | Quy Cách | Mác Inox | Độ Dày (mm) | Khổ Rộng (mm) | Bề Mặt | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn inox 201 | SUS 201 | 0.3 – 3.0 | 1000 / 1219 | BA / 2B | 32.000 – 42.000 |
| 2 | Cuộn inox 304 | SUS 304 | 0.3 – 5.0 | 1000 / 1219 / 1500 | BA / 2B | 52.000 – 68.000 |
| 3 | Cuộn inox 316 | SUS 316 | 0.5 – 5.0 | 1219 / 1500 | 2B | 85.000 – 105.000 |
5. Tấm Inox (Inox Sheet/Plate)
| STT | Quy Cách | Mác Inox | Độ Dày (mm) | Kích Thước (mm) | Bề Mặt | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm inox 201 | SUS 201 | 0.5 – 10 | 1219x2438 | BA / HL | 35.000 – 45.000 |
| 2 | Tấm inox 304 | SUS 304 | 0.5 – 20 | 1219x2438 / 1500x3000 | 2B / HL | 55.000 – 72.000 |
| 3 | Tấm inox 316 | SUS 316 | 1.0 – 20 | 1500x3000 | 2B | 88.000 – 110.000 |
6. U Inox (U Đúc – U Chấn)
| STT | Loại | Mác Inox | Độ Dày (mm) | Kích Thước Cánh (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U inox 201 | SUS 201 | 0.6 – 2.0 | 10x10 – 100x50 | 45.000 – 120.000 |
| 2 | U inox 304 | SUS 304 | 0.8 – 3.0 | 20x20 – 150x75 | 85.000 – 220.000 |
| 3 | U inox 316 | SUS 316 | 1.0 – 3.0 | Theo yêu cầu | 160.000 – 350.000 |
7. Inox Màu (Inox PVD)
| STT | Màu Sắc | Mác Inox | Độ Dày (mm) | Kích Thước | Đơn Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vàng gương | 201 / 304 | 0.6 – 1.5 | 1219x2438 | 1.450.000 – 2.800.000 |
| 2 | Vàng hồng | 201 / 304 | 0.6 – 1.5 | 1219x2438 | 1.550.000 – 2.950.000 |
| 3 | Đen titan | 304 | 0.8 – 1.5 | 1219x2438 | 1.650.000 – 3.100.000 |
8. Inox Đặc (Láp – Tròn Đặc – Vuông Đặc)
| STT | Loại | Mác Inox | Kích Thước | Tiêu Chuẩn | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tròn đặc inox | 201 | Phi 6 – Phi 200 | ASTM A276 | 38.000 – 48.000 |
| 2 | Tròn đặc inox | 304 | Phi 6 – Phi 300 | ASTM A276 | 58.000 – 75.000 |
| 3 | Vuông đặc inox | 304 | 10x10 – 100x100 | ASTM A276 | 60.000 – 78.000 |
| 4 | Láp inox | 316 | Theo yêu cầu | ASTM A276 | 95.000 – 120.000 |
Các màu inox mạ PVD tại Inox Gia Anh gồm những màu nào? Danh sách đầy đủ và ứng dụng tại Quảng Trị
Inox Gia Anh áp dụng công nghệ PVD (Physical Vapor Deposition) tiên tiến để phủ màu lên bề mặt inox, tạo ra các lớp phủ bền màu, chống phai và chống ăn mòn vượt trội. Các màu PVD phổ biến nhất mà Inox Gia Anh sản xuất và phân phối rộng rãi tại thị trường Quảng Trị bao gồm:

Màu vàng champagne (Gold Champagne PVD)
Màu vàng nhạt sang trọng, ánh kim nhẹ, độ bóng cao. Ứng dụng phổ biến tại Quảng Trị: ốp thang máy khách sạn, quầy bar nhà hàng, biển quảng cáo resort ven biển Cửa Tùng, nội thất cao cấp biệt thự, logo công ty khu công nghiệp Triệu Phong.
Màu đen bóng (Black PVD)
Màu đen sâu, bóng gương, chống bám vân tay tốt. Ứng dụng: vách ngăn nhà hàng, ốp tường showroom, nội thất văn phòng hiện đại, lan can cầu thang chung cư tại thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị.
Màu xanh dương (Blue PVD)
Màu xanh dương kim loại, ánh kim huyền ảo. Ứng dụng: trang trí nội thất resort, khách sạn ven biển, biển hiệu du lịch Cửa Việt, Ái Tử, ốp cột nhà hàng.
Màu hồng ánh kim (Rose Gold PVD)
Màu hồng nhạt ánh kim ấm áp, sang trọng. Ứng dụng: nội thất spa, khách sạn cao cấp, quầy lễ tân, trang trí phòng khách biệt thự tại Quảng Trị.
Màu đồng cổ điển (Antique Copper PVD)
Màu đồng đỏ cổ điển, ánh kim vintage. Ứng dụng: nội thất nhà hàng phong cách cổ điển, ốp tường quán cà phê, trang trí cửa hàng tại Đông Hà.
Màu tím huyền bí (Purple PVD)
Màu tím kim loại, ánh kim độc đáo. Ứng dụng: trang trí nội thất cao cấp, showroom thời trang, vách ngăn quán bar tại khu du lịch ven biển.
Màu bạc ánh kim (Silver PVD)
Màu bạc sáng bóng, gần giống inox gương nhưng có lớp phủ bảo vệ. Ứng dụng: biển quảng cáo, logo công ty, ốp thang máy.
Tất cả màu PVD Inox Gia Anh đều đạt độ bền màu ngoài trời 12–18 năm tại môi trường ven biển Quảng Trị, không phai, không bong tróc, chống ăn mòn tốt hơn inox thường 4–6 lần.
Cường độ chịu kéo của Inox Gia Anh đạt bao nhiêu MPa? Các chỉ số cơ tính chi tiết
Inox Gia Anh đạt cường độ chịu kéo (Tensile Strength) vượt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn cho các kết cấu chịu lực tại Quảng Trị:
- Inox 304 Gia Anh: 520–750 MPa (thực tế thường 550–650 MPa)
- Inox 304L Gia Anh: 485–650 MPa
- Inox 316 / 316L Gia Anh: 515–690 MPa
- Inox 201 Gia Anh: 650–1000 MPa (cứng hơn nhưng giãn dài thấp hơn)
- Inox 430 Gia Anh: 420–600 MPa
- Inox 310S Gia Anh: 520–720 MPa (chịu nhiệt cao)
- Duplex 2205 Gia Anh: 620–900 MPa (cường độ cao gấp đôi inox 304)
Cường độ chịu kéo cao giúp Inox Gia Anh phù hợp cho các kết cấu chịu lực như khung nhà xưởng, bồn chứa, ống dẫn áp lực tại các nhà máy chế biến thủy sản, cơ khí, cảng biển Quảng Trị. Tất cả chỉ số đều được kiểm tra và ghi trong Mill Test Certificate kèm theo từng lô hàng.

Bề mặt inox Gia Anh có chống trầy xước tốt không? Các bề mặt và khả năng chống trầy
Bề mặt inox Gia Anh có khả năng chống trầy xước tốt tùy loại hoàn thiện:
- Bề mặt Hairline (HL) và No.4: chống trầy tốt nhất nhờ vân xước một chiều che khuyết điểm, độ cứng bề mặt 200–250 HV, phù hợp cho thang máy, vách ngăn, quầy bar tại Quảng Trị
- Bề mặt BA (gương) và Mirror: chống trầy trung bình, dễ lộ vết xước nhưng dễ đánh bóng lại
- Bề mặt PVD màu: chống trầy vượt trội nhờ lớp phủ cứng 900–1400 HV, phù hợp cho nội thất cao cấp, biển quảng cáo
- Bề mặt 2B (matte): chống trầy trung bình, dùng cho công nghiệp ít tiếp xúc
- Bề mặt đục lỗ, dập nổi: chống trầy rất tốt do bề mặt không phẳng
Tại Quảng Trị, bề mặt Hairline và PVD màu được ưa chuộng nhất vì khả năng chống trầy tốt trong môi trường công nghiệp và du lịch ven biển.

Inox Gia Anh chống oxy hóa cao không? Khả năng chống oxy hóa và ứng dụng
CÓ – Inox Gia Anh chống oxy hóa rất tốt nhờ hàm lượng Cr cao (tạo lớp Cr2O3 bảo vệ bề mặt):
- Inox 304 Gia Anh: chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao đến 870°C
- Inox 316 Gia Anh: chống oxy hóa vượt trội trong môi trường axit, clo, muối – phù hợp ven biển Quảng Trị
- Inox 310S Gia Anh: chống oxy hóa cao nhất đến 1100°C, dùng cho lò nung, ống khói
- Inox duplex 2205 Gia Anh: chống oxy hóa và ăn mòn rỗ cực tốt
Tại Quảng Trị, Inox Gia Anh 304 và 316 được dùng nhiều cho ống dẫn, bồn chứa, thiết bị ngoài trời gần biển Đông, chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường mặn, ẩm, bụi hóa chất từ nhà máy chế biến.
Inox Gia Anh có phân loại theo ống hàn và ống đúc không? Đặc điểm hai loại
CÓ – Inox Gia Anh cung cấp cả hai loại ống:
Ống hàn inox Gia Anh
Được hàn từ tấm inox cuộn, đường hàn TIG hoặc Laser, bề mặt đẹp, giá rẻ hơn, độ dày 0.5–6mm, đường kính 6–406mm. Phù hợp cho ống dẫn nước, khí nén, ống trang trí tại nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản Thái Bình.
Ống đúc inox Gia Anh
Đúc liền khối, không có đường hàn, chịu áp lực cao hơn, độ dày 1–30mm, đường kính 6–762mm. Phù hợp cho ống dẫn hóa chất, ống áp lực cao, ống chịu nhiệt tại nhà máy công nghiệp nặng.
Tại Quảng Trị, ống hàn dùng phổ biến cho dân dụng và trang trí, ống đúc dùng cho công nghiệp nặng và hệ thống áp lực.

Khả năng chịu lực của Inox Gia Anh như thế nào? Chỉ số cơ tính và ứng dụng
Inox Gia Anh có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho kết cấu và thiết bị chịu tải tại Quảng Trị:
- Cường độ chịu kéo (Tensile Strength): 520–900 MPa tùy loại
- Cường độ chảy (Yield Strength): 205–550 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): 40–55%
- Độ cứng Rockwell: HRB 70–95
- Inox duplex 2205: chịu lực cao gấp đôi inox 304
Ứng dụng: khung nhà xưởng, bồn chứa, ống dẫn áp lực, lan can chịu lực, kết cấu chống bão lũ tại Quảng Trị.
Quy trình sản xuất Inox Gia Anh gồm những bước nào? Quy trình chi tiết
Quy trình sản xuất Inox Gia Anh gồm 12 bước chính:
- Nạp nguyên liệu cuộn thép không gỉ (Posco, Tisco…)
- Kiểm tra nguyên liệu (quang phổ, độ dày, bề mặt)
- Cán nóng hoặc cán nguội đến độ dày yêu cầu
- Ủ nhiệt (annealing) để giảm ứng suất
- Làm sạch bề mặt (pickling & passivation)
- Mài bề mặt (Hairline, No.4, đánh bóng BA/Mirror)
- Phủ PVD màu (nếu yêu cầu)
- Cắt tấm hoặc cuộn theo kích thước
- Kiểm tra chất lượng cuối (độ dày, bề mặt, cơ tính)
- Đóng gói chống xước (bọc PE, bảo vệ góc)
- Lập CO-CQ và Mill Test Certificate
- Giao hàng
Quy trình này đảm bảo Inox Gia Anh đạt chất lượng cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt Quảng Trị.
Sản phẩm Inox Gia Anh có phù hợp công trình dân dụng không? Ứng dụng thực tế
CÓ – Inox Gia Anh rất phù hợp cho công trình dân dụng tại Quảng Trị:
- Lan can, tay vịn cầu thang nhà dân
- Cửa cuốn, cửa tự động nhà ở
- Bồn rửa, bàn bếp inox gia đình
- Ốp tường, ốp cột nhà phố
- Bồn nước inox, ống nước sạch
- Trang trí nội thất phòng khách, phòng bếp
Với bề mặt đẹp, chống ăn mòn tốt và giá hợp lý, Inox Gia Anh là lựa chọn lý tưởng cho nhà dân, biệt thự, nhà phố tại Đông Hà, Triệu Phong, Hải Lăng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Gia Anh tại Quảng Trị
Inox Gia Anh tại Quảng Trị có những sản phẩm nào nổi bật và được phân phối bởi đơn vị nào?
Inox Gia Anh tại Quảng Trị hiện được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ với đa dạng sản phẩm như ống inox trang trí, ống inox công nghiệp, tấm inox 201, 304, 316, cuộn inox, láp đặc inox và phụ kiện inox. Các sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng từ thương hiệu Inox Gia Anh, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt sáng đẹp, độ bền cao, phù hợp cho xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, cơ khí chế tạo và nội thất cao cấp tại Quảng Trị.
Tại sao nên chọn Inox Gia Anh tại Quảng Trị thay vì các thương hiệu inox khác?
Inox Gia Anh nổi bật nhờ chất lượng ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện khí hậu miền Trung khắc nghiệt, đặc biệt tại khu vực ven biển Quảng Trị. Khi mua hàng tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng được cam kết sản phẩm mới 100%, đúng mác thép, đúng độ dày, có đầy đủ chứng từ CO, CQ và chính sách giá cạnh tranh tận kho.
Inox Gia Anh tại Quảng Trị có những mác thép phổ biến nào?
Các mác inox phổ biến gồm 201, 304, 316 và 430, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Inox 304 được ưa chuộng nhờ khả năng chống gỉ tốt, dễ gia công; inox 316 phù hợp môi trường hóa chất hoặc ven biển; inox 201 có giá thành tối ưu cho công trình dân dụng. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn tư vấn chi tiết để khách hàng lựa chọn đúng chủng loại phù hợp với mục đích sử dụng và ngân sách.
Giá Inox Gia Anh tại Quảng Trị được tính như thế nào?
Giá Inox Gia Anh phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước và biến động thị trường nguyên liệu inox. Khi liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng sẽ được báo giá nhanh chóng, minh bạch theo từng quy cách cụ thể, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng tận nơi tại Quảng Trị.
Inox Gia Anh có phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp tại Quảng Trị không?
Inox Gia Anh rất phù hợp cho cả công trình dân dụng như lan can, cầu thang, cổng cửa, mái che và các dự án công nghiệp như nhà xưởng, hệ thống ống dẫn, bồn chứa. Với đặc tính chống oxy hóa, chịu lực tốt và tuổi thọ cao, sản phẩm do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật cho nhiều hạng mục khác nhau.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ có hỗ trợ vận chuyển Inox Gia Anh tại Quảng Trị không?
Đơn vị có hệ thống kho bãi và phương tiện vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến các huyện, thị xã và thành phố trong tỉnh Quảng Trị. Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi nhận, đảm bảo đúng quy cách, đủ số lượng, hạn chế tối đa sai sót trong quá trình cung ứng vật tư inox.
Làm thế nào để phân biệt Inox Gia Anh chính hãng tại Quảng Trị?
Để nhận biết inox chính hãng, khách hàng cần kiểm tra tem nhãn, ký hiệu mác thép, độ dày thực tế và yêu cầu cung cấp chứng chỉ chất lượng. Khi mua tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, mọi sản phẩm Inox Gia Anh đều có chứng từ rõ ràng, giúp đảm bảo quyền lợi và an tâm trong quá trình sử dụng lâu dài.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com