Inox Đại Dương là thương hiệu thép không gỉ (inox) hàng đầu Việt Nam, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương O S S với dây chuyền công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm đa dạng bao gồm thanh láp inox (thanh tròn đặc, thanh vuông đặc), ống inox tròn, ống vuông hộp, tấm inox, cuộn inox, thanh V, U inox và nhiều dạng gia công khác, chủ yếu từ các mác SUS201, SUS304, SUS316, SUS430. Tại Tây Ninh – tỉnh biên giới với nền kinh tế năng động về nông nghiệp cao su, sắn, điều, công nghiệp chế biến thực phẩm và các khu công nghiệp như Trảng Bàng, Phước Đông, nhu cầu sử dụng Inox Đại Dương tăng mạnh nhờ độ bền cao, chống ăn mòn tốt, dễ gia công và phù hợp với môi trường khí hậu nóng ẩm, bụi đất, tiếp xúc hóa chất nhẹ từ nông sản.

Inox Đại Dương đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ASTM A554, JIS G3459, EN 10217-7, phù hợp xuất khẩu châu Âu và Mỹ. Tại Tây Ninh, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, trang trí nội thất, thiết bị chế biến nông sản, lan can cầu thang, hàng rào, bồn chứa nước, khung máy móc và các công trình công cộng.
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox Đại Dương tại Tây Ninh
Cuộn Inox (Inox Coil)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Bề mặt | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 29.000 – 49.000 |
| Inox 304 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 52.000 – 68.000 |
| Inox 410 | 0.4 – 2.0 | No.1 / 2B | 1000 – 1250 | 27.000 – 35.000 |
| Inox 430 | 0.3 – 2.0 | BA / 2B | 1000 – 1250 | 20.000 – 40.000 |
Tấm Inox (Inox Sheet)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.5 – 20 | 1000x2000 / 1220x2440 | 30.000 – 50.000 |
| Inox 304 | 0.5 – 25 | 1000x2000 / 1220x2440 | 53.000 – 70.000 |
| Inox 316 | 1.0 – 20 | 1000x2000 / 1500x3000 | 85.000 – 120.000 |
Lưới Inox
| Loại lưới | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn) |
|---|---|---|---|
| Lưới hàn ô vuông | 10x10 – 50x50 mm | 201 / 304 | 220.000 – 650.000 /m² |
| Lưới đan | 1 mesh – 200 mesh | 304 / 316 | 300.000 – 2.500.000 /cuộn |
| Lưới mịn lọc | Theo yêu cầu | 304 / 316 | Báo giá theo đơn |
Inox Màu (Inox PVD)
| Màu sắc | Bề mặt | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440) |
|---|---|---|---|
| Vàng gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.200.000 – 3.800.000 |
| Đen gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.300.000 – 3.900.000 |
| Vàng hồng | Hairline | 0.6 – 1.2 | 2.400.000 – 4.200.000 |
| Trắng xước | HL | 0.6 – 1.5 | 2.000.000 – 3.500.000 |
Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)
| Loại | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 201 | 35.000 – 50.000 |
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 304 | 55.000 – 75.000 |
| Vuông đặc | 10x10 – 50x50 | 304 | 58.000 – 78.000 |
| Lập là | 3x20 – 10x100 | 201 / 304 | 38.000 – 70.000 |
Phụ Kiện Inox & Ống Inox
| Sản phẩm | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái) |
|---|---|---|
| Ống inox tròn | 201 | 35.000 – 55.000 |
| Ống inox tròn | 304 | 55.000 – 78.000 |
| Co, tê, cút inox | 304 | Báo giá theo kích thước |
| Mặt bích inox | 304 / 316 | Báo giá theo tiêu chuẩn |
Ống Inox Đại Dương
| Loại ống inox | Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox tròn | Φ21 – Φ27 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 220.000 – 380.000 |
| Ống inox tròn | Φ34 – Φ60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 520.000 – 1.250.000 |
| Ống inox tròn | Φ76 – Φ114 | 1.2 – 2.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.600.000 |
V Inox Đại Dương
| V inox | Kích thước (mm) | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V inox | 20x20 – 30x30 | 1.0 – 1.5 | Inox 201 | 260.000 – 420.000 |
| V inox | 40x40 – 50x50 | 1.2 – 2.0 | Inox 304 | 680.000 – 1.350.000 |
| V inox | 60x60 – 75x75 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.200.000 |
Hộp Inox Đại Dương
| Hộp inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 20x20 – 30x30 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 240.000 – 450.000 |
| Hộp chữ nhật | 20x40 – 30x60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 650.000 – 1.480.000 |
| Hộp inox lớn | 40x80 – 60x120 | 1.5 – 2.5 | Inox 316 | 2.200.000 – 4.800.000 |
U Inox Đại Dương
| U inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| U inox | 20x40 | 1.0 – 1.2 | Inox 201 | 380.000 – 620.000 |
| U inox | 30x60 | 1.2 – 1.8 | Inox 304 | 980.000 – 1.850.000 |
| U inox | 50x100 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 2.600.000 – 4.500.000 |
1. Thông Số Kỹ Thuật Được In Trên Thanh Inox Đại Dương Là Gì?
Thanh inox Đại Dương (hay còn gọi là láp inox tròn đặc, thanh vuông đặc, thanh la đúc) được in dập laser hoặc khắc rõ ràng các thông số kỹ thuật trực tiếp trên bề mặt thanh để đảm bảo tính minh bạch, dễ truy xuất và tránh nhầm lẫn khi sử dụng.
Các thông số phổ biến nhất bao gồm: mác thép (SUS304, SUS316, SUS201...), kích thước (ví dụ Ø25mm, Ø50mm cho tròn đặc; 30x30mm cho vuông), chiều dài tiêu chuẩn (thường 6000mm hoặc cắt theo yêu cầu), tiêu chuẩn sản xuất (ASTM A554, JIS G3459, EN 10217-7), tên thương hiệu "Inox Đại Dương" hoặc "Đại Dương OSS", mã lô sản xuất, ngày sản xuất, trọng lượng riêng (kg/m) và đôi khi là bề mặt hoàn thiện (2B, BA, HL, No.4).

Ví dụ, trên thanh láp inox SUS304 Đại Dương thường in rõ "SUS304 Ø40mm ASTM A554" kèm logo nhà máy, mã lô và chứng nhận chất lượng. Thông số này giúp kỹ sư cơ khí, thợ hàn tại Tây Ninh nhanh chóng xác định sản phẩm phù hợp cho ứng dụng cụ thể, tránh dùng sai mác dẫn đến giảm tuổi thọ hoặc hỏng hóc công trình. Trong môi trường Tây Ninh với nhiều nhà máy chế biến cao su, sắn, thanh inox in thông số rõ ràng hỗ trợ kiểm soát chất lượng hiệu quả khi dùng làm khung máy móc, lan can chịu lực hoặc trục quay.
Thông số còn bao gồm thành phần hóa học chính (ví dụ 18% Cr - 8% Ni cho SUS304), cơ tính (cường độ chịu kéo, độ giãn dài) và bề mặt hoàn thiện để chọn đúng mục đích thẩm mỹ hoặc kỹ thuật. Việc in dập giúp chống hàng giả, hàng kém chất lượng – vấn đề phổ biến trong thị trường vật liệu xây dựng Tây Ninh. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp thanh Inox Đại Dương với thông số in chuẩn, kèm chứng nhận đầy đủ để khách hàng yên tâm sử dụng lâu dài trong các dự án lớn nhỏ.
2. Inox Đại Dương Có Dễ Hàn Không?
Inox Đại Dương được thiết kế để dễ hàn, đặc biệt với các mác phổ biến SUS304 và SUS201, nhờ thành phần hợp kim cân bằng, ít tạp chất và công nghệ sản xuất tiên tiến.

Hàn TIG (Gas Tungsten Arc Welding) là phương pháp được khuyến nghị nhất cho Inox Đại Dương, mang lại mối hàn sạch sẽ, thẩm mỹ cao, ít biến dạng nhiệt và không bị ố vàng nếu sử dụng khí bảo vệ argon tinh khiết. Với SUS304, que hàn ER308L hoặc ER308LSi phù hợp, dòng điện thấp (80-160A tùy độ dày) để tránh nứt mối hàn do nhiệt độ cao. SUS201 hàn dễ hơn nhờ ít niken, nhưng cần kiểm soát nhiệt chặt chẽ để giảm nguy cơ ăn mòn kẽ sau hàn.
Tại Tây Ninh, nơi có nhiều xưởng cơ khí chế tạo máy móc nông nghiệp, khung nhà xưởng và lan can, Inox Đại Dương được hàn dễ dàng mà không đòi hỏi thiết bị quá phức tạp. Ưu điểm nổi bật là mối hàn bền, chịu lực tốt, phù hợp môi trường ẩm ướt và bụi bặm. Trước hàn, bề mặt cần làm sạch bằng bàn chải inox chuyên dụng hoặc dung dịch axeton để loại bỏ dầu mỡ, oxit, tránh ô nhiễm mối hàn. Hàn MIG/MAG dùng cho độ dày lớn hơn, tốc độ nhanh hơn nhưng thường cần đánh bóng sau hàn để tăng thẩm mỹ. Hàn laser áp dụng cho chi tiết chính xác cao trong sản xuất thiết bị thực phẩm.
So với inox nhập khẩu rẻ tiền, Inox Đại Dương hàn mượt mà hơn nhờ kiểm soát chất lượng nguyên liệu nghiêm ngặt. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp hướng dẫn hàn chi tiết, tư vấn que hàn phù hợp và hỗ trợ kỹ thuật miễn phí để thợ hàn tại Tây Ninh đạt hiệu quả cao nhất, đảm bảo mối hàn bền vững theo thời gian.

3. Inox Đại Dương Phù Hợp Với Môi Trường Sử Dụng Nào?
Inox Đại Dương phù hợp với đa dạng môi trường nhờ lớp màng oxit crom thụ động tự nhiên, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mác SUS304 lý tưởng cho môi trường thông thường: không khí ẩm, nước ngọt, thực phẩm, hóa chất nhẹ – rất phổ biến tại Tây Ninh trong nhà máy chế biến nông sản (cao su, sắn, điều), trang trại, xây dựng dân dụng, lan can, bồn nước và nội thất. SUS316 (thêm 2-3% molypden) chịu được môi trường clorua cao, nước mặn, axit nhẹ – phù hợp khu vực biên giới có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc muối từ đất nông nghiệp.
SUS201 dùng cho môi trường trong nhà, ít tiếp xúc nước như biển quảng cáo, khung treo, thanh chắn. SUS430 ferritic phù hợp ứng dụng cần từ tính hoặc chi phí thấp như thiết bị gia dụng. Inox Đại Dương chịu nhiệt rộng từ -196°C đến 800°C (tùy mác), chống oxy hóa tốt, phù hợp khí hậu Tây Ninh nóng ẩm, mưa nhiều và bụi đất. Không khuyến khích dùng trong môi trường axit mạnh, nhiệt độ cực cao liên tục hoặc clorua cực cao mà không có mác cao cấp hơn.
Tại các khu công nghiệp Tây Ninh, Inox Đại Dương được dùng cho ống dẫn, khung máy, bồn chứa mà vẫn giữ độ bền cao. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ tư vấn chọn mác phù hợp dựa trên môi trường cụ thể, giúp tối ưu chi phí và tuổi thọ công trình.

4. Áp Suất Làm Việc Tối Đa Của Inox Đại Dương Là Bao Nhiêu?
Áp suất làm việc tối đa của Inox Đại Dương (chủ yếu ống và thanh) phụ thuộc vào mác thép, độ dày tường, đường kính, nhiệt độ vận hành và tiêu chuẩn thiết kế. Với ống inox SUS304 theo ASTM A554 hoặc tương đương, áp suất thường từ 10-30 bar cho ống trang trí mỏng (độ dày 0.5-1.5mm), lên đến 50-100 bar hoặc cao hơn cho ống công nghiệp dày (theo công thức Barlow: P = 2 × S × t / D, trong đó S là ứng suất cho phép, t độ dày, D đường kính). Thanh đặc chịu lực nén cao hơn đáng kể, có thể lên hàng trăm MPa tùy kích thước và mác.
Tại Tây Ninh, cho ứng dụng bồn chứa nước, ống dẫn khí nén hoặc hệ thống thủy lực trong nhà máy chế biến, áp suất an toàn thường 10-40 bar cho SUS304 độ dày 1-3mm ở nhiệt độ phòng. Cần tính toán cụ thể theo ASME B31.3 hoặc EN 13480 để tránh vượt giới hạn, đặc biệt khi nhiệt độ tăng sẽ giảm ứng suất cho phép. SUS316 chịu áp suất tốt hơn trong môi trường ăn mòn. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp bảng dữ liệu kỹ thuật chi tiết và hỗ trợ tính toán áp suất an toàn cho từng dự án.
5. Sản Phẩm Có Lớp Màng Bảo Vệ Chống Trầy Xước Không?
Có, hầu hết sản phẩm Inox Đại Dương (tấm, ống, thanh) được dán lớp màng bảo vệ PE (polyethylene) hoặc PVC từ nhà máy để chống trầy xước, va chạm và bụi bẩn trong vận chuyển, lưu kho và thi công. Màng dày 0.05-0.1mm, bám dính tốt nhưng dễ bóc mà không để lại keo, bảo vệ bề mặt sáng bóng (đặc biệt BA, HL, No.4) khỏi hư hại.
Tại Tây Ninh với đường sá bụi bặm và công trình ngoài trời, lớp màng giúp giữ nguyên vẻ đẹp ban đầu cho inox tấm ốp tường, ống lan can, thanh láp khung máy. Một số bề mặt cao cấp có màng màu xanh, trắng hoặc trong suốt để dễ nhận biết và bóc sau lắp đặt. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ đảm bảo sản phẩm nhận được luôn có màng bảo vệ đầy đủ, giảm thiểu rủi ro trầy xước trong logistics.
6. Giá Inox Đại Dương Phụ Thuộc Vào Yếu Tố Nào?
Giá Inox Đại Dương biến động dựa trên nhiều yếu tố: mác thép (SUS304 đắt hơn SUS201 do hàm lượng niken cao), kích thước và độ dày (lớn hơn, dày hơn giá cao), bề mặt hoàn thiện (BA, HL đắt hơn 2B), biến động giá nguyên liệu toàn cầu (niken, crom), tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển và số lượng mua sỉ. Tại Tây Ninh, giá cạnh tranh nhờ vị trí gần nguồn cung miền Nam và logistics thuận lợi.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp giá tốt nhất cho hàng chính hãng, ổn định nhờ nguồn nhập trực tiếp và kho lớn, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.

7. Inox Đại Dương Có Kiểm Tra Chất Lượng Trước Khi Xuất Xưởng Không?
Có, Inox Đại Dương trải qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước xuất xưởng theo hệ thống ISO 9001:2015. Bao gồm kiểm tra kích thước (thước kẹp, laser), độ dày (micromet), bề mặt (kiểm tra mắt thường và thiết bị), thành phần hóa học (phân tích quang phổ), cơ tính (thử kéo, uốn), kiểm tra không phá hủy (siêu âm nếu cần) và thử áp lực cho ống. Mỗi lô hàng có chứng nhận CO/CQ, phiếu kiểm tra chất lượng.
Tại Tây Ninh, quy trình này đảm bảo sản phẩm bền vững cho công trình dài hạn. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp đầy đủ giấy tờ kiểm tra, hỗ trợ truy xuất nguồn gốc để khách hàng yên tâm.
Inox Đại Dương tại Tây Ninh là giải pháp vật liệu đáng tin cậy với thông số kỹ thuật rõ ràng, dễ hàn, phù hợp đa môi trường, chịu áp suất tốt, bảo vệ chống trầy và chất lượng kiểm soát chặt chẽ. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, hỗ trợ toàn diện từ tư vấn đến giao hàng. Liên hệ ngay để nhận tư vấn phù hợp cho dự án của bạn tại Tây Ninh.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại Tây Ninh
Inox Đại Dương tại Tây Ninh là gì và do đơn vị nào phân phối chính hãng?
Inox Đại Dương tại Tây Ninh là dòng sản phẩm inox chất lượng cao được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội thất và công nghiệp thực phẩm, do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối chính hãng với đầy đủ chứng từ CO, CQ. Doanh nghiệp cam kết cung cấp inox đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các công trình dân dụng và dự án lớn tại khu vực Tây Ninh và các tỉnh lân cận.
Vì sao nên chọn mua Inox Đại Dương tại Tây Ninh của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Khi lựa chọn Inox Đại Dương tại Tây Ninh từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng được đảm bảo về chất lượng sản phẩm, giá thành cạnh tranh trực tiếp từ kho, dịch vụ tư vấn kỹ thuật tận tâm và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. Đơn vị luôn kiểm tra kỹ lưỡng từng lô hàng trước khi xuất kho, giúp khách hàng yên tâm sử dụng lâu dài, hạn chế tối đa rủi ro cong vênh, rỉ sét hay sai quy cách.
Inox Đại Dương tại Tây Ninh có những chủng loại nào phổ biến?
Inox Đại Dương tại Tây Ninh bao gồm đa dạng chủng loại như inox tấm, inox cuộn, inox ống, inox hộp, inox cây đặc và phụ kiện inox với các mác thép thông dụng như 201, 304, 316. Sản phẩm phù hợp cho nhiều hạng mục từ lan can, cầu thang, mái che, bồn bể công nghiệp đến gia công cơ khí chính xác, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp và cá nhân.
Bảng giá Inox Đại Dương tại Tây Ninh hiện nay được tính như thế nào?
Giá Inox Đại Dương tại Tây Ninh phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước, bề mặt hoàn thiện và biến động giá nguyên liệu trên thị trường. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ luôn cập nhật bảng giá minh bạch, cạnh tranh theo từng thời điểm, hỗ trợ báo giá nhanh cho công trình lớn và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng nhiều.
Ứng dụng thực tế của Inox Đại Dương tại Tây Ninh trong xây dựng và công nghiệp ra sao?
Inox Đại Dương tại Tây Ninh được ứng dụng rộng rãi trong thi công nhà xưởng, nhà tiền chế, hệ thống lan can – cầu thang inox, thiết bị bếp công nghiệp, bồn chứa hóa chất và hệ thống ống dẫn thực phẩm. Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao, sản phẩm góp phần nâng cao tuổi thọ công trình và tối ưu chi phí bảo trì lâu dài.
Quy trình đặt hàng Inox Đại Dương tại Tây Ninh tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ như thế nào?
Khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp với đội ngũ kinh doanh của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ để được tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp. Sau khi xác nhận báo giá và số lượng, đơn vị tiến hành chuẩn bị hàng tại kho, kiểm tra chất lượng, xuất hóa đơn và sắp xếp vận chuyển đến công trình đúng tiến độ cam kết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com