Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

Sản phẩm co lơi / chếch / co 45 độ (135 độ) chính hãng tại Inox Mạnh Hà


Được phân phối chính hãng bởi Inox Mạnh Hà, sản phẩm đảm bảo đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, phù hợp cho mọi công trình dân dụng và công nghiệp.


Thông số kỹ thuật



  • Tên sản phẩm: Co lơi / chếch / co 45 độ (135 độ)

  • Quy cách: DN15 – DN300

  • Độ dày: SCH10S, SCH40S

  • Vật liệu: Inox 304, 304L, 316, 316L

  • Tiêu chuẩn: ASTM, ASME B16.9

  • Xuất xứ: Nhập khẩu

  • Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà

  • Liên hệ
  • - +
  • 880

    Co lơi hàn inox 45 độ hay còn gọi là cút lơi (hoặc chếch) là phụ kiện hàn nối ống có góc cong 45 độ (hoặc 135 độ), giúp chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống một cách mượt mà và hiệu quả. Loại co lơi này thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp khác.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Co Lơi Hàn Inox 45 Độ 304, 201, 316

    Sản phẩm được phân phối chính hãng, đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng tại Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.

    Thông Số Kỹ Thuật

    • Tên sản phẩm: Co lơi / chếch / co 45 độ (135 độ)
    • Phương pháp nối: Hàn
    • Quy cách: DN15 – DN300
    • Độ dày: SCH10S, SCH40S
    • Vật liệu: Inox 304/304L/316/316L
    • Tiêu chuẩn: ASTM, ASME B16.9
    • Xuất xứ: Nhập khẩu
    • Đơn vị phân phối: Inox Mạnh Hà

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    📢 Lưu ý: Giá có thể thay đổi mỗi ngày! Gọi ngay 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)  để nhận báo giá chính xác nhất và ưu đãi tốt nhất! 🚀

    Bảng Quy Cách Kích Thước Co Lơi Inox 45 Độ

    Bảng quy cách kích thước co lơi tiêu chuẩn ASTM A403 – ASME B16.9, dung sai ±2%.

    Đường kính (inch) Outside Diameter (mm) SCH 10S Inside Diameter (mm) SCH 10S Wall Thickness (mm) SCH 40S Inside Diameter (mm) SCH 40S Wall Thickness (mm) Centre to End A (inch)
    1/2 21.34 0.674 2.11 0.622 2.77 0.625
    3/4 26.67 0.884 2.11 0.824 2.87 0.438
    1 33.4 1.097 2.77 1.049 3.38 0.875
    1 3/4 42.16 1.442 2.77 1.38 3.56 1
    1 1/2 48.26 1.682 2.77 1.61 3.68 1.12
    2 60.33 2.157 2.77 2.067 3.91 1.38
    2 1/2 73.03 2.635 3.05 2.469 5.16 1.75
    3 88.9 3.26 3.05 3.068 5.49 2
    4 114.3 4.26 3.05 4.026 6.02 2.25
    5 141.3 5.295 3.4 5.047 6.55 2.5
    6 168.28 6.357 3.4 6.065 7.11 3.12
    8 219.08 8.329 3.76 7.781 8.18 3.75
    10 273.05 10.42 4.19 10.02 9.27 5
    12 323.85 12.39 4.57 12 9.53 6.25

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Chất Liệu Sản Xuất Co Lơi Hàn Inox 45 Độ

    Co lơi hàn inox 45 độ được sản xuất từ nhiều loại thép không gỉ khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện làm việc trong từng lĩnh vực cụ thể. Trong đó, ba loại chất liệu phổ biến nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Mỗi loại sở hữu những đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính kinh tế:

    Co Lơi Hàn Inox 201

    Đây là lựa chọn tiết kiệm, có giá thành rẻ hơn so với inox 304 và 316. Inox 201 vẫn đảm bảo độ bền cơ học khá tốt, có thể chịu được áp lực trung bình và thích hợp sử dụng trong các môi trường khô ráo, ít chịu tác động của hóa chất hoặc ăn mòn. Loại này thường dùng trong hệ thống ống dẫn trong nhà, công nghiệp nhẹ hoặc các công trình dân dụng không yêu cầu khắt khe về khả năng kháng gỉ.

    Co Lơi Hàn Inox 304

    Được xem là dòng inox đa dụng nhất hiện nay, inox 304 nổi bật với khả năng chống gỉ sét và ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, hơi nước hoặc hóa chất nhẹ. Sản phẩm từ inox 304 có độ dẻo cao, dễ gia công và hàn nối, nhờ đó được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, đồ uống, xử lý nước, nhà máy hóa chất nhẹ và hệ thống PCCC.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Co Lơi Hàn Inox 316

    Là dòng cao cấp nhất trong nhóm, inox 316 chứa thêm thành phần molypden (Mo), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước muối, nước biển, hóa chất mạnh hoặc môi trường axit. Đây là vật liệu được ưu tiên trong ngành công nghiệp hóa chất, đóng tàu, xử lý nước thải, sản xuất dược phẩm và thực phẩm sạch. Giá thành cao hơn nhưng bù lại là độ bền vượt trội và tuổi thọ dài lâu.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Các Hệ Thống Sử Dụng Co Lơi Inox 45 Độ

    Nhờ thiết kế uốn cong 45 độ giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách nhẹ nhàng, co lơi inox 45 độ đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo dòng lưu chất di chuyển ổn định, giảm tổn thất áp lực và hạn chế rung động trong hệ thống. Với ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu áp lực cao, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, tiêu biểu như:

    • Hệ thống ống dẫn công nghiệp thực phẩm, dược phẩm: Nhờ khả năng chống gỉ tốt và không phản ứng với các hợp chất hóa học, co lơi inox (đặc biệt là loại inox 304 và 316) rất phù hợp trong các dây chuyền sản xuất sữa, nước giải khát, thuốc và hóa mỹ phẩm, nơi yêu cầu độ sạch và an toàn vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Hệ thống đường ống dẫn hóa chất: Trong môi trường có tính ăn mòn cao hoặc chứa các chất có độ axit/bazơ mạnh, co lơi inox giúp đảm bảo tuổi thọ và độ kín của đường ống dẫn, đặc biệt khi sử dụng inox 316.
    • Ngành dầu khí, đóng tàu: Co lơi inox 45 độ được lắp đặt tại các điểm nối trong hệ thống dẫn nhiên liệu, chất lỏng hoặc khí trong môi trường biển hoặc dưới lòng đất, nơi chịu ảnh hưởng bởi muối, hóa chất và nhiệt độ khắc nghiệt.
    • Hệ thống xử lý nước thải, cung cấp nước sạch: Đảm bảo không gây ô nhiễm nước, co lơi inox giúp hệ thống dẫn nước hoạt động ổn định và an toàn trong thời gian dài, phù hợp cả cho các khu công nghiệp lẫn dân dụng.
    • Các công trình xây dựng, hệ thống PCCC: Ứng dụng trong lắp đặt các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy nhờ khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cao và dễ thi công.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Điều Gì Khiến Mọi Người Chọn Dùng Co Lơi Inox 45 Độ?

    Co lơi inox 45 độ không chỉ là một phụ kiện ống dẫn đơn thuần mà còn mang lại nhiều lợi ích vượt trội trong quá trình vận hành và bảo trì hệ thống đường ống:

    • Độ bền cao: Nhờ được sản xuất từ thép không gỉ chất lượng cao như inox 304 hoặc 316, co lơi 45 độ có khả năng chịu lực, chịu áp suất lớn và chống nứt gãy trong môi trường khắc nghiệt. Tuổi thọ sản phẩm cao giúp tiết kiệm chi phí thay thế, bảo trì trong dài hạn.
    • Dễ lắp đặt: Với thiết kế chuẩn theo các tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, DIN…), sản phẩm dễ dàng kết nối với các đầu ống bằng phương pháp hàn hoặc nối ren. Điều này giúp quá trình thi công nhanh gọn, giảm thiểu rủi ro rò rỉ hay lệch khớp nối.
    • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt là với loại inox 316, co lơi có thể chống chịu tốt trong môi trường axit, bazơ, nước biển hay nơi có độ ẩm cao. Tính năng này giúp bảo vệ hệ thống đường ống khỏi sự hư hại do hóa chất hoặc điều kiện thời tiết.
    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt inox được xử lý sáng bóng, không chỉ tăng độ bền mà còn mang lại vẻ ngoài sạch sẽ, chuyên nghiệp. Điều này rất phù hợp với các công trình yêu cầu yếu tố vệ sinh và hình thức như nhà máy thực phẩm, bệnh viện, khách sạn cao cấp.
    • Tối ưu dòng chảy: Góc uốn 45 độ tạo sự chuyển hướng nhẹ nhàng hơn so với góc 90 độ, giúp giảm áp lực đột ngột, tránh hiện tượng tụ áp hoặc búa nước trong hệ thống, từ đó kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ đường ống.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Thành Phần, Chất Lượng và Tiêu Chuẩn

    Thành Phần Hóa Học Của Inox 201, 304, 316

    Bảng thành phần hóa học và cơ tính của co lơi hàn inox 45 độ có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá chất lượng, độ bền và khả năng ứng dụng của sản phẩm.

    Thành phần Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (%) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Si (%) ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Mn (%) 5.5-7.5 ≤ 2.00 ≤ 2.00
    P (%) ≤ 0.06 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    S (%) ≤ 0.03 ≤ 0.03 ≤ 0.03
    Ni (%) 3.5-5.5 8.0-10.5 10.0-14.0
    Cr (%) 16.0-18.0 18.0-20.0 16.0-18.0
    Mo (%) 2.0-3.0

    Xác định tỉ lệ các nguyên tố như C (Carbon), Cr (Chromium), Ni (Niken), Mo (Molypden), Mn (Mangan), Si (Silic), S (Lưu huỳnh), P (Phốt pho) ảnh hưởng đến tính chống ăn mòn, độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chịu nhiệt của co lơi inox.

    Ví dụ: Inox 304 có hàm lượng Cr ~18-20% và Ni ~8-10%, giúp chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm. Inox 316 có thêm Mo ~2-3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn hóa chất và nước biển.

    Cơ Tính Của Inox 201, 304, 316

    Tính chất Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) 515-780 520-720 515-690
    Độ cứng (HB) ≤ 293 ≤ 201 ≤ 217
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40

     

    • Độ bền kéo (Tensile Strength): Chỉ ra khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi bị đứt gãy.
    • Độ bền chảy (Yield Strength): Khả năng chịu lực trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
    • Độ giãn dài (%EL): Đánh giá độ dẻo, giúp co lơi không bị nứt vỡ khi chịu lực hoặc rung động.
    • Độ cứng (Hardness): Ảnh hưởng đến khả năng chống mài mòn và va đập trong quá trình sử dụng.

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất Co Lơi Inox 45 Độ

    Co lơi inox 45 độ được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ chính xác và chất lượng cao:

    • ASTM A403: Tiêu chuẩn dành cho phụ kiện inox hàn.
    • ASME B16.9: Tiêu chuẩn phụ kiện nối hàn.
    • EN 10253-4: Tiêu chuẩn châu Âu cho phụ kiện inox.
    • JIS B2311, JIS B2312: Tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • GB/T 12459, GB/T 13401: Tiêu chuẩn Trung Quốc.

    Nhờ các thông số này, người mua có thể lựa chọn loại co lơi inox phù hợp với từng ứng dụng như đường ống dẫn nước, dầu khí, thực phẩm, hóa chất hoặc hệ thống PCCC.

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Lưu Ý Khi Lắp Đặt Co Lơi Hàn Inox Vào Đường Ống

    Khi lắp đặt co lơi hàn inox vào hệ thống đường ống, cần lưu ý các điểm sau để đảm bảo độ kín, an toàn và tuổi thọ của hệ thống:

    • Kiểm tra kích thước và tiêu chuẩn: Đảm bảo co lơi có kích thước và tiêu chuẩn phù hợp với đường ống.
    • Vệ sinh bề mặt hàn: Làm sạch bề mặt inox trước khi hàn để đảm bảo mối hàn chất lượng cao, không bị lẫn tạp chất.
    • Chọn phương pháp hàn phù hợp: Sử dụng phương pháp hàn TIG hoặc MIG để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
    • Kiểm tra độ kín sau khi hàn: Sử dụng phương pháp kiểm tra áp lực hoặc siêu âm để đảm bảo không có rò rỉ tại mối hàn.
    • Sử dụng vật liệu hàn tương thích: Chọn que hàn hoặc dây hàn inox phù hợp với loại inox của co lơi để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.
    • Bảo vệ mối hàn sau khi hoàn thành: Sử dụng chất bảo vệ chống ăn mòn để tăng độ bền cho mối hàn và giảm thiểu tác động của môi trường.

    Một mẹo hay trong quá trình thi công đường ống là tận dụng 1 co 90 độ để tạo ra 2 co lơi 45 độ. Cụ thể, nếu bạn cắt chính giữa một co 90 độ theo đường chéo đối xứng, bạn sẽ thu được hai đoạn co lơi 45 độ. Phương pháp này không chỉ tiết kiệm chi phí mua vật tư mà còn rất hữu ích trong những tình huống cần xử lý nhanh tại công trường khi thiếu phụ kiện.

    Lơ INOX 304 201 316

    Nắp Bịt Ren INOX 304 201 316

    Thập Hàn INOX 304 316 201

    Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Địa Chỉ Cung Cấp Co Lơi Inox 45 Độ Uy Tín

    Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp co lơi inox 45 độ chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà. Chúng tôi cam kết:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận.
    • Giá cả cạnh tranh, phù hợp với nhu cầu sử dụng.
    • Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
    • Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng tận tình.

    Hãy liên hệ ngay qua Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)  để được báo giá và tư vấn chi tiết nhất về co lơi inox 45 độ phù hợp với công trình của bạn!

    • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
    • Hóa đơn chứng từ hợp lệ.
    • Báo giá và giao hàng nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Co Lơi Hàn INOX 45 Độ SUS304/201/316 (Chếch)

    Co lơi hàn inox 45 độ (hay còn gọi là co chếch 45 độ) là loại phụ kiện nối ống được sử dụng để chuyển hướng dòng chảy một cách mềm mại trong hệ thống ống dẫn, giúp giảm tổn thất áp suất và hạn chế bám cặn. Với góc nghiêng 45 độ, sản phẩm thường được dùng trong các hệ thống yêu cầu dòng chảy ổn định và dễ dàng bảo trì. Loại co này được hàn trực tiếp vào ống nên có độ kín cao, phù hợp với cả hệ thống áp lực cao và môi trường ăn mòn mạnh.

    Co lơi hàn inox SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt, được sử dụng phổ biến trong dân dụng và công nghiệp. Inox SUS201 có hàm lượng niken thấp hơn, giá thành rẻ hơn, thích hợp với các hệ thống không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc môi trường ăn mòn. Inox SUS316 là lựa chọn cao cấp nhất, chuyên dùng trong môi trường hóa chất mạnh, nước biển hoặc ngành y tế, thực phẩm do chứa molypden giúp tăng cường độ bền và chống oxy hóa vượt trội.

    Co lơi hàn inox 45 độ thường được sản xuất với các kích thước phổ biến từ DN15 đến DN200, tương ứng với đường kính từ phi 21mm đến phi 219mm. Tùy theo nhu cầu sử dụng, dailyinox.vn cung cấp đầy đủ các loại co chếch chuẩn SCH10, SCH20, SCH40, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao cho nhiều loại công trình công nghiệp, hệ thống đường ống nước, khí, dầu hoặc hóa chất.

    Co lơi hàn inox 45 độ được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước thải, công nghiệp đóng tàu và các hệ thống cấp thoát nước. Nhờ cấu trúc inox không gỉ và khả năng chịu áp lực tốt, sản phẩm giúp đảm bảo tính an toàn, vệ sinh và độ bền lâu dài cho các hệ thống ống dẫn phức tạp và hoạt động liên tục.

    Có. dailyinox.vn chuyên cung cấp co lơi hàn inox 45 độ SUS304, SUS201, SUS316 với đầy đủ chủng loại, kích thước và tiêu chuẩn quốc tế. Ngoài ra, chúng tôi nhận đặt hàng theo yêu cầu kỹ thuật riêng của từng dự án, kèm theo chứng chỉ CO-CQ, hóa đơn, chứng từ đầy đủ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc với số lượng không giới hạn.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111