Khách hàng cần mua thép tấm Q355 cho công trình? Vậy hãy tham khảo ngay báo giá, thông số, đặc điểm, ứng dụng sắt tấm Q355 mà Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp ngay bên dưới. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép tấm Q355B Trung Quốc uy tín, chất lượng tốt, giá cạnh tranh và có hỗ trợ giao tận nơi.
Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ bán thép tấm Q355 chất lượng, giá ưu đãi cho đơn hàng lớn
Báo giá thép tấm Q355B Trung Quốc tại Đại lý inox Mạnh Hà - Cập nhật 15/10/2025
Giá thép tấm Q355B Trung Quốc dao động từ 15.300 -16.000 VNĐ/kg. Đây là giá cập nhật mới nhất 15/10/2025 tại Đại lý inox Mạnh Hà, chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển, gia công.
Bảng giá thép tấm Q355B 2ly - 20ly Trung Quốc mới nhất
| Độ dày | Rộng x Dài (mm) | Trọng lượng tấm (kg) | Giá/kg (VNĐ) | Giá/tấm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 2 ly | 1500x6000 | 141.3 | 15.300 | 2.162.000 |
| 3 ly | 1500x6000 | 211.95 | 15.300 | 3.243.000 |
| 4 ly | 1500x6000 | 282.60 | 15.300 | 4.324.000 |
| 5 ly | 1500x6000 | 353.25 | 15.300 | 5.405.000 |
| 6 ly | 1500x6000 | 423.90 | 15.300 | 6.486.000 |
| 8 ly | 1500x6000 | 565.20 | 15.300 | 8.648.000 |
| 10 ly | 1500x6000 | 706.50 | 15.300 | 10.809.000 |
| 12 ly | 1500x6000 | 847.80 | 15.300 | 12.971.000 |
| 14 ly | 1500x6000 | 989.10 | 15.300 | 15.133.000 |
| 16 ly | 1500x6000 | 1130.4 | 15.300 | 17.295.000 |
| 18 ly | 1500x6000 | 1271.7 | 15.300 | 19.457.000 |
| 20 ly | 1500x6000 | 1413.0 | 15.300 | 21.619.000 |
| 5 ly | 2000x6000 | 471.0 | 15.300 | 7.206.000 |
| 6 ly | 2000x6000 | 565.2 | 15.300 | 8.648.000 |
| 8 ly | 2000x6000 | 753.6 | 15.300 | 11.530.000 |
| 10 ly | 2000x6000 | 942.0 | 15.300 | 14.413.000 |
| 12 ly | 2000x6000 | 1130.4 | 15.300 | 17.295.000 |
| 14 ly | 2000x6000 | 1318.8 | 15.300 | 20.178.000 |
| 16 ly | 2000x6000 | 1507.2 | 15.300 | 23.060.000 |
| 18 ly | 2000x6000 | 1695.6 | 15.300 | 25.943.000 |
| 20 ly | 2000x6000 | 1884.0 | 15.300 | 28.825.000 |
Bảng giá thép tấm Q355 độ dày lớn (22ly - 120ly)
| Độ dày | Rộng x Dài (mm) | Trọng lượng tấm (kg) | Giá/kg (VNĐ) | Giá/tấm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 22 ly | 2000x6000 | 2072.4 | 16.000 | 33.158.000 |
| 25 ly | 2000x6000 | 2355.0 | 16.000 | 37.680.000 |
| 28 ly | 2000x6000 | 2637.6 | 16.000 | 42.202.000 |
| 30 ly | 2000x6000 | 2826.0 | 16.000 | 45.216.000 |
| 32 ly | 2000x6000 | 3014.4 | 16.000 | 48.230.000 |
| 35 ly | 2000x6000 | 3297 | 16.000 | 52.752.000 |
| 40 ly | 2000x6000 | 3.768 | 16.000 | 60.288.000 |
| 45 ly | 2000x6000 | 4.239 | 16.000 | 67.824.000 |
| 50 ly | 2000x6000 | 4.710 | 16.000 | 75.360.000 |
| 55 ly | 2000x6000 | 5.181 | 16.000 | 82.896.000 |
| 60 ly | 2000x6000 | 5.652 | 16.000 | 90.432.000 |
| 65 ly | 2000x6000 | 6.123 | 16.000 | 97.968.000 |
| 70 ly | 2000x6000 | 6.594 | 16.000 | 105.504.000 |
| 75 ly | 2000x6000 | 7.065 | 16.000 | 113.040.000 |
| 80 ly | 2000x6000 | 7.536 | 16.000 | 120.576.000 |
| 90 ly | 2000x6000 | 8.478 | 16.000 | 135.648.000 |
| 100 ly | 2000x6000 | 9.420 | 16.000 | 150.720.000 |
| 120 ly | 2000x6000 | 11.304 | 16.000 | 180.864.000 |
Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo, đối với các đơn hàng khác nhau, giá có thể chênh lệch ít nhiều. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên tư vấn và gửi báo giá chính xác.
Thông số kỹ thuật thép tấm Q355
- Độ dày: từ 2ly - 120ly
- Độ dày thông dụng: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly.
- Chiều rộng tấm: 1500mm, 2000mm, 3000mm,...
- Chiều dài tấm: 2500mm, 3000mm, 6000mm,...
- Xuất xứ: nhập khẩu Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản,....
Đặc tính cơ lý sắt tấm Q355
Giới hạn chảy
| Độ dày d (mm) | Q355B | Q355C | Q355D |
| d ≤ 16 | 355 MPa | 355 MPa | 355 MPa |
| 16 < d ≤ 40 | 345 MPa | 345 MPa | 345 MPa |
| 40 < d ≤ 63 | 335 MPa | 335 MPa | 335 MPa |
| 63 < d ≤ 80 | 325 MPa | 325 MPa | 325 MPa |
| 80 < d ≤ 100 | 315 MPa | 315 MPa | 315 MPa |
| 100 < d ≤ 150 | 295 MPa | 295 MPa | 295 MPa |
| 150 < d ≤ 200 | 285 MPa | 285 MPa | 285 MPa |
| 200 < d ≤ 250 | 275 MPa | 275 MPa | 275 MPa |
| 250 < d ≤ 400 | – | – | 265 MPa |
Độ bền kéo
| Độ dày d (mm) | Q355B | Q355C | Q355D |
| d ≤ 100 | 470 – 630 MPa | 470 – 630 MPa | 470 – 630 MPa |
| 100 < d ≤ 150 | 450 – 600 MPa | 450 – 600 MPa | 450 – 600 MPa |
| 150 < d ≤ 250 | 450 – 600 MPa | 450 – 600 MPa | 450 – 600 MPa |
| 250 < d ≤ 400 | – | – | 450 – 600 MPa |
Độ giãn dài
| Độ dày d (mm) | Hướng ngang (theo hướng cán) | Hướng dọc (vuông góc hướng cán) |
| d ≤ 40 | 20% | 22% |
| 40 < d ≤ 63 | 19% | 21% |
| 63 < d ≤ 100 | 18% | 20% |
| 100 < d ≤ 150 | 18% | 18% |
| 150 < d ≤ 200 | 17% | 17% |
| 250 < d ≤ 400 | 17% | 17% |
Độ cứng va đập
| Mác thép | Nhiệt độ va đập | Va đập dọc | Va đập ngang |
| Q355B | 20 ℃ | ≥ 34J | ≥ 27J |
| Q355C | 0 ℃ | ≥ 34J | ≥ 27J |
| Q355D | -20 ℃ | ≥ 34J (d ≥ 250mm) | ≥ 27J (d ≥ 250mm) |
Thành phần hóa học thép tấm Q355
| Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Cu | N |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q355B | ≤ 0.24% | ≤ 0.55% | ≤ 1.6% | ≤ 0.035% | ≤ 0.035% | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.40% | ≤ 0.012% |
| Q355C | ≤ 0.20% | ≤ 0.55% | ≤ 1.6% | ≤ 0.030% | ≤ 0.030% | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.40% | ≤ 0.012% |
| Q355D | ≤ 0.20% | ≤ 0.55% | ≤ 1.6% | ≤ 0.025% | ≤ 0.025% | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.40% | – |
Đặc điểm nổi bật các loại thép tấm Q355
Thép tấm Q355 có giới hạn chảy ≥355 MPa, độ bền kéo 470-630 MPa, là thép tấm thép hợp kim thấp cường độ cao, có khả năng hàn và gia công tốt, đồng thời đáp ứng yêu cầu kết cấu thép chịu lực trong xây dựng và cơ khí chế tạo.
Thép tấm Q355 là thép tấm thép hợp kim thấp cường độ cao, có khả năng hàn và gia công tốt,
Sắt tấm Q355 phổ biến nhất có 3 loại là Q355B, Q355C, Q355D, mỗi loại lại có đặc trưng riêng về khả năng chịu va đập ở các mức nhiệt độ khác nhau.
Thép tấm Q355B
Có khả năng chịu va đập ở nhiệt độ 20°C, phù hợp cho các ứng dụng thông thường nên cũng là loại phổ biến nhất hiện nay. Về thành phần hóa học, thép Q355B có hàm lượng lưu huỳnh (S) và photpho (P) được kiểm soát ở mức chấp nhận được, đảm bảo độ bền và độ dẻo dai cần thiết cho các công trình ở khu vực có khí hậu ôn hòa.
Thép tấm Q355B
Thép tấm Q355C
Loại này có đặc điểm ưu việt hơn Q355B, với khả năng chịu va đập ở nhiệt độ 0°C. Hàm lượng lưu huỳnh và photpho thấp hơn thép Q355B 0.005% giúp thép Q355C duy trì được độ dẻo và khả năng chống nứt gãy tốt hơn trong môi trường lạnh.
Thép tấm Q355C
Thép Q355D
Thép Q355D được đánh giá là loại có khả năng chịu lạnh vượt trội nhất trong ba mác thép Q355, với đặc tính chịu va đập ở nhiệt độ xuống tới -20°C. Hàm lượng lưu huỳnh và photpho duy trì ở mức rất thấp (tối đa 0.025%) nên thép có độ dẻo dai cao, hạn chế tối đa nguy cơ giòn gãy khi làm việc trong điều kiện khu vực có khí hậu băng giá hoặc môi trường chịu tải trọng động lớn.
Thép tấm Q355D
Ứng dụng sắt tấm Q355 trong thực tế
Sắt tấm Q355 chủ yếu được dùng trong các ứng dụng yêu cầu chịu tải cao như:
- Gia công thành dầm hộp, dầm chữ I, cột thép, bản mã, liên kết bulông cho nhà xưởng, cầu đường, công trình công nghiệp.
- Dùng làm vỏ tàu, boong tàu, khung gầm xe tải hạng nặng, cần trục, khung máy móc công nghiệp.
- Chế tạo bồn bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, nồi hơi, bồn áp lực, đường ống lớn.
- Ứng dụng trong kết cấu trụ điện gió, nhà máy thủy điện, nhiệt điện, giàn khoan dầu khí.
- Gia công sàn thép, cầu thép, lan can, rào chắn an toàn, kết cấu cầu cảng.
Bồn chứa xăng được gia công từ sắt tấm Q355
So sánh thép tấm Q355 với thép tấm Q235, Q345, S355, A572
So với thép tấm Q235: Q355 có cường độ chảy cao hơn nhiều (≥355 MPa so với ≥235 MPa). Nhờ đó, các kết cấu sử dụng Q355 có thể thiết kế nhẹ hơn, tiết kiệm vật liệu mà vẫn đảm bảo độ bền, điều mà Q235 khó đáp ứng trong các công trình chịu lực lớn.
So với thép tấm Q345: Q355 được xem như phiên bản nâng cấp của Q345. Dù cả hai có cường độ chảy tương đương (≥345 MPa), nhưng Q355 vượt trội hơn nhờ thành phần hóa học được tinh chỉnh, tính hàn và tính đồng nhất tốt hơn, nên thường được lựa chọn cho các dự án hiện đại thay vì Q345.
thép tấm Q345
So với thép tấm S355: Q355 gần như tương đồng với S355 của Châu Âu (EN 10025-2). Cả hai có cùng cường độ chảy tối thiểu 355 MPa, nên trong nhiều trường hợp, Q355 có thể thay thế trực tiếp cho S355 trong các kết cấu, đảm bảo tính đồng bộ với tiêu chuẩn quốc tế.
So với thép tấm A572 (Gr.50): Q355 có tính chất cơ học tương tự A572 Gr.50 (≥345 MPa), tiêu chuẩn ASTM của Mỹ. Nhờ sự tương đồng này, Q355 thường được sử dụng thay thế A572 trong các dự án quốc tế, giúp linh hoạt về nguồn cung mà không ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
thép tấm A572 Gr.50
Đại lý bán thép tấm Q355 uy tín, giá tốt tại TPHCM
Đại lý inox Mạnh Hà là đại lý chuyên phân phối các loại thép tấm Q355 nhập trực tiếp từ các nhà máy ở Trung Quốc, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với đầy đủ chứng từ CO, CQ.
Ưu điểm nổi bật khi mua thép tấm Q355 tại Đại lý inox Mạnh Hà:
- Giá cạnh tranh, tiết kiệm 3- 7% so với mặt bằng chung trên thị trường.
- Kho hàng đa dạng, luôn sẵn sàng nhiều quy cách và độ dày từ 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm,...
- Vận chuyển nhanh toàn TP.HCM và miền Nam, miễn phí cho đơn hàng lớn.
- Tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và hoàn thiện thủ tục chứng từ rõ ràng.
Mua thép tấm Q355 tại Đại lý inox Mạnh Hà có giao hàng tận nơi, toàn Miền Nam
Liên hệ ngay Đại lý inox Mạnh Hà để nhận báo giá thép tấm Q355 chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phôi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Báo Giá Thép Tấm Q355B Trung Quốc, Bảng Báo Giá Sắt Tấm Q355 Dày 2mm 3mm 4mm 5mm 6mm 8mm 10mm 12mm 14mm 16mm 18mm 20mm
Báo giá thép tấm Q355B Trung Quốc hiện tại được cập nhật như thế nào?
Báo giá thép tấm Q355B Trung Quốc được Đại Lý Inox Mạnh Hà cập nhật thường xuyên dựa trên biến động thị trường, chi phí vận chuyển và tỷ giá nhập khẩu, đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá cạnh tranh và minh bạch.
Thép tấm Q355B có những độ dày nào đang được cung cấp?
Chúng tôi cung cấp thép tấm Q355B với các độ dày phổ biến từ 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm đến 20mm, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ gia công cơ khí, xây dựng đến chế tạo kết cấu.
Chất lượng thép tấm Q355B Trung Quốc có đảm bảo không?
Thép tấm Q355B nhập khẩu từ Trung Quốc do Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, và GB, đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và khả năng hàn tốt, phù hợp cho các công trình kết cấu nặng.
Bảng báo giá sắt tấm Q355 được xác định dựa trên những yếu tố nào?
Bảng báo giá sắt tấm Q355 được xác định dựa trên các yếu tố như độ dày tấm, khối lượng đặt hàng, giá nhập khẩu, chi phí vận chuyển, và các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng lớn.
Có thể mua thép tấm Q355B với số lượng nhỏ không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà hỗ trợ khách hàng mua lẻ hoặc số lượng nhỏ, tuy nhiên giá sẽ được tính theo khối lượng thực tế và chi phí vận chuyển, đảm bảo vẫn tiết kiệm so với thị trường.
Thời gian giao hàng thép tấm Q355B là bao lâu?
Thời gian giao hàng thép tấm Q355B phụ thuộc vào số lượng, độ dày, địa điểm nhận hàng và tồn kho hiện có. Thông thường, đơn hàng trong kho sẽ giao trong vòng 3–7 ngày làm việc, riêng đơn hàng đặt riêng hoặc số lượng lớn có thể từ 7–15 ngày.
Có dịch vụ cắt, gia công thép tấm Q355B không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công theo kích thước, hình dạng và nhu cầu kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển, đồng thời đảm bảo sản phẩm đúng chuẩn yêu cầu kỹ thuật.
Phương thức thanh toán khi mua thép tấm Q355B là gì?
Khách hàng có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, tiền mặt khi nhận hàng, hoặc theo hình thức tín dụng thương mại đối với khách hàng doanh nghiệp, tất cả đều được đảm bảo minh bạch và an toàn.
Có hỗ trợ vận chuyển thép tấm Q355B không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà hỗ trợ vận chuyển thép tấm đến tận công trình hoặc kho xưởng, với các hình thức vận chuyển đường bộ hoặc đường biển tùy theo địa chỉ và khối lượng đơn hàng.
Làm thế nào để nhận được bảng báo giá chi tiết theo từng độ dày?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà qua số hotline, email hoặc website, cung cấp yêu cầu về độ dày, khối lượng và địa điểm giao hàng để nhận bảng báo giá chi tiết, cập nhật và chính xác nhất.
Các chính sách ưu đãi khi mua thép tấm Q355B là gì?
Đại Lý Inox Mạnh Hà áp dụng các chính sách ưu đãi như giảm giá theo khối lượng, miễn phí vận chuyển nội thành, chiết khấu cho khách hàng thân thiết và hỗ trợ giá đặc biệt cho các đơn hàng dự án lớn, đảm bảo lợi ích tối đa cho khách hàng.
Làm sao để kiểm tra chất lượng thép tấm Q355B trước khi nhận hàng?
Khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) của nhà sản xuất, hoặc trực tiếp kiểm tra mẫu vật trước khi nhận hàng, đồng thời chúng tôi luôn đảm bảo cung cấp hàng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và chủng loại.
Có cung cấp thép tấm Q355B theo màu sơn hay mạ không?
Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp thép tấm Q355B nguyên bản, đồng thời hỗ trợ đặt gia công thêm sơn chống rỉ, mạ kẽm hoặc mạ lớp bảo vệ theo yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com