Bảng Báo Giá Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

Thông tin sản phẩm: Hộp Inox 20×40


Sản phẩm hộp inox 20×40 thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ phổ biến như inox 304, 201, 316 hoặc 430, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình.


Thông số kỹ thuật



  • Kích thước: 20×40mm (hình chữ nhật)

  • Độ dày: 0.6mm – 2.0mm

  • Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)

  • Mác thép: Inox 304, 201, 316, 430

  • Bề mặt hoàn thiện: BA (bóng), HL (xước), No.4 (mờ), 2B


Khả năng chịu lực và nhiệt độ (theo từng loại inox)



  • Inox 304: ~515 MPa, chịu nhiệt tới 870°C

  • Inox 316: ~520 MPa, chịu nhiệt tới 925°C

  • Inox 201: ~520 MPa, chịu nhiệt tới 800°C

  • Inox 430: ~450 MPa, chịu nhiệt tới 815°C



  • Trọng lượng (ước tính): 2.8 – 10.65 kg/cây dài 6m (tùy độ dày)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A554, JIS G3448, TCVN 7472:2005

  • Xuất xứ: Sản xuất tại Việt Nam hoặc nhập khẩu


  • Liên hệ
  • - +
  • 1862

    🔎Giá Hộp Inox 20×40

    Bảng giá tham khảo

    • Hộp 20×40 SUS201: 40.000 – 50.000 VNĐ/kg
    • Hộp 20×40 SUS304: 60.000 – 70.000 VNĐ/kg
    • Hộp 20×40 SUS316: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, số lượng đặt hàng và yêu cầu gia công. Vui lòng liên hệ trực tiếp Inox Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá chính xác.

    Hotline liên hệ báo giá

    Hộp Inox 20×40 – Vật Liệu Đa Dụng Cho Công Trình Hiện Đại

    Hộp inox 20×40 là một trong những sản phẩm thép không gỉ phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, trang trí nội thất và công nghiệp. Với kích thước chữ nhật đặc trưng (20mm x 40mm), sản phẩm này mang lại độ bền vượt trội, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về hộp inox 20×40, từ đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng, đến các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả và cách lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

    Hộp Inox 20×40 Là Gì?

    Hộp inox 20×40 là loại thép không gỉ được gia công thành dạng hộp chữ nhật, với mặt cắt ngang 20mm (chiều rộng) x 40mm (chiều dài). Sản phẩm được sản xuất từ các mác thép như SUS201, SUS304, SUS316, hoặc SUS430, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.

    Thông Số Kỹ Thuật

    Thuộc tính Thông số
    Kích thước mặt cắt 20mm x 40mm (chữ nhật)
    Độ dày 0.6mm – 2.0mm
    Chiều dài 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
    Mác thép SUS201, SUS304, SUS316, SUS430
    Bề mặt BA (bóng gương), HL (xước), No.4 (mờ), 2B (cán nguội)
    Khả năng chịu lực SUS304: ~515 MPa; SUS316: ~520 MPa; SUS201: ~520 MPa; SUS430: ~450 MPa
    Nhiệt độ chịu nhiệt SUS304: 870°C; SUS316: 925°C; SUS201: 800°C; SUS430: 815°C
    Trọng lượng (6m) 2.8kg – 10.65kg
    Tiêu chuẩn ASTM A554, JIS G3448, TCVN 7472:2005
    Xuất xứ Việt Nam, nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, v.v.)

    Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

    Kích Thước và Trọng Lượng

    Dung sai trọng lượng và kích thước khoảng ±2-4% tùy nhà sản xuất. Bảng tra trọng lượng hộp inox 20×40:

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
    0.80 2.80
    0.90 3.36
    1.00 3.89
    1.20 4.44
    1.50 4.97
    1.80 5.51
    2.00 6.57

    Công Thức Tính Trọng Lượng

    Công thức:
    Khối lượng (kg) = [(Cạnh lớn + Cạnh nhỏ)/2 – Độ dày] × Độ dày × Chiều dài × 0.0317

    Ví dụ: Hộp inox 20×40, độ dày 0.6mm, dài 6m:
    Khối lượng = [(40 + 20)/2 – 0.6] × 0.6 × 6 × 0.0317 ≈ 3.36 kg

    Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy theo nhà sản xuất. Tham khảo bảng tra hoặc cân thực tế để đảm bảo chính xác.

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Hộp Inox 20×40

    • Chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng crom và niken giúp chống oxi hóa và ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất, hoặc độ ẩm cao. Inox 304 chịu nhiệt đến 870°C.
    • Độ bền cao: Được sản xuất từ thép không gỉ chất lượng, hộp inox 20×40 chịu lực, va đập tốt, ít biến dạng.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang vẻ đẹp hiện đại, phù hợp cho trang trí.
    • Dễ gia công: Tính dẻo cao, dễ cắt, hàn, uốn, hoặc dát mỏng, tiết kiệm chi phí thi công.

    Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

    Giá Hộp Inox 20×40 và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng

    Bảng Giá Tham Khảo

    Quy cách – Mác thép Đơn giá (VNĐ/kg)
    Hộp 20×40 SUS201 40.000 – 50.000
    Hộp 20×40 SUS304 60.000 – 70.000
    Hộp 20×40 SUS316 90.000 – 130.000

    Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá

    • Chất liệu inox: SUS304, SUS316 đắt hơn SUS201, SUS430 do khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
    • Độ dày: Hộp dày hơn (1.5mm so với 0.6mm) có giá cao hơn.
    • Bề mặt hoàn thiện: Bề mặt BA, HL đắt hơn No.4 do gia công phức tạp.
    • Xuất xứ: Hàng nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu) thường đắt hơn hàng trong nước.
    • Thị trường nguyên liệu: Biến động giá thép không gỉ ảnh hưởng trực tiếp.
    • Số lượng đặt hàng: Đơn hàng lớn thường được chiết khấu.

    Thành Phần Hóa Học và Các Loại Inox

    Hộp inox 20×40 được sản xuất từ các mác thép không gỉ, mỗi loại có đặc tính riêng:

    • SUS304/304L: Phổ biến, chứa 18% crom, 8% niken, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho công trình ngoài trời và hóa chất. SUS304L có carbon thấp, tăng khả năng chống ăn mòn mối hàn.
    • SUS201: Giá rẻ, ít niken, bổ sung mangan, dùng cho trang trí trong nhà hoặc môi trường ít khắc nghiệt.
    • SUS316/316L: Chứa molypden, chống ăn mòn trong môi trường axit, muối, phù hợp cho hàng hải, hóa chất, y tế.
    • SUS430: Giá thấp, chống gỉ kém, dùng cho ứng dụng không yêu cầu cao.

    Bảng Thành Phần Hóa Học (%)

    Loại Inox Cr Ni C Mo Mn Si P S N Fe
    SUS304 18.0-20.0 8.0-10.5 ≤0.08 ≤2.0 ≤1.0 ≤0.045 ≤0.03 ≤0.10 Cân bằng
    SUS201 16.0-18.0 3.5-5.5 ≤0.15 5.5-7.5 ≤1.0 ≤0.06 ≤0.03 ≤0.25 Cân bằng
    SUS316 16.0-18.0 10.0-14.0 ≤0.08 2.0-3.0 ≤2.0 ≤1.0 ≤0.045 ≤0.03 ≤0.10 Cân bằng
    SUS430 16.0-18.0 ≤0.75 ≤0.12 ≤1.0 ≤1.0 ≤0.04 ≤0.03 Cân bằng

    Ghi chú:

    • Crom (Cr): Tăng khả năng chống ăn mòn.
    • Niken (Ni): Cải thiện độ dẻo, độ bền, chống ăn mòn axit.
    • Molypden (Mo): Tăng chống ăn mòn trong môi trường clorua.
    • Carbon (C): Ảnh hưởng độ cứng, carbon cao giảm chống ăn mòn.
    • Mangan (Mn): Tăng độ bền, thay thế niken trong SUS201.

    Ứng Dụng Hộp Inox 20×40

    Hộp inox 20×40 được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt:

    Ngành Xây Dựng

    • Khung kết cấu: Làm khung sườn nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cấu trúc chịu lực nhẹ.
    • Lan can, cầu thang: Bề mặt sáng bóng, hiện đại cho lan can, ban công, hàng rào.
    • Mái hiên, mái xếp: Chống gỉ, bền trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Ngành Trang Trí Nội Thất

    • Đồ gia dụng: Bàn ghế, kệ bếp, giá sách, khung tranh.
    • Ốp tường, trần: Tạo điểm nhấn sang trọng cho nhà hàng, khách sạn, showroom.

    Ngành Công Nghiệp

    • Khung máy móc: Giá đỡ, khung dây chuyền sản xuất trong thực phẩm, dệt may, hóa chất.
    • Ống dẫn, băng chuyền: Chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

    Ngành Y Tế và Thực Phẩm

    • Thiết bị y tế: Giá đỡ, khung xe đẩy, thiết bị phòng thí nghiệm.
    • Bảo quản thực phẩm: Hộp đựng, kệ bếp, dụng cụ nhà bếp an toàn.

    Ngành Hàng Hải và Hóa Chất

    • Hàng hải: SUS316 dùng cho đóng tàu, cảng biển, thiết bị tiếp xúc nước biển.
    • Hóa chất: Bồn chứa, khung đỡ, ống dẫn trong môi trường axit, kiềm.

    Ứng dụng hộp inox 20×40

    Thông Tin Chuyên Sâu

    1. Tính Chất Cơ Học

    Loại Inox Độ bền kéo (MPa) Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB) Độ cứng (HRB) Nhiệt độ chịu nhiệt (°C) Mô-đun đàn hồi (GPa)
    SUS304 515-720 ≥205 ≥40 ≤201 ≤92 870 (liên tục), 925 (ngắt quãng) 193-200
    SUS201 520-750 ≥275 ≥40 ≤241 ≤100 800 (liên tục) 190-200
    SUS316 520-680 ≥205 ≥40 ≤217 ≤95 925 (liên tục), 1010 (ngắt quãng) 193-200
    SUS430 450-600 ≥205 ≥22 ≤183 ≤88 815 (liên tục) 200

    Ghi chú:

    • Độ bền kéo: SUS201 có độ bền cao nhất, nhưng độ dẻo thấp hơn SUS304/316.
    • Độ giãn dài: SUS304/316 dẻo, dễ gia công; SUS430 kém dẻo.
    • Nhiệt độ chịu nhiệt: SUS316 vượt trội trong môi trường nhiệt độ cao và clorua.

    2. Tiêu Chuẩn Sản Xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả Ứng dụng
    ASTM A554 Ống/hộp thép không gỉ hàn, dùng cho trang trí, kết cấu nhẹ Lan can, nội thất, khung kết cấu
    JIS G3448 Ống thép không gỉ hàn, công nghiệp và dân dụng Công nghiệp, hệ thống ống dẫn
    TCVN 7472:2005 Thép không gỉ cán nguội, quy định hóa học, cơ học Xây dựng, sản xuất trong nước
    EN 10296-2 Ống/hộp thép không gỉ hàn, công nghiệp, trang trí Công nghiệp, trang trí cao cấp
    ISO 1127 Kích thước, dung sai ống thép không gỉ Công nghiệp hóa chất, y tế
    ASTM A312 Ống thép không gỉ liền mạch/hàn, áp suất/nhiệt độ cao Hàng hải, hóa chất

    Độ sai lệch cho phép (ASTM A554):

    • Kích thước cạnh: ±0.2mm
    • Độ dày: ±10%
    • Chiều dài: ±5mm
    • Độ thẳng: ≤0.2% chiều dài

    Chứng nhận:

    • CO: Xác nhận xuất xứ (Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, v.v.).
    • CQ: Đảm bảo đạt tiêu chuẩn hóa học, cơ học, kích thước.

    Lựa Chọn Hộp Inox 20×40 Chất Lượng

    Xác định mục đích sử dụng:

    • Trang trí trong nhà: SUS201 tiết kiệm chi phí.
    • Môi trường khắc nghiệt (biển, hóa chất): SUS304 hoặc SUS316.

    Kiểm tra xuất xứ:

    • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo chất lượng.

    Kiểm tra bề mặt:

    • Bề mặt nhẵn, không xước, móp, hoặc rỉ sét.

    So sánh giá cả:

    • Tham khảo nhiều nhà cung cấp, tránh hàng quá rẻ kém chất lượng.

    Chọn nhà cung cấp uy tín:

    • Ưu tiên đơn vị có kinh nghiệm, chính sách bảo hành, hỗ trợ tốt.

    Nhà Cung Cấp Hộp Inox 20×40 Uy Tín

    Inox Mạnh Hà là đơn vị hàng đầu cung cấp hộp inox 20×40 (SUS201, SUS304, SUS316) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN. Sản phẩm có độ bền cao, bề mặt sắc nét, đường hàn đẹp, chống ăn mòn vượt trội. Chúng tôi cung cấp đa dạng độ dày (0.6mm – 3.0mm), chiều dài linh hoạt, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh trên toàn quốc. Liên hệ qua hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) hoặc truy cập dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Hộp INOX 20×40 (SUS304/316/201)

    Hộp INOX 20×40 (US304/316/201) là loại inox hình hộp chữ nhật với kích thước 20mm x 40mm, được làm từ thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, độ bền cao, chống oxy hóa và ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nội thất đến công nghiệp, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

    Hộp inox 20×40 thường được sử dụng trong thi công lan can, hàng rào, cửa cổng, nội thất nhà ở, bảng hiệu quảng cáo và các công trình công nghiệp đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài. Sản phẩm được ưa chuộng nhờ kích thước nhỏ gọn và linh hoạt trong thi công.

    Inox SUS304 và SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 201, đặc biệt là trong môi trường nước biển, hóa chất hoặc ngoài trời. SUS316 còn chứa molypden, tăng cường độ bền trong môi trường khắc nghiệt. Trong khi đó, inox 201 có giá thành rẻ hơn, phù hợp cho các công trình trong nhà hoặc môi trường ít ăn mòn.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt, gia công hộp inox 20×40 theo kích thước yêu cầu của khách hàng với độ chính xác cao, bề mặt cắt đẹp, đảm bảo đúng thông số kỹ thuật và thời gian giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Quý khách có thể truy cập website dailyinox.vn hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline/zalo để nhận báo giá hộp inox 20×40 (SUS304/316/201) nhanh chóng và chính xác nhất, được cập nhật theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111