Sóc Trăng – vùng đất miền Tây Nam Bộ với hệ thống sông ngòi chằng chịt, kênh rạch dày đặc, khí hậu nóng ẩm quanh năm, độ ẩm cao, mưa nhiều và không khí chứa nhiều muối từ sông Hậu, sông Mỹ Thanh, sông Cái Côn – luôn đòi hỏi vật liệu xây dựng, trang trí, sản xuất phải có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chống gỉ sét tốt và tuổi thọ lâu dài.
Trong môi trường đó, inox Đại Dương đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng nghìn hộ dân, doanh nghiệp, nhà thầu, xưởng cơ khí, nhà máy chế biến thủy sản (tôm, cá tra), nhà hàng, quán ăn nổi, khách sạn ven sông, công trình dân dụng và công nghiệp tại TP. Sóc Trăng, Châu Thành, Kế Sách, Mỹ Xuyên, Long Phú, Mỹ Tú, Thạnh Trị, Vĩnh Châu, Trần Đề, Cù Lao Dung…

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ tự hào là đại lý phân phối chính hãng inox Đại Dương tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, bao gồm toàn tỉnh Sóc Trăng. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm inox Đại Dương chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc (CO – Certificate of Origin, CQ – Certificate of Quality), hóa đơn VAT đỏ, tem chống hàng giả của nhà máy và chế độ bảo hành theo đúng tiêu chuẩn của Công ty Cổ phần Quốc tế Đại Dương OSS. Giao hàng tận nơi nhanh chóng đến các huyện xa như Cù Lao Dung, Trần Đề, Vĩnh Châu, Thạnh Trị… chỉ từ 24–48 giờ tùy khối lượng.
Tin tức xem thêm: V Inox, U Inox, Inox 201, Inox 430, Inox 316, Inox 304, Vật tư inox
Bảng báo giá Inox Đại Dương tại Sóc Trăng
Cuộn Inox (Inox Coil)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Bề mặt | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 29.000 – 49.000 |
| Inox 304 | 0.3 – 3.0 | BA / 2B | 1000 – 1500 | 52.000 – 68.000 |
| Inox 410 | 0.4 – 2.0 | No.1 / 2B | 1000 – 1250 | 27.000 – 35.000 |
| Inox 430 | 0.3 – 2.0 | BA / 2B | 1000 – 1250 | 20.000 – 40.000 |
Tấm Inox (Inox Sheet)
| Loại inox | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | 0.5 – 20 | 1000x2000 / 1220x2440 | 30.000 – 50.000 |
| Inox 304 | 0.5 – 25 | 1000x2000 / 1220x2440 | 53.000 – 70.000 |
| Inox 316 | 1.0 – 20 | 1000x2000 / 1500x3000 | 85.000 – 120.000 |
Lưới Inox
| Loại lưới | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/m² hoặc cuộn) |
|---|---|---|---|
| Lưới hàn ô vuông | 10x10 – 50x50 mm | 201 / 304 | 220.000 – 650.000 /m² |
| Lưới đan | 1 mesh – 200 mesh | 304 / 316 | 300.000 – 2.500.000 /cuộn |
| Lưới mịn lọc | Theo yêu cầu | 304 / 316 | Báo giá theo đơn |
Inox Màu (Inox PVD)
| Màu sắc | Bề mặt | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/tấm 1220x2440) |
|---|---|---|---|
| Vàng gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.200.000 – 3.800.000 |
| Đen gương | 8K | 0.6 – 1.2 | 2.300.000 – 3.900.000 |
| Vàng hồng | Hairline | 0.6 – 1.2 | 2.400.000 – 4.200.000 |
| Trắng xước | HL | 0.6 – 1.5 | 2.000.000 – 3.500.000 |
Inox Đặc (Láp, Tròn đặc, Vuông đặc)
| Loại | Quy cách | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 201 | 35.000 – 50.000 |
| Tròn đặc | Phi 6 – Phi 200 | 304 | 55.000 – 75.000 |
| Vuông đặc | 10x10 – 50x50 | 304 | 58.000 – 78.000 |
| Lập là | 3x20 – 10x100 | 201 / 304 | 38.000 – 70.000 |
Phụ Kiện Inox & Ống Inox
| Sản phẩm | Chất liệu | Đơn giá (VNĐ/kg hoặc cái) |
|---|---|---|
| Ống inox tròn | 201 | 35.000 – 55.000 |
| Ống inox tròn | 304 | 55.000 – 78.000 |
| Co, tê, cút inox | 304 | Báo giá theo kích thước |
| Mặt bích inox | 304 / 316 | Báo giá theo tiêu chuẩn |
Ống Inox Đại Dương
| Loại ống inox | Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống inox tròn | Φ21 – Φ27 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 220.000 – 380.000 |
| Ống inox tròn | Φ34 – Φ60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 520.000 – 1.250.000 |
| Ống inox tròn | Φ76 – Φ114 | 1.2 – 2.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.600.000 |
V Inox Đại Dương
| V inox | Kích thước (mm) | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V inox | 20x20 – 30x30 | 1.0 – 1.5 | Inox 201 | 260.000 – 420.000 |
| V inox | 40x40 – 50x50 | 1.2 – 2.0 | Inox 304 | 680.000 – 1.350.000 |
| V inox | 60x60 – 75x75 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 1.800.000 – 3.200.000 |
Hộp Inox Đại Dương
| Hộp inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp vuông | 20x20 – 30x30 | 0.8 – 1.2 | Inox 201 | 240.000 – 450.000 |
| Hộp chữ nhật | 20x40 – 30x60 | 1.0 – 1.5 | Inox 304 | 650.000 – 1.480.000 |
| Hộp inox lớn | 40x80 – 60x120 | 1.5 – 2.5 | Inox 316 | 2.200.000 – 4.800.000 |
U Inox Đại Dương
| U inox | Kích thước | Độ dày | Chất liệu | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| U inox | 20x40 | 1.0 – 1.2 | Inox 201 | 380.000 – 620.000 |
| U inox | 30x60 | 1.2 – 1.8 | Inox 304 | 980.000 – 1.850.000 |
| U inox | 50x100 | 2.0 – 3.0 | Inox 316 | 2.600.000 – 4.500.000 |
Inox Đại Dương có chịu được áp lực cao không?
Có, inox Đại Dương hoàn toàn chịu được áp lực cao – đây là một trong những ưu điểm kỹ thuật quan trọng nhất của sản phẩm, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng công nghiệp và dân dụng tại Sóc Trăng.
Ống inox Đại Dương (ống tròn hàn TIG): Với độ dày từ 0.8 mm đến 3.0 mm và mác thép 304/316, ống có khả năng chịu áp lực làm việc từ 10–30 bar (tùy kích thước và độ dày).

Ví dụ: ống phi 60 mm, dày 2.0 mm, inox 304 chịu áp lực làm việc liên tục khoảng 20–25 bar ở nhiệt độ thường (theo tiêu chuẩn ASTM A312 và EN 10217-7). Hộp inox Đại Dương: Hộp vuông/chữ nhật dày 1.5–3.0 mm chịu được áp lực nén và uốn cao, thường dùng làm khung chịu lực cho nhà xưởng, khung máy móc chế biến tôm, cá tra. Độ bền uốn và chịu nén của hộp inox 304 dày 2.0 mm đạt khoảng 500–700 MPa tùy kích thước. Tấm inox Đại Dương: Tấm dày 1.0–6.0 mm chịu áp lực phân bố đều rất tốt (dùng làm bồn chứa áp lực thấp, tấm chắn, tấm lót sàn chịu tải). Với inox 304 dày 3.0 mm, khả năng chịu áp lực phân bố có thể lên đến 5–10 bar tùy diện tích và cách cố định.
Tại Sóc Trăng, nhiều nhà máy chế biến thủy sản (tôm, cá tra) sử dụng ống inox Đại Dương 304 dày 1.5–2.0 mm cho hệ thống đường ống dẫn hơi nước, khí nén, nước lạnh với áp lực 8–15 bar mà không bị biến dạng hoặc rò rỉ sau nhiều năm vận hành. Khả năng chịu áp lực cao này giúp inox Đại Dương vượt trội so với ống nhựa hoặc ống thép đen thông thường trong môi trường ẩm ướt, phù sa sông Hậu.
Quy trình phủ màu Inox Đại Dương
Inox Đại Dương hiện nay đã phát triển mạnh dòng sản phẩm inox mạ màu (inox màu titan, inox màu PVD) với quy trình phủ màu tiên tiến, đảm bảo độ bền màu cao và chống bong tróc:
- Chuẩn bị bề mặt: Tấm/ống/hộp inox được làm sạch bằng dung dịch kiềm và axit, sau đó rửa sạch và sấy khô để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn, oxit bề mặt.
- Xử lý chân không PVD (Physical Vapor Deposition): Trong buồng chân không cao, kim loại (Titan, Zirconium, Crom) được bốc hơi bằng hồ quang điện hoặc cathode arc, sau đó kết hợp với khí phản ứng (N2, O2, C2H2) để tạo lớp phủ màu titan nitride (vàng, đen, xanh, rainbow…). Độ dày lớp phủ 0.5–2.0 µm.
- Phủ lớp bảo vệ: Sau lớp màu, phủ thêm lớp bảo vệ trong suốt (clear coat) bằng công nghệ nano để tăng độ cứng bề mặt (lên đến 2000–3000 HV), chống trầy xước và giữ màu lâu dài.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra độ bám dính (cross-cut test), độ cứng (pencil hardness), độ bền màu (xenon test > 1000 giờ), chống ăn mòn (salt spray test > 500 giờ).
Tại Sóc Trăng, inox Đại Dương mạ màu vàng/đen được dùng nhiều cho khung biển hiệu nhà hàng nổi, khung bàn ghế quán cà phê ven sông, lan can trang trí resort, giúp công trình nổi bật hơn trong môi trường ẩm ướt mà màu vẫn bền đẹp sau 5–8 năm.

Inox Đại Dương được kiểm tra cơ tính bằng phương pháp nào?
Inox Đại Dương kiểm tra cơ tính (cơ học) bằng các phương pháp chuẩn quốc tế và Việt Nam, đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật:
- Độ bền kéo (Tensile Strength) và độ giãn dài (Elongation): Thử nghiệm kéo theo ASTM E8 / ISO 6892-1 trên máy kéo vạn năng (Universal Testing Machine). Mẫu thử được cắt từ ống/hộp/tấm, kéo đến đứt để đo lực tối đa và phần trăm giãn dài.
- Độ cứng (Hardness): Đo độ cứng Rockwell (HRB/HRC) theo ASTM E18 hoặc Vickers (HV) theo ASTM E384 bằng máy đo độ cứng tự động.
- Thử uốn (Bend Test): Uốn mẫu 180 độ theo ASTM A370 để kiểm tra độ dẻo và khả năng chống nứt mối hàn.
- Thử va đập (Impact Test): Thử Charpy hoặc Izod theo ASTM E23 để đánh giá khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thường và thấp.
- Kiểm tra mối hàn: Thử nghiệm siêu âm (UT), thẩm thấu (PT) và kiểm tra phá hủy (destructive test) trên mẫu hàn để đảm bảo mối hàn không có khuyết tật.
Tất cả các lô sản phẩm inox Đại Dương đều có báo cáo kiểm tra cơ tính (Mill Test Certificate – MTC) kèm theo khi xuất xưởng, giúp khách hàng tại Sóc Trăng dễ dàng kiểm chứng chất lượng.

Công nghệ sản xuất Inox Đại Dương không mối hàn hiện nay ra sao?
Inox Đại Dương hiện nay đã áp dụng công nghệ sản xuất **ống/hộp không mối hàn (seamless)** cho một số dòng sản phẩm cao cấp, bên cạnh dòng hàn TIG phổ thông:
Công nghệ cán nguội seamless: Nguyên liệu thép cuộn được khoan lỗ trung tâm, sau đó cán nguội qua nhiều trục để tạo hình ống tròn không mối hàn. Công nghệ này đảm bảo độ đồng đều thành ống, không có mối hàn → chịu áp lực cao hơn (lên đến 40–60 bar tùy kích thước), chống ăn mòn tốt hơn (không có vùng yếu mối hàn), bề mặt mịn hơn.
Ứng dụng tại Sóc Trăng: Ống seamless inox 304/316 được dùng cho hệ thống đường ống dẫn hơi nước áp lực cao trong nhà máy chế biến tôm, cá tra, ống dẫn nước sạch áp lực trong nhà kính, ống dẫn khí nén trong xưởng cơ khí. Công nghệ hàn TIG tự động (cho dòng phổ thông): Hàn TIG không que hàn phụ, mối hàn được đánh bóng lại để giảm vùng ảnh hưởng nhiệt, tăng khả năng chống ăn mòn. Công nghệ seamless hiện chiếm khoảng 20–30% sản lượng ống inox Đại Dương, chủ yếu phục vụ khách hàng công nghiệp yêu cầu cao như nhà máy chế biến thủy sản Sóc Trăng.

Thời gian sử dụng Inox Đại Dương ngoài trời
Thời gian sử dụng ngoài trời của inox Đại Dương phụ thuộc vào mác thép và môi trường:
- Inox 201: 5–10 năm ngoài trời ở môi trường nội thành, ít tiếp xúc muối (không phù hợp ven sông Hậu, Mỹ Thanh).
- Inox 304: 15–25 năm ngoài trời ở môi trường sông nước, ẩm ướt như Sóc Trăng (không sát biển). Nhiều lan can, khung mái che, biển hiệu tại TP. Sóc Trăng, Châu Thành vẫn sáng bóng sau 10–15 năm.
- Inox 316 / 316L: 20–40 năm ngoài trời, thậm chí hơn nếu bảo dưỡng tốt. Phù hợp nhất cho công trình ven sông Hậu, Mỹ Thanh, nơi có phù sa và muối nhẹ.
Để tăng tuổi thọ ngoài trời: rửa nước ngọt định kỳ (1–2 lần/tháng nếu gần sông), lau chùi bề mặt, dùng sáp đánh bóng inox. Tránh để hóa chất mạnh, phân bón lỏng bám lâu.
Sản phẩm có độ đồng đều bề mặt cao không?
Có – độ đồng đều bề mặt là một trong những ưu điểm lớn của inox Đại Dương.
Bề mặt được kiểm soát bằng máy đo độ nhám (Ra) tự động: bề mặt bóng gương đạt Ra < 0.4 µm, xước tóc Ra 0.6–1.0 µm, No.4 Ra 0.3–0.6 µm. Màu sắc và độ bóng đều trên toàn bộ chiều dài ống/hộp/tấm nhờ công nghệ đánh bóng liên tục 8–12 trạm. Không có vết xước, lõm, rỗ, đổi màu cục bộ nhờ kiểm tra 100% bằng đèn LED cường độ cao và camera tự động. Tại Sóc Trăng, độ đồng đều bề mặt cao giúp inox Đại Dương phù hợp cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ như nhà hàng nổi, quán cà phê ven sông, nội thất khách sạn.
.jpg)
Điều kiện môi trường bảo quản Inox Đại Dương cần đảm bảo những yếu tố gì?
Để inox Đại Dương giữ chất lượng tốt nhất trước khi sử dụng, cần đảm bảo các điều kiện sau:
- Nhiệt độ kho bảo quản: 10–35°C, tránh nhiệt độ quá cao gây oxi hóa bề mặt.
- Độ ẩm: < 70% RH, tránh kho quá ẩm gây ngưng tụ nước trên bề mặt.
- Không tiếp xúc trực tiếp với đất, nước sông, hóa chất: đặt trên pallet gỗ hoặc giá đỡ cách mặt đất ít nhất 15–20 cm.
- Tránh ánh nắng trực tiếp lâu dài: che phủ bạt hoặc màng PE để tránh đổi màu bề mặt.
- Không xếp chồng quá cao: tối đa 1.5–2 m tùy độ dày để tránh biến dạng ống/hộp.
- Che chắn chống bụi, côn trùng: dùng màng PE bọc kín từng bó, đóng kiện gỗ chắc chắn.
- Vệ sinh định kỳ: nếu kho gần sông Hậu, kiểm tra và lau bề mặt nếu có bụi muối bám.
Khi vận chuyển đến công trình: bọc màng PE chống xước, dùng xe tải mui bạt kín, tránh mưa sông nước bắn vào sản phẩm.
Với môi trường sông nước đặc thù và nhu cầu xây dựng, trang trí, sản xuất ngày càng cao tại Sóc Trăng, việc chọn vật liệu inox chất lượng cao không chỉ giúp công trình bền đẹp mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài. Inox Đại Dương chính hãng từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ chính là giải pháp tối ưu cho mọi công trình tại TP. Sóc Trăng, Châu Thành, Kế Sách, Mỹ Xuyên, Long Phú, Mỹ Tú, Thạnh Trị, Vĩnh Châu, Trần Đề, Cù Lao Dung…
Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và nhận ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng inox Đại Dương tại Sóc Trăng!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Inox Đại Dương tại Sóc Trăng
Inox Đại Dương tại Sóc Trăng có những chủng loại nào nổi bật tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Inox Đại Dương tại Sóc Trăng do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp rất đa dạng như inox 201, inox 304, inox 316, ống inox công nghiệp, ống inox trang trí, tấm inox, cuộn inox và phụ kiện inox các loại; tất cả đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, đáp ứng nhu cầu sản xuất, gia công cơ khí, xây dựng và dân dụng trên địa bàn Sóc Trăng và các khu vực lân cận.
Vì sao nên chọn Inox Đại Dương tại Sóc Trăng thay vì các thương hiệu khác?
Inox Đại Dương được đánh giá cao nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm mặn đặc trưng miền Tây, bề mặt sáng đẹp, dễ gia công và tuổi thọ lâu dài; khi mua tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng còn được tư vấn kỹ thuật miễn phí, báo giá minh bạch và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến công trình.
Giá Inox Đại Dương tại Sóc Trăng hiện nay được tính như thế nào?
Giá Inox Đại Dương phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316), độ dày, quy cách, số lượng đặt hàng và biến động thị trường thép; CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cập nhật bảng giá thường xuyên, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và hỗ trợ báo giá nhanh qua điện thoại hoặc trực tiếp tại kho Sóc Trăng.
Inox Đại Dương có phù hợp với môi trường ven biển Sóc Trăng không?
Với đặc thù khí hậu ẩm và gần biển, inox 304 và đặc biệt là inox 316 của Đại Dương có khả năng chống oxy hóa, chống gỉ sét vượt trội, rất phù hợp cho lan can, cầu thang, nhà xưởng, hệ thống cấp thoát nước và các hạng mục ngoài trời tại Sóc Trăng khi được cung cấp bởi CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ có hỗ trợ gia công Inox Đại Dương theo yêu cầu tại Sóc Trăng không?
Ngoài cung cấp vật tư, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ còn nhận cắt, chấn, dập, hàn và gia công inox theo bản vẽ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí và đảm bảo đúng kỹ thuật cho từng công trình tại Sóc Trăng.
Làm thế nào để phân biệt Inox Đại Dương chính hãng tại Sóc Trăng?
Khách hàng có thể kiểm tra tem nhãn, ký hiệu mác thép, chứng từ xuất xưởng và yêu cầu cung cấp CO, CQ; khi mua tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, sản phẩm Inox Đại Dương đều có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và độ dày thực tế như cam kết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com