Bu lông neo (bu lông móng) chữ JA
-
Liên hệ
-
- +
-
1069
1. Cấu tạo của bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA:
Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA có một đầu ren và một đầu bẻ cong vòng khép kín. Chúng có kích thước như sau:
- Đường kính từ 12 – 64 mm
- Chiều dài ren từ 30 -150 mm
- Chiều dài khớp uốn là 50 – 160 mm (hoặc theo yêu cầu)

Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA

Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA M36
>>>Xem thêm sản phẩm:
- Bu lông neo (bu lông móng) chữ L
- Bu lông neo (bu lông móng) chữ J
2. Thông số kỹ thuật của Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA
– Đường kính: M12 – M64
– Chiều dài 100 – 3000 mm (hoặc theo yêu cầu)
– Bước ren: 1.75 – 06
– Chiều dài ren: Theo yêu cầu
– Chiều dài uốn JA: Theo yêu cầu
– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, SUS 201, SUS 304,…
– Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

Cấp bền Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | d | b | h | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 70 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 85 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 90 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 100 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 110 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 125 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 150 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 160 | ±5 |
Cơ tính Bu lông neo (Bu lông móng) kiểu JA:
Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA có cấp bền 5.6; 6.6 hoặc 8.8; Một số khác đối với công trình xây dựng như: Dùng cho cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép yêu cầu cấp bền cao hơn như: 6.6; 8.8 hoặc thậm trí lên tới 10.9 hay 12.9.
Cơ tính của Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA cấp bền 8.8: Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông neo móng. Bu lông neo móng cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).
Như vậy:
Bu lông neo móng cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.
Bu lông neo móng cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.
>>>Xem thêm chi tiết bài viết: Bu lông neo cường độ cao 8.8
Bề mặt, lớp bảo vệ của Bu lông neo (bu lông móng) kiểu LA
Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA thông thường được sử dụng ở dạng mộc (bề mặt màu đen), tùy vào môi trường làm việc mà lớp bảo vệ về mặt của bu lông neo (bu lông móng) sẽ khác nhau:
- Môi trường khô ráo trong nhà thì bu lông neo móng thường được mạ bằng lớp kẽm điện phân để bảo vệ bề mặt, bu lông neo móng trong trường hợp này thường dùng trong những hạng mục nhà xưởng, nhà thép,...
- Với điều kiện làm việc ngoài trời của bu lông neo móng thì thông thường sẽ được mạ bằng lớp kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn và chống han gỉ cao, bu lông neo móng trong trường hợp này thường dùng trong những hạng mục chân cột điện cao áp, lan can cầu, các công trình gần biển đảo,...
- Với yêu cầu cao hơn nữa về khả năng chống ăn mòn thì có thể sử dụng vật liệu sản xuất bu lông neo móng từ thép chống gỉ như: inox 304, inox 316 trong những môi trường khắc nhiệt như nhà máy hóa chất, công trình cảng biển hoặc trên biển,...
Vật liệu sản xuất Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA
Bu lông móng (bu lông neo) kiểu JA được sản xuất từ nhiều loại thép khác nhau từ thép hợp kim đến thép không gỉ như inox 304, inox 316. Tùy theo yêu cầu của hạng mục công trình mà đơn vị thiết kế có thể lựa chọn vật liệu để sản xuất Bu lông neo (bu lông móng) sau cho phù hợp nhất với từng công trình.
Một số loại vật liệu thưởng dùng để sản xuất Bu lông neo móng: Thép CT3 (tiêu chẩn Việt Nam), C45 (tiêu chuẩn Việt nam), SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….
Thị trường Việt Nam các mác thép thường sử dụng để chế tạo Bu lông neo (Bu lông móng) như: thép CT3 (đạt cấp bền 3.6, 4.6), Thép SS400 (đạt cấp bền 4.6, 4.8) thép C45 (đạt cấp bền 5.6, 6.6), thép 40X để chế tạo cấp bền cao hơn có thể lên đến 10.9.
Tiêu chuẩn chế tạo Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA
Bu lông neo (bu lông móng) được thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn sản xuất trên thế giới như: JIS, GB, DIN, TCVN,…
Để tính toán chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông neo (Bu lông móng). Ngoài ra còn phải tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông neo móng.
Theo các kĩ sư công trình, việc tính toán chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình.
Tính chiều dài Bu lông neo (Bu lông móng) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông neo (Bu lông móng), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông.
Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông neo (Bu lông móng) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông neo móng M20, M22, M24, M27, M30.
Các bước thi công Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA
Khi đã lựa chọn được Bu lông neo (Bu lông móng) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo (Bu lông móng).

Thi công bu lông neo (bu lông móng)
Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông là những tấm bản mã để định vị bu lông và dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông neo (Bu lông móng) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.
Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).
Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).
Bước 4: Bu lông neo (Bu lông móng) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng thiết kế (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).
Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.
Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông neo (Bu lông móng) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.
Báo giá Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA
Giá thành Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Thời gian gần đây giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.
Quy các các loại Bu lông neo (bu lông móng) tại Công Ty Mạnh Hà:
a. Quy cách bu lông neo (bu lông móng) chữ L:

Cấp bền Bu lông neo (bu lông móng) chữ L: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | ds | b | L1 | ||||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±3 | 50 | ±5 | |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±3 | 60 | ±5 | |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±4 | 60 | ±5 | |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±4 | 70 | ±5 | |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 | |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 | |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±7 | 80 | ±5 | |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±7 | 90 | ±5 | |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±7 | 100 | ±5 | |
b. Quy cách bu lông neo (bu lông móng) chữ J:

Cấp bền Bu lông neo (bu lông móng) chữ J: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 56 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 71 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
c. Quy cách bu lông neo (bu lông móng) kiểu LA:

Cấp bền Bu lông neo (bu lông móng) kiểu LA: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | d | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 70 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 85 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
d. Quy cách bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA:

Cấp bền Bu lông neo (bu lông móng) kiểu JA: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304
| Đường kính | d | b | h | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 70 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 85 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 90 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 100 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 110 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 125 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 150 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 160 | ±5 |
Câu hỏi thường gặp: Bu lông neo (bu lông móng) chữ JA
Bu lông neo (bu lông móng) chữ JA là gì?
Bu lông neo chữ JA hay còn gọi là bu lông móng chữ JA là loại bu lông chuyên dùng để liên kết kết cấu thép với nền móng bê tông. Sản phẩm có hình dạng giống chữ J, phần cong giúp tăng khả năng bám chắc trong khối bê tông, đảm bảo khả năng chịu lực và độ ổn định cao cho công trình.
Bu lông neo chữ JA được sản xuất bằng vật liệu gì?
Bu lông neo chữ JA thường được sản xuất từ thép cacbon, thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ (inox) tùy theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Các loại thép được xử lý bề mặt như mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện để tăng khả năng chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ dài lâu.
Bu lông móng chữ JA có những kích thước nào?
Bu lông móng chữ JA được sản xuất đa dạng kích thước, chiều dài từ 200mm đến 3000mm, đường kính từ M12 đến M48 hoặc theo yêu cầu thiết kế riêng của từng dự án. Kích thước cụ thể sẽ được tư vấn và cung cấp dựa trên bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Ứng dụng của bu lông neo chữ JA trong thực tế?
Bu lông neo chữ JA được sử dụng rộng rãi để cố định trụ thép, cột đèn, kết cấu khung thép, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp khác. Đây là giải pháp liên kết chắc chắn và an toàn, giúp tăng độ bền vững cho toàn bộ kết cấu.
Bu lông móng chữ JA có ưu điểm gì nổi bật?
Ưu điểm nổi bật của bu lông móng chữ JA là khả năng chịu lực kéo và lực cắt tốt, độ bám chắc vào bê tông cao, dễ thi công lắp đặt và tháo dỡ. Ngoài ra, sản phẩm có thể gia công theo nhiều kiểu dáng và kích thước khác nhau để phù hợp với từng yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Có thể đặt sản xuất bu lông neo chữ JA theo bản vẽ riêng không?
Hoàn toàn có thể. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận gia công, sản xuất bu lông neo chữ JA theo bản vẽ kỹ thuật, tiêu chuẩn và yêu cầu riêng của khách hàng, đảm bảo chính xác tuyệt đối và chất lượng đạt chuẩn.
Chất lượng bu lông móng chữ JA được kiểm tra như thế nào?
Tất cả bu lông neo chữ JA do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đều được kiểm tra nghiêm ngặt về vật liệu, độ cứng, khả năng chịu lực và kích thước trước khi xuất xưởng. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Đơn vị nào cung cấp bu lông neo chữ JA uy tín tại Việt Nam?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị uy tín chuyên sản xuất và phân phối bu lông neo chữ JA trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm, đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp và hệ thống máy móc hiện đại, công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, giá thành hợp lý và dịch vụ hậu mãi tận tâm.
Liên hệ đặt mua bu lông móng chữ JA ở đâu?
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá chi tiết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com