Bảng Báo Giá Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox 201, 304 DIN 7991

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox 201, 304 DIN 7991

Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox DIN 7991 – Nhập Khẩu Chính Hãng



Công ty Inox Mạnh Hà chuyên nhập khẩu và phân phối các loại
bu lông lục giác chìm đầu bằng inox tiêu chuẩn DIN 7991 với đầy đủ các mác thép:
Inox 201, Inox 304, Inox 316.



Tất cả sản phẩm bu lông inox DIN 7991 do Inox Mạnh Hà cung cấp đều là hàng chính hãng,
đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng ổn định
giá thành cạnh tranh nhất thị trường.



Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết các loại bu lông inox phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.


Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí:



  • Ms. Thúy – 0932.181.345

  • Ms. Trang – 0902.774.111

  • Ms. Xí – 0933.991.222

  • Ms. Ngân – 0932.337.337

  • Ms. Châu – 0917.02.03.03

  • Ms. Tâm – 0789.373.666


Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!


  • Liên hệ
  • - +
  • 433

    Bảng báo giá tham khảo Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox 201, 304 (DIN 7991)

    Giá bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 thường nằm trong khoảng 78.000 VNĐ đến 190.000 VNĐ/kg, tùy theo vật liệu inox (201 hoặc 304), kích thước ren (M4 – M12), chiều dài bu lông và đơn vị cung cấp. Mác inox 304 có khả năng chống ăn mòn cao hơn nên luôn có giá cao hơn inox 201.

    Dưới đây là mức giá tham khảo theo từng loại inox (Đơn vị: VNĐ/kg):

    • Bu lông inox 201 — DIN 7991 (đầu bằng, chìm lục giác): khoảng 78.000 – 120.000
    • Bu lông inox 304 — DIN 7991 (đầu bằng, chìm lục giác): khoảng 115.000 – 190.000

    Lưu ý:

    • Đây là mức giá tham khảo có thể thay đổi theo thời điểm, kích thước ren (M4, M5, M6, M8, M10…), chiều dài và số lượng đặt mua.
    • Bu lông inox 304 có độ bền – chống gỉ vượt trội, phù hợp ứng dụng ngoài trời, môi trường ẩm hoặc công nghiệp thực phẩm nên có giá cao hơn inox 201.
    • Giá trên chưa bao gồm VAT và các chi phí khác như vận chuyển hoặc đóng gói theo yêu cầu.
    • Để có báo giá chính xác nhất cho từng quy cách DIN 7991, bạn nên liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chi tiết theo kích thước và số lượng mong muốn.

    Thông Tin Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox DIN 7991

    Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 được chế tạo từ inox 201, 304, 316, là chi tiết quan trọng trong ngành lắp máy, thiết bị cơ khí, điện, điện tử, hệ thống khung nhôm cửa kính,...

    BU LÔNG LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG INOX 201, 304 DIN 7991

    Xem thêm sản phẩm: BU LÔNG INOX 304 M18

    1. Thông số Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991

    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316
    • Đường kính: M3 – M12
    • Chiều dài: 10–100 mm
    • Loại ren: Ren lửng, ren suốt

    BU LÔNG LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG INOX 201, 304 DIN 7991

    Tiêu chuẩn Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991

    d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
    P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 - 2 - 2,5 - - - -
    dk 6 8 10 12 16 20 24 - 30 - 36 - - - -
    k 1,7 2,3 2,8 3,3 4,4 5,5 6,5 - 7,5 - 8,5 - - - -
    α 90° 90° 90° 90° 90° 90° 90° - 90° - 90° - - - -
    s 2 2,5 3 4 5 6 8 - 10 - 12 - - - -

    2. Phân loại Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991

    Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 có hình dáng và kích thước gần giống nhau, chỉ khác ở loại ren (lửng hoặc suốt) và vật liệu sản xuất (inox 201, 304, 316).

    2.1 Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 201

    • Đường kính: M4 đến M12
    • Chiều dài: 8–60 mm
    • Vật liệu: Inox 201
    • Bước ren: 0,5–1,75
    • Loại ren: Ren suốt
    • Ứng dụng: Lắp hệ thống nhôm kính, thiết bị nội thất, máy móc, thiết bị y tế,...

    BU LÔNG LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG INOX 201, 304 DIN 7991

    Xem thêm sản phẩm: BU LÔNG LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU TRỤ INOX 304, 201 DIN 912

    2.2 Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 304

    • Đường kính: M3 đến M12
    • Chiều dài: 6–100 mm
    • Vật liệu: Inox 304
    • Bước ren: 0,5–1,75
    • Loại ren: Ren suốt
    • Ứng dụng: Nhà máy hóa chất, linh kiện điện tử, máy móc, thiết bị y tế, môi trường chịu ăn mòn và chịu nhiệt,...

    BU LÔNG LỤC GIÁC CHÌM ĐẦU BẰNG INOX 201, 304 DIN 7991

    3. Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991

    Bu lông được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như JIS (Nhật), GB (Trung Quốc), DIN (Đức), ISO (Châu Âu), ASTM (Mỹ). Tiêu chuẩn phổ biến nhất cho bu lông lục giác chìm đầu bằng là DIN 7991.

    4. Báo giá Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991

    Giá bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào và biến động thị trường sắt thép. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Lục Giác Chìm Đầu Bằng Inox 201, 304 DIN 7991

    Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 được thiết kế với phần đầu phẳng, cho phép lắp âm vào bề mặt vật liệu, giúp bề mặt hoàn thiện gọn gàng và thẩm mỹ cao hơn. Khác với bu lông thường có đầu lục giác ngoài, bu lông DIN 7991 sử dụng lục giác trong để siết chặt, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu cao về không gian lắp đặt và tính thẩm mỹ. Sản phẩm này còn có khả năng chịu lực tốt, không bị gỉ sét trong điều kiện ẩm hoặc ngoài trời nhờ sử dụng vật liệu inox 201 hoặc 304.

    Inox 201 và inox 304 đều là vật liệu không gỉ, nhưng inox 304 có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn so với inox 201, đặc biệt là trong môi trường chứa hóa chất, nước muối hoặc ngoài trời. Bu lông DIN 7991 làm từ inox 304 thường được dùng trong ngành thực phẩm, hóa chất, y tế và các công trình cao cấp, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chống oxy hóa cao. Trong khi đó, inox 201 phù hợp hơn với các công trình trong nhà, nơi môi trường ít ăn mòn, nhờ giá thành rẻ hơn mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học tốt.

    Tiêu chuẩn DIN 7991 quy định chi tiết về hình dạng, kích thước, dung sai và cấp độ ren của bu lông lục giác chìm đầu bằng. Theo đó, phần đầu bu lông phải có góc vát đặc trưng 90 độ, chiều sâu lỗ lục giác được thiết kế để đảm bảo lực siết tối ưu mà không gây biến dạng đầu bu lông. Bu lông phải đảm bảo độ đồng đều về kích thước, lớp bề mặt phải đạt tiêu chuẩn chống ăn mòn (đối với inox), và khả năng chịu tải theo từng cấp bền cơ học (ví dụ: A2-70, A4-80 với inox 304). Điều này giúp đảm bảo hiệu quả khi lắp đặt và an toàn cho hệ kết cấu.

    Tại dailyinox.vn, bu lông lục giác chìm đầu bằng inox DIN 7991 được cung cấp đầy đủ kích thước từ M3 đến M20, với chiều dài đa dạng từ 6mm đến 100mm. Các sản phẩm luôn được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến tay khách hàng, đảm bảo độ chính xác về kích thước, đúng cấp bền và chất lượng vật liệu. Nếu khách hàng có nhu cầu đặc biệt về kích thước hoặc số lượng lớn, dailyinox.vn hỗ trợ đặt hàng theo yêu cầu riêng, giao nhanh toàn quốc.

    Việc lựa chọn bu lông DIN 7991 cần căn cứ vào môi trường làm việc, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Nếu sử dụng trong môi trường khô ráo, không tiếp xúc với hóa chất hoặc nước biển, bạn có thể chọn bu lông inox 201 để tiết kiệm chi phí. Trong khi đó, các môi trường ẩm, ngoài trời, hoặc có tính ăn mòn cao nên dùng bu lông inox 304 để đảm bảo tuổi thọ và độ bền. Ngoài ra, cần chọn đúng kích thước bu lông theo tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để đảm bảo độ siết chặt và an toàn trong vận hành.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111