Hộp INOX 304/316/201 (Hộp vuông, Hộp chữ nhật)
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại hộp inox vuông với đa dạng mác thép và kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu thi công, trang trí và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Hộp Inox Vuông 304
- Mác thép: 304/304L
- Bề mặt: BA / HL / No.4 (sáng bóng, xước mờ, xước công nghiệp)
- Độ dày: từ 0.5 mm
- Kích thước: 10 mm x 10 mm đến 100 mm x 100 mm
- Chiều dài: 6000 mm
Hộp Inox Vuông 201
- Mác thép: 201
- Bề mặt: BA / HL / No.4
- Độ dày: 0.7 mm – 2.5 mm
- Kích thước: 12 mm x 12 mm đến 80 mm x 80 mm
- Chiều dài: 6000 mm hoặc theo yêu cầu
Hộp Inox Vuông 316
- Mác thép: SUS316
- Bề mặt: No.1 / HL (xước công nghiệp hoặc mờ)
- Độ dày: 1.0 mm – 3.0 mm
- Kích thước: 15 mm x 15 mm đến 120 mm x 120 mm
- Chiều dài: 6000 mm
-
Liên hệ
-
- +
-
123
Hộp Inox Vuông và Chữ Nhật – Vật Liệu Bền Đẹp Cho Nhiều Ứng Dụng
Hộp inox là sản phẩm thép không gỉ dạng hộp vuông hoặc chữ nhật, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội ngoại thất và công nghiệp. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, hộp inox trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng.

Tổng Quan Hộp Inox 304/316/201
Dưới đây là thông tin chi tiết về các loại hộp inox, bao gồm thông số kỹ thuật, đặc tính, ứng dụng và tiêu chuẩn sản xuất.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
1. Hộp Inox Vuông 304
- Mác thép: SUS304/304L
- Bề mặt: BA (bóng gương), HL (xước mờ), No.4 (mờ xước)
- Độ dày: 0.5mm – 3.0mm
- Kích thước cạnh: 10mm x 10mm – 100mm x 100mm
- Chiều dài: 6m (cắt theo yêu cầu)
2. Hộp Inox Vuông 201
- Mác thép: SUS201
- Bề mặt: BA (bóng gương), HL (xước mờ), No.4 (mờ xước)
- Độ dày: 0.7mm – 2.5mm
- Kích thước cạnh: 12mm x 12mm – 80mm x 80mm
- Chiều dài: 6m (cắt theo yêu cầu)
3. Hộp Inox Vuông 316
- Mác thép: SUS316
- Bề mặt: No.1 (cán nóng), HL (xước mờ)
- Độ dày: 1.0mm – 3.0mm
- Kích thước cạnh: 15mm x 15mm – 120mm x 120mm
- Chiều dài: 6m

Bảng Quy Cách và Trọng Lượng
Dung sai trọng lượng khoảng ±2%. Bảng trọng lượng tham khảo (kg/cây 6m):
| Quy cách (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10×10 | 0.54 | 0.60 | 0.72 | 0.89 | 1.06 | 1.23 | 1.39 | 1.55 | ||||
| 12.7×12.7 | 0.70 | 0.77 | 0.93 | 1.13 | 1.37 | 1.59 | 1.80 | 2.01 | 2.22 | 2.62 | ||
| 15×15 | 0.83 | 0.91 | 1.10 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.40 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | |
| 20×20 | 1.48 | 1.85 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | |||
| 25×25 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.46 | 5.43 | 6.70 | |||
| 30×30 | 2.80 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | ||||
| 38×38 | 4.26 | 4.96 | 5.65 | 6.34 | 7.03 | 8.39 | ||||||
| 40×40 | 4.49 | 5.23 | 5.96 | 6.69 | 7.41 | 8.85 | ||||||
| 50×50 | 7.48 | 8.40 | 9.32 | 11.13 | ||||||||
| 60×60 | 10.11 | 11.22 | ||||||||||
| 10×20 | 0.83 | 0.91 | 1.10 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.40 | 2.65 | 3.13 | ||
| 10×40 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | ||||
| 13×26 | 1.44 | 1.80 | 2.15 | 2.49 | 2.85 | 3.18 | 3.51 | 4.17 | ||||
| 15×30 | 1.67 | 2.08 | 2.49 | 2.98 | 3.29 | 3.69 | 4.08 | 4.85 | 5.89 | |||
| 20×40 | 2.80 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | ||||
| 25×50 | 3.51 | 4.20 | 4.89 | 5.58 | 6.26 | 6.98 | 8.28 | |||||
| 30×60 | 5.06 | 5.89 | 6.72 | 7.54 | 8.36 | 9.99 | ||||||
| 30×90 | 9.00 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | ||||||||
| 40×80 | 9.00 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | ||||||||
| 45×95 | 10.53 | 11.83 | 13.12 | 15.70 |
Công Thức Tính Trọng Lượng
- Hộp chữ nhật: P = (A + B – 1.5708 × S) × 0.01586 × S × 6
- Hộp vuông: P = (2A – 1.5708 × S) × 0.01586 × S × 6
(A, B: Kích thước cạnh (mm); S: Độ dày (mm); P: Trọng lượng (kg))
Bảng Giá Hộp Inox
Giá phụ thuộc vào thị trường, mác thép, độ dày và số lượng đặt hàng. Liên hệ hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá Hộp Inox Trang Trí (SUS304, Bề mặt BA)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 12×12 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 15×15 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 20×20 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 25×25 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 30×30 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 38×38 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 40×40 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 50×50 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 60×60 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 13×26 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 15×30 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 20×40 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 25×50 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 30×60 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 40×80 | 0.8 – 1.5 | 59.000 – 70.000 |
| 50×100 | 0.8 – 2.0 | 59.000 – 70.000 |
| 60×120 | 0.8 – 2.0 | 59.000 – 70.000 |
Giá Hộp Inox Công Nghiệp (Bề mặt HL/2B/No.1)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 15×15 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 20×20 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 25×25 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 30×30 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 40×40 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 50×50 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 60×60 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 70×70 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 80×80 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 100×100 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 15×30 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 20×40 | 2.0 | 70.000 – 90.000 |
| 30×60 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 40×80 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 50×100 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
| 60×120 | 2.0 – 3.0 | 70.000 – 90.000 |
Xem thêm sản phẩm liên quan:
- inox hộp 100×50
- Inox hộp 25×25
- Inox hộp 30x30
- inox hộp 38x38
- inox hộp 50x50
- Hộp inox 25×50
- Hộp inox 60×60
- Hộp inox 13×26
- Thép Hộp 75×150
- Thép Hộp 50×75
- Thép hộp mạ kẽm 80×80
- Thép Hộp 30×30
- Thép hộp mạ kẽm 75×75
- Thép hộp mạ kẽm 13×26
- Thép Hộp Đen 100×200
- Thép hộp mạ kẽm 12×12
- Thép hộp mạ kẽm 10×10
- Thép hộp mạ kẽm 60×120
- Thép hộp mạ kẽm 90×90
- Thép hộp mạ kẽm 50×100 Hòa Phát




Đặc Điểm Hộp Inox 304
Inox 304 nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao nhờ thành phần 18% Cr (crom) và 8% Ni (niken). Loại inox này có nhiều bề mặt hoàn thiện (mờ, bóng, xước), đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và chức năng đa dạng.
Tính Năng Nổi Bật
- Khả năng gia công: Dễ dàng định hình, hàn, tạo hình phức tạp mà không giảm chất lượng.
- Cấu trúc Austenit: Cho phép dập vuốt sâu mà không cần ủ trung gian, lý tưởng cho các chi tiết yêu cầu dập sâu.
- Chống ăn mòn: Kháng ăn mòn từ nhiều hóa chất và môi trường, kéo dài tuổi thọ.
- Ứng dụng: Bồn rửa, thiết bị rỗng, chảo, nội thất, công trình xây dựng.
Biến Thể Inox 304DDQ
- Đặc điểm: Thiết kế cho dập, vuốt và gia công sâu, không cần ủ mối hàn trên các phần mỏng.
- Ưu điểm: Tính hàn xuất sắc, linh hoạt trong thiết kế, tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Ứng dụng: Kiến trúc, giao thông vận tải, công nghiệp.

Phân Loại Hộp Inox: Hàn và Đúc
1. Inox Hộp Hàn
Mô tả: Uốn tấm inox cán nguội/nóng thành hình hộp, hàn mép dọc bằng công nghệ TIG/laser.
Đặc điểm:
- Đường hàn có thể mài bóng hoặc giữ nguyên.
- Giá rẻ hơn hộp đúc.
- Độ bền phù hợp cho ứng dụng thông thường.
- Chất liệu: SUS201, SUS304, ít dùng SUS316.
Ứng dụng: Lan can, khung cửa, bàn ghế, tủ kệ, trang trí nội ngoại thất.

2. Inox Hộp Đúc
Mô tả: Đúc từ phôi inox đặc, nung nóng, kéo đùn thành ống liền mạch, gia công thành hình vuông/chữ nhật.
Đặc điểm:
- Không có đường hàn, chống rò rỉ, chống ăn mòn cao.
- Giá thành cao do quy trình phức tạp.
- Chất liệu: SUS304, SUS316, inox duplex.
Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng/khí trong thực phẩm, hóa chất, dầu khí; kết cấu chịu lực cao; chi tiết máy công nghiệp.

Các Loại Bề Mặt Hộp Inox
- No.1: Cán nóng, bề mặt thô, dùng trong công nghiệp xây dựng.
- No.2D: Cán nguội, mịn hơn No.1, dùng cho gia dụng và công nghiệp.
- No.2B: Cán nguội, mờ, phổ biến trong xây dựng, nội thất.
- BA (Bright Annealed): Bóng gương, dùng cho trang trí cao cấp, nội thất, thực phẩm.
- HL (Hairline): Vân xước, dùng cho trang trí nội thất, lan can, tủ bếp.
- No.4: Mịn, có vết xước nhẹ, dùng trong gia dụng, công nghiệp.
- No.8 (Gương): Bóng gương, dùng cho trang trí cao cấp.

Bề Mặt Phổ Biến
- BA (Ủ sáng): Sáng bóng như gương, dùng cho nội thất, thiết bị điện tử, thực phẩm.
- HL (Xước): Vân xước nhỏ, bền, thẩm mỹ, dùng cho xây dựng, nội thất, lan can.
- No.1: Thô, không bóng, dùng cho công nghiệp hóa chất, ống dẫn, xây dựng.
- No.4: Vân nhẹ, sáng bóng vừa phải, dùng cho nội thất, gia dụng.

Ứng Dụng Hộp Inox
Xây Dựng và Kiến Trúc
- Kết cấu: Cột kèo, lan can, tay vịn cầu thang.
- Trang trí: Khung cửa, viền tường, vách ngăn.
- Công trình ngoài trời: Biển quảng cáo, hàng rào, cổng, lan can.

Công Nghiệp
- Máy móc: Khung, bệ đỡ, thiết bị công nghiệp.
- Dụng cụ sản xuất: Nhà máy thực phẩm, hóa chất, dược phẩm.
- Hệ thống ống dẫn: Dẫn nước, khí, hóa chất.

Thực Phẩm và Y Tế
- Nhà bếp: Kệ, bàn, bồn rửa, dụng cụ chế biến thực phẩm.
- Y tế: Giường bệnh, tủ lưu trữ, bàn kỹ thuật.

Giao Thông Vận Tải
- Phương tiện: Khung xe, phụ kiện xe tải.
- Hàng hải: Lan can, tay vịn, kết cấu tàu trong môi trường nước mặn.

Trang Trí và Đời Sống
- Nội thất: Giá sách, bàn, đèn trang trí.
- Gia dụng: Kệ để đồ, giá treo, hộp lưu trữ.
Năng Lượng
- Năng lượng sạch: Khung tấm pin năng lượng mặt trời, kết cấu nhà máy năng lượng.

Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
1. Thành Phần Hóa Học
| Thành phần (%) | SUS201 | SUS304 | SUS316 | SUS430 |
|---|---|---|---|---|
| Cacbon (C) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 | ≤ 0.12 |
| Mangan (Mn) | 5.5–7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 | ≤ 1.00 |
| Crom (Cr) | 16.0–18.0 | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 | 16.0–18.0 |
| Niken (Ni) | 3.5–5.5 | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 | ≤ 0.75 |
| Molypden (Mo) | – | – | 2.0–3.0 | – |
| Silic (Si) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.060 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | ≤ 0.040 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 |
Ghi chú:
- Crom: Tăng khả năng chống ăn mòn.
- Niken: Cải thiện độ dẻo, chống ăn mòn axit.
- Molypden: Tăng chống ăn mòn trong môi trường clorua (SUS316).
- Mangan: Thay thế Ni trong SUS201, giảm chi phí.
2. Cơ Tính
| Tính chất | SUS201 | SUS304 | SUS316 | SUS430 |
|---|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 515–750 | 515–750 | 485–700 | 450–700 |
| Giới hạn chảy (MPa) | 275 | 205 | 170 | 205 |
| Độ giãn dài (%) | 40 | 40 | 40 | 22 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 293 | ≤ 201 | ≤ 217 | ≤ 183 |
| Chống ăn mòn | Trung bình | Cao | Rất cao | Trung bình |
Ghi chú:
- Độ bền kéo: SUS201, SUS304 có độ bền cao, phù hợp cho kết cấu chịu lực.
- Độ giãn dài: SUS304, SUS316 dẻo hơn SUS430.
- Chống ăn mòn: SUS316 vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

Tiêu Chuẩn Hộp Inox
| Tiêu chuẩn | Mô tả | Ứng dụng |
|---|---|---|
| ASTM A554 | Ống/hộp inox hàn, dùng cho trang trí, kết cấu nhẹ | Lan can, nội thất, xây dựng |
| ASTM A312 | Ống inox liền mạch/hàn, chịu áp lực, nhiệt độ cao | Hóa chất, dầu khí, thực phẩm |
| ASTM A276 | Inox dạng tròn, vuông, chữ nhật, độ bền cao | Kết cấu, cơ khí |
| EN 10088-1 | Thép không gỉ cho kết cấu, công nghiệp | Xây dựng, công nghiệp |
| EN 10216-5 | Ống inox chịu lực, hóa chất | Công nghiệp hóa chất |
| JIS G4305 | Tấm/cuộn inox cho thực phẩm, hóa chất, y tế | Thực phẩm, y tế |
| JIS G3446 | Ống/hộp inox cho dẫn nước, khí | Hệ thống ống dẫn |
| ISO 9001 | Quản lý chất lượng sản xuất | Đảm bảo quy trình đạt chuẩn |
| GB/T 12770-2002 | Thép không gỉ dạng ống, tấm, dây | Công nghiệp, xây dựng |
| GB/T 14976-2002 | Ống inox công nghiệp | Hóa chất, dầu khí |
| TCVN 6572-2011 | Thép không gỉ trong xây dựng, cơ khí | Xây dựng, cơ khí trong nước |
| TCVN 7868:2011 | Sản phẩm inox tấm, ống, dây | Hệ thống ống dẫn, xây dựng |

Quy Trình Sản Xuất Hộp Inox (Hàn)
- Chuẩn bị nguyên liệu: Chọn tấm/cuộn inox (SUS201, SUS304, SUS316) đúng độ dày.
- Cắt thép: Cắt bằng CNC, laser hoặc cưa để đạt kích thước chuẩn.
- Hàn cạnh: Hàn TIG/laser để tạo hình hộp, đảm bảo mối hàn mịn, chắc.
- Gia công tạo hình: Chấn cong, cắt mép để đạt hình dáng chính xác.
- Hoàn thiện bề mặt: Mài mịn, đánh bóng (BA, HL, No.4) để loại bỏ xước.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra độ dày, mối hàn, bề mặt, cơ lý.
- Phủ bảo vệ (nếu cần): Phủ oxit/mạ crom để tăng chống ăn mòn.
- Đóng gói, vận chuyển: Bọc nilon/màng PE, đóng kiện chống hư hỏng.
Nhà Cung Cấp Hộp Inox Uy Tín
Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín cung cấp hộp inox vuông và chữ nhật (SUS201, SUS304, SUS316) đạt chuẩn ASTM, JIS, EN, ISO. Sản phẩm có độ bền cao, bề mặt sắc nét, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ trang trí đến công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ gia công cắt, chấn, đột lỗ theo yêu cầu, giao hàng nhanh toàn quốc. Liên hệ qua hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) hoặc truy cập dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá chi tiết.
Câu hỏi thường gặp: Hộp INOX 304/316/201 (Hộp vuông, Hộp chữ nhật)
Hộp inox 304/316/201 là gì và có những loại nào phổ biến?
Hộp inox 304/316/201 là sản phẩm thép không gỉ có dạng hộp vuông hoặc hộp chữ nhật, được làm từ ba loại inox phổ biến là SUS304, SUS316 và SUS201. Chúng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, nội thất, cơ khí và các công trình dân dụng nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn tốt.
Nên chọn hộp inox vuông hay hộp chữ nhật cho công trình?
Việc chọn hộp inox vuông hay hộp chữ nhật phụ thuộc vào mục đích sử dụng. Hộp vuông phù hợp với các kết cấu chịu lực đồng đều như khung giàn, cổng rào; còn hộp chữ nhật thích hợp cho lan can, tay vịn, khung cửa với thiết kế thanh mảnh và tiết kiệm không gian.
Inox 304, 316 và 201 khác nhau như thế nào trong sản phẩm hộp inox?
Inox 304 có khả năng chống gỉ sét tốt, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi nhất. Inox 316 chứa molypden nên có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường biển hoặc hóa chất. Trong khi đó, inox 201 có giá thành rẻ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền và phù hợp cho công trình nội thất, dân dụng.
Hộp inox tại dailyinox.vn có đa dạng kích thước không?
Có, dailyinox.vn cung cấp đa dạng các kích thước hộp inox từ nhỏ đến lớn, bao gồm cả hộp vuông và hộp chữ nhật với độ dày khác nhau. Khách hàng có thể đặt cắt theo yêu cầu để phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng và báo giá nhanh hộp inox không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ báo giá nhanh chóng qua điện thoại, Zalo hoặc email và có chính sách giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng chọn đúng loại inox hộp phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com