Bảng Báo Giá Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Kiểu JA

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Kiểu JA

Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Kiểu JA - Inox Mạnh Hà


Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất và cung cấp các loại bu lông neo kiểu JA (hay còn gọi là bu lông móng) với đầy đủ kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật.



  • Đường kính: Từ M12 đến M64

  • Cấp bền: 4.6, 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

  • Vật liệu sản xuất: Thép C45, 40Cr,...

  • Chiều dài: Sản xuất theo yêu cầu

  • Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân hoặc để trơn

  • Tiêu chuẩn: Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng


Sản phẩm được sản xuất trực tiếp tại xưởng với giá thành cạnh tranh,
đảm bảo tiến độ và chất lượng theo từng dự án.
Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh chóng!
Liên hệ tư vấn và báo giá nhanh:



  • Ms. Thúy – 0932.181.345

  • Ms. Trang – 0902.774.111

  • Ms. Xí – 0933.991.222

  • Ms. Ngân – 0932.337.337

  • Ms. Châu – 0917.02.03.03

  • Ms. Tâm – 0789.373.666

Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!
  • Liên hệ
  • - +
  • 710

    Báo Giá Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Kiểu JA Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc

    Bu lông neo kiểu JA (bu lông móng kiểu JA, còn gọi là bulong neo móc khép kín) là loại neo móng có đuôi uốn cong hình chữ J với móc khép, dùng để cố định kết cấu thép vào bê tông móng, trụ đèn, cột điện, nhà xưởng… Giá hiện nay dao động từ 15.000 – 85.000 VNĐ/cái tùy kích thước (M16-M30), cấp bền (4.6-8.8) và vật liệu (thép CT3 mạ kẽm hoặc inox 304).

    Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Neo Kiểu JA (Cập nhật năm 2025)

    • Bu lông neo kiểu JA M16 (cấp 4.6, mạ kẽm, chiều dài 200-300mm)
      15.000 – 22.000 VNĐ/cái
    • Bu lông neo kiểu JA M20 (cấp 5.6, thép CT3, chiều dài 250-400mm)
      20.000 – 30.000 VNĐ/cái
    • Bu lông neo kiểu JA M24 (cấp 6.6, mạ kẽm nhúng nóng)
      28.000 – 40.000 VNĐ/cái
    • Bu lông neo kiểu JA M27 (cấp 8.8, thép S45C)
      35.000 – 55.000 VNĐ/cái
    • Bu lông neo kiểu JA M30 (inox 304, cấp A2-70, chiều dài 400-600mm)
      60.000 – 85.000 VNĐ/cái ← bán chạy nhất cho công trình lớn

    Lưu ý: Giá trên áp dụng cho bu lông neo kiểu JA tiêu chuẩn DIN/JIS, mạ kẽm chống gỉ. Giá có thể thay đổi theo biến động thép (CT3, S45C). Mua kèm đai ốc + long đen chỉ thêm 3.000-8.000 VNĐ/bộ. Chịu lực kéo lên đến 10-20 tấn tùy cấp bền.

    Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông neo kiểu JA:

    • Mua từ 100 cái giảm 10–15%, từ 500 cái giảm tới 20–25%.
    • Miễn phí giao hàng toàn quốc + tặng kiểm định tải trọng cho đơn lớn.
    • Hỗ trợ gia công theo bản vẽ, cắt ren tùy chỉnh miễn phí.
    • Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn TCVN/ASTM.
    • Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!

    Đang cần bu lông neo kiểu JA giá rẻ, giá bulong móng JA M20 2025, bu lông neo JA M30 inox hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!

    1. Cấu tạo của bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA

    Bu lông neo kiểu JA có một đầu ren và một đầu bẻ cong vòng khép kín. Kích thước như sau:

    • Đường kính: 12 – 64 mm
    • Chiều dài ren: 30 – 150 mm
    • Chiều dài khớp uốn: 50 – 160 mm (hoặc theo yêu cầu)

    Xem thêm sản phẩm:

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    2. Thông số kỹ thuật của bu lông neo kiểu JA

    • Đường kính: M12 – M64
    • Chiều dài: 100 – 3000 mm (hoặc theo yêu cầu)
    • Bước ren: 1.75 – 6
    • Chiều dài ren: Theo yêu cầu
    • Chiều dài uốn JA: Theo yêu cầu
    • Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, SUS 201, SUS 304,…
    • Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    Đường kính d (Kích thước / Dung sai) b (Kích thước / Dung sai) h (Kích thước / Dung sai)
    M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
    M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
    M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
    M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
    M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
    M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
    M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
    M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
    M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

    3. Cơ tính của bu lông neo kiểu JA

    Bu lông neo kiểu JA có các cấp bền 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, hoặc 12.9, phù hợp cho các công trình như cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép.

    Cơ tính cấp bền 8.8:

    • Giới hạn bền nhỏ nhất: 8 × 100 = 800 MPa
    • Giới hạn chảy: 800 × (8 / 10) = 640 MPa

    Cơ tính cấp bền 5.6:

    • Giới hạn bền nhỏ nhất: 5 × 100 = 500 MPa
    • Giới hạn chảy: 500 × (6 / 10) = 300 MPa

    Xem thêm chi tiếtBU LÔNG INOX 304 M27

    4. Bề mặt và lớp bảo vệ của bu lông neo kiểu JA

    Bu lông neo kiểu JA thường được sử dụng ở dạng mộc (bề mặt màu đen). Tùy vào môi trường làm việc, lớp bảo vệ bề mặt sẽ khác nhau:

    • Môi trường khô ráo trong nhà: Mạ kẽm điện phân, dùng cho nhà xưởng, nhà thép.
    • Môi trường ngoài trời: Mạ kẽm nhúng nóng, chống ăn mòn, dùng cho chân cột điện cao áp, lan can cầu, công trình gần biển.
    • Môi trường khắc nghiệt: Sử dụng thép không gỉ (inox 304, 316) cho nhà máy hóa chất, cảng biển.

    5. Vật liệu sản xuất bu lông neo kiểu JA

    Bu lông neo kiểu JA được sản xuất từ thép hợp kim hoặc thép không gỉ (inox 304, 316). Các loại vật liệu phổ biến:

    • Thép CT3 (TCVN, cấp bền 3.6, 4.6)
    • Thép SS400 (JIS G3101-1987, cấp bền 4.6, 4.8)
    • Thép C45 (TCVN 1766-75, cấp bền 5.6, 6.6)
    • Thép 40X (cấp bền 10.9)

    6. Tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo kiểu JA

    Bu lông neo được thiết kế theo các tiêu chuẩn như JIS, GB, DIN, TCVN,…
    Việc tính toán chiều dài bu lông neo cần dựa trên lực kéo, đường kính, độ sâu chôn, và độ nổi của phần ren để đảm bảo chi phí thấp, chất lượng cao, và an toàn.

    Trong công trình:

    • Nhà cao tầng: Yêu cầu cấp bền 8.8 trở lên, đường kính M36.
    • Nhà thép tiền chế: Thường dùng M20, M22, M24, M27, M30.

    7. Các bước thi công bu lông neo kiểu JA

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    1. Sử dụng tấm bản mã để định vị bu lông, cố định tạm bằng thép tròn D8 hoặc D10.
    2. Kiểm tra tim, cốt của các cụm bu lông theo bản vẽ thiết kế, sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử.
    3. Kiểm tra chiều nhô cao của bu lông so với cốt ±0.00m (thường khoảng 100 mm).
    4. Đặt bu lông vuông góc với mặt phẳng thiết kế.
    5. Cố định chắc chắn các cụm bu lông để tránh dịch chuyển khi đổ bê tông.
    6. Bọc bảo vệ phần ren bằng nilon để tránh hỏng ren trong quá trình đổ bê tông.

    8. Báo giá bu lông neo kiểu JA

    Giá bu lông neo kiểu JA phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động theo thị trường sắt thép. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

    Quy cách các loại bu lông neo tại Công ty Lộc Phát

    a. Bu lông neo chữ L

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

    Đường kính ds (Kích thước / Dung sai) b (Kích thước / Dung sai) L1 (Kích thước / Dung sai)
    M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
    M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
    M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
    M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
    M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
    M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
    M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
    M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
    M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

    b. Bu lông neo chữ J

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

    Đường kính ds (Kích thước / Dung sai) b (Kích thước / Dung sai) L1 (Kích thước / Dung sai)
    M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
    M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
    M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
    M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
    M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
    M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
    M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
    M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
    M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

    c. Bu lông neo kiểu LA

    Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

    Đường kính d (Kích thước / Dung sai) b (Kích thước / Dung sai) L1 (Kích thước / Dung sai)
    M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
    M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
    M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
    M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
    M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
    M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
    M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
    M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
    M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

    d. Bu lông neo kiểu JA

    BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU JA

    Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

    Đường kính d (Kích thước / Dung sai) b (Kích thước / Dung sai) h (Kích thước / Dung sai)
    M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
    M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
    M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
    M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
    M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
    M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
    M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
    M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
    M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Kiểu JA

    Bu lông neo (bu lông móng) kiểu J/A là loại bu lông được thiết kế với đầu uốn cong theo hình chữ J hoặc chữ A, thường được sử dụng để liên kết kết cấu thép với nền bê tông. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc cố định chân cột, chân trụ hoặc các kết cấu tải trọng lớn vào phần móng của công trình, giúp đảm bảo tính ổn định và an toàn lâu dài cho toàn bộ hệ thống.

    Bu lông neo kiểu J/A có khả năng chịu lực kéo và lực cắt cao, thiết kế phần cong giúp tăng độ bám chắc vào bê tông, hạn chế việc bị trượt hoặc lỏng lẻo khi chịu tác động lực lớn. Ngoài ra, loại bu lông này thường được gia công từ thép cacbon hoặc inox mạ kẽm nên có độ bền cao, chống ăn mòn tốt và phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

    Bu lông móng kiểu J/A được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như lắp đặt nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu cảng, nhà kho, hệ thống cột điện, cột anten và nhiều loại kết cấu hạ tầng khác. Chúng giúp đảm bảo sự liên kết chắc chắn giữa kết cấu thép và móng nền, hạn chế tối đa hiện tượng xê dịch hoặc sụt lún trong quá trình sử dụng.

    Có, dailyinox.vn nhận sản xuất và cung cấp bu lông neo (bu lông móng) kiểu J/A theo đúng bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng biệt từ khách hàng, bao gồm kích thước, chiều dài, vật liệu, tiêu chuẩn ren và lớp mạ bề mặt, đảm bảo đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dự án cụ thể.

    Khi đặt mua bu lông móng kiểu J/A tại dailyinox.vn, khách hàng sẽ được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết từ đội ngũ chuyên môn và hưởng chính sách giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Với hệ thống kho hàng lớn, sản phẩm luôn sẵn sàng cung ứng số lượng lớn, đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng theo cam kết ban đầu.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111