Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 316, 316L

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 316, 316L

Bu Lông Inox 316, 316L - Inox Mạnh Hà



Công ty Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín chuyên sản xuất, nhập khẩuphân phối các loại bu lông inox 316bu lông inox 316L chất lượng cao.



Tất cả sản phẩm bu lông inox 316/316L đều được nhập khẩu chính hãng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, có chứng nhận nguồn gốc rõ ràng, thích hợp sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, biển, và công nghiệp nặng.



Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm với giá thành cạnh tranh nhất thị trường, giao hàng nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật tận tình và hỗ trợ hậu mãi chu đáo.


Liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá chi tiết các loại bu lông inox DIN 912 phù hợp với nhu cầu của bạn.



  • Ms. Thúy – 0932.181.345

  • Ms. Trang – 0902.774.111

  • Ms. Xí – 0933.991.222

  • Ms. Ngân – 0932.337.337

  • Ms. Châu – 0917.02.03.03

  • Ms. Tâm – 0789.373.666


Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!


  • Liên hệ
  • - +
  • 581

    Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 316, 316L Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc

    Giá Bu Lông Inox 316, 316L dao động từ khoảng 120.000 VNĐ đến 240.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào kích thước, loại ren, bề mặt hoàn thiện và nhà cung cấp. Bu lông inox 316L thường có giá cao hơn inox 316 do khả năng chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp cho môi trường biển hoặc công nghiệp hóa chất.

    Dưới đây là mức giá tham khảo theo loại và kích thước (Đơn vị: VNĐ/kg):

    • Bu lông Inox 316 — loại tiêu chuẩn: khoảng 120.000 – 180.000
    • Bu lông Inox 316L — loại tiêu chuẩn: khoảng 150.000 – 240.000

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo nhà cung cấp, kích thước bu lông, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt mua.
    • Bu lông inox 316L có khả năng chống ăn mòn cao hơn, thích hợp cho môi trường ẩm ướt, tiếp xúc hóa chất hoặc nước biển.
    • Giá trên chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh như vận chuyển, đóng gói hoặc cắt theo yêu cầu.
    • Để có báo giá chính xác và đầy đủ nhất, nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín.

    Thông tin bu lông inox 316

    Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm bu lông inox 316, 316L. Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO CQ, đúng tiêu chuẩn, giá thành cạnh tranh.

    BU LÔNG INOX 316

    Xem thêm sản phẩm: BU LÔNG NEO (BU LÔNG MÓNG) KIỂU LA

    1. Bu lông inox 316 là gì? Thành phần hóa học

    Bu lông inox 316 được sản xuất từ thép không gỉ SUS 316, thuộc dòng inox Austenitic cao cấp, chứa Cr (Crom), Ni (Niken)Mo (Molypden), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển, hóa chất, axit, muối.

    BU LÔNG INOX 316

    Hàm lượng Niken (Ni) và Crom (Cr) vượt trội, kết hợp với Molypden, giúp bu lông inox 316 chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như nước biển, nước thải chứa hóa chất.

    2. Thông số kỹ thuật bu lông inox 316

    Kích thước:

    • Đường kính: M4 – M24
    • Chiều dài: 10 – 200 mm

    BU LÔNG INOX 316

    Bước ren: 1 – 3.5

    Loại ren: Ren suốt, ren lửng

    Vật liệu chế tạo: Inox 316

    Nhập khẩu: Đài Loan, Trung Quốc,…

    d P k s
    M4 0.7 2.8 7
    M5 0.8 3.5 8
    M6 1 4 10
    M8 1.25 5.3 13
    M10 1.5 6.4 17
    M12 1.75 7.5 19
    M14 2 8.8 22
    M16 2 10 24
    M18 2.5 11.5 27
    M20 2.5 12.5 30
    M22 2.5 14 32
    M24 3 15 36
    M27 3 17 41
    M30 3.5 18.7 46
    M33 3.5 21 50
    M36 4 22.5 55
    M39 4 25 60
    M42 4.5 26 65
    M45 4.5 28 70
    M48 5 30 75
    M52 5 33 80
    M56 5.5 35 85

    3. Ưu điểm của bu lông inox 316

    • Chống ăn mòn: Vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển, y tế, nhờ 2–3% Molypden. Chịu được dung dịch ion Clorit, axit Sunfuric, Sulfat, Formic, Acetic và kiềm Clorua.
    • Chịu nhiệt: Hoạt động tốt ở nhiệt độ lên đến 870°C và 925°C.
    • Không nhiễm từ: Hầu như không bị hút nam châm.
    • Độ bền và dẻo dai: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.

    4. So sánh bu lông inox 316 và inox 304

    Tiêu chí Bu lông inox 304 Bu lông inox 316
    Thành phần chính 18% Cr, 8% Ni 16% Cr, 10% Ni, 2–3% Mo
    Chống ăn mòn Tốt trong môi trường thông thường Rất tốt, đặc biệt trong hóa chất, nước biển
    Độ bền cơ học Cao Cao, tương đương inox 304
    Chịu nhiệt Tốt đến 870°C Tốt, ổn định hơn ở nhiệt độ cao
    Hàn và gia công Tốt Tốt
    Từ tính Không hoặc rất ít Không hoặc rất ít
    Ứng dụng Xây dựng, cơ khí, nội thất ngoài trời Hàng hải, hóa chất, y tế, thực phẩm
    Giá thành Thấp hơn Cao hơn do có Molypden
    • Inox 304: Phù hợp cho công trình dân dụng, môi trường ít ăn mòn, giá rẻ.
    • Inox 316: Lý tưởng cho môi trường ăn mòn cao như vùng biển, nhà máy hóa chất.

    5. Ứng dụng của bu lông inox 316

    Bu lông inox 316 được sử dụng trong:

    • Công nghiệp nặng: Đóng tàu, bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống dẫn dầu và khí.
    • Công nghiệp nhẹ: Chế biến thực phẩm, lắp đặt đường ống.
    • Xử lý nước thải, tàu biển.

    6. Phân loại bu lông inox 316

    6.1. Bu lông lục giác ngoài inox 316 ren suốt (DIN 933)

    • Đường kính: M4 – M30
    • Chiều dài: 10 – 200 mm
    • Bước ren: 0.7 – 3.5
    • Loại ren: Ren suốt

    BU LÔNG INOX 316

    6.2. Bu lông lục giác ngoài inox 316 ren lửng (DIN 931)

    • Đường kính: M4 – M30
    • Chiều dài: 10 – 200 mm
    • Bước ren: 0.7 – 3.5
    • Loại ren: Ren lửng

    BU LÔNG INOX 316

    6.3. Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 316 (DIN 912)

    • Đường kính: M4 – M20
    • Chiều dài: 10 – 100 mm
    • Bước ren: 0.7 – 2.5
    • Loại ren: Ren suốt, ren lửng

    BU LÔNG INOX 316

    Xem thêm: BU LÔNG INOX 304 M16

    6.4. Bu lông lục giác chìm đầu cầu inox 316 (DIN 7380)

    • Đường kính: M3 – M12
    • Chiều dài: 6 – 60 mm
    • Bước ren: 0.5 – 1.75
    • Loại ren: Ren suốt, ren lửng

    BU LÔNG INOX 316

    6.5. Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 316 (DIN 7991)

    • Đường kính: M3 – M10
    • Chiều dài: 6 – 100 mm
    • Bước ren: 0.5 – 1.5
    • Loại ren: Ren suốt, ren lửng

    BU LÔNG INOX 316

    7. Báo giá bu lông inox 316

    Giá bu lông inox 316 phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động theo thời điểm. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

    Bảng báo giá bu lông lục giác ngoài inox 316 (tham khảo)

    (Một bộ gồm: 1 bu lông + 1 ecu + 1 long đen phẳng)

    STT Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá (VNĐ)
    1 Bu lông inox 316 M6x10 Bộ 1 1,790
    2 Bu lông inox 316 M6x16 Bộ 1 1,820
    3 Bu lông inox 316 M6x20 Bộ 1 2,010
    4 Bu lông inox 316 M6x25 Bộ 1 2,160
    5 Bu lông inox 316 M6x30 Bộ 1 2,310
    6 Bu lông inox 316 M6x40 Bộ 1 2,610
    7 Bu lông inox 316 M6x50 Bộ 1 2,980
    8 Bu lông inox 316 M6x60 Bộ 1 3,530
    9 Bu lông inox 316 M6x80 Bộ 1 4,410
    10 Bu lông inox 316 M8x10 Bộ 1 3,800
    11 Bu lông inox 316 M8x16 Bộ 1 3,830
    12 Bu lông inox 316 M8x20 Bộ 1 4,100
    13 Bu lông inox 316 M8x25 Bộ 1 4,350
    14 Bu lông inox 316 M8x30 Bộ 1 4,470
    15 Bu lông inox 316 M8x40 Bộ 1 5,020
    16 Bu lông inox 316 M8x50 Bộ 1 5,590
    17 Bu lông inox 316 M8x60 Bộ 1 6,230
    18 Bu lông inox 316 M8x70 Bộ 1 6,990
    19 Bu lông inox 316 M8x80 Bộ 1 7,960
    20 Bu lông inox 316 M8x100 Bộ 1 8,510
    21 Bu lông inox 316 M10x20 Bộ 1 7,200
    22 Bu lông inox 316 M10x30 Bộ 1 7,750
    23 Bu lông inox 316 M10x40 Bộ 1 8,540
    24 Bu lông inox 316 M10x50 Bộ 1 9,670
    25 Bu lông inox 316 M10x60 Bộ 1 10,490
    26 Bu lông inox 316 M10x70 Bộ 1 11,070
    27 Bu lông inox 316 M10x80 Bộ 1 12,520
    28 Bu lông inox 316 M10x90 Bộ 1 13,100
    29 Bu lông inox 316 M10x100 Bộ 1 15,810
    30 Bu lông inox 316 M12x20 Bộ 1 10,280
    31 Bu lông inox 316 M12x25 Bộ 1 10,580
    32 Bu lông inox 316 M12x30 Bộ 1 11,550
    33 Bu lông inox 316 M12x40 Bộ 1 12,830
    34 Bu lông inox 316 M12x50 Bộ 1 14,140
    35 Bu lông inox 316 M12x60 Bộ 1 15,410
    36 Bu lông inox 316 M12x70 Bộ 1 16,720
    37 Bu lông inox 316 M12x80 Bộ 1 18,000
    38 Bu lông inox 316 M12x100 Bộ 1 20,950
    39 Bu lông inox 316 M14x30 Bộ 1 19,550
    40 Bu lông inox 316 M14x40 Bộ 1 21,070
    41 Bu lông inox 316 M14x50 Bộ 1 22,950
    42 Bu lông inox 316 M14x60 Bộ 1 24,810
    43 Bu lông inox 316 M14x70 Bộ 1 25,900
    44 Bu lông inox 316 M14x80 Bộ 1 27,630
    45 Bu lông inox 316 M14x100 Bộ 1 31,430
    46 Bu lông inox 316 M16x30 Bộ 1 23,830
    47 Bu lông inox 316 M16x40 Bộ 1 26,420
    48 Bu lông inox 316 M16x50 Bộ 1 28,640
    49 Bu lông inox 316 M16x60 Bộ 1 30,920
    50 Bu lông inox 316 M16x70 Bộ 1 33,040
    51 Bu lông inox 316 M16x80 Bộ 1 35,020
    52 Bu lông inox 316 M16x90 Bộ 1 37,090
    53 Bu lông inox 316 M16x100 Bộ 1 40,520
    54 Bu lông inox 316 M18x40 Bộ 1 43,720
    55 Bu lông inox 316 M18x50 Bộ 1 46,270
    56 Bu lông inox 316 M18x60 Bộ 1 49,040
    57 Bu lông inox 316 M18x70 Bộ 1 52,010
    58 Bu lông inox 316 M18x80 Bộ 1 54,420
    59 Bu lông inox 316 M18x100 Bộ 1 61,800
    60 Bu lông inox 316 M20x40 Bộ 1 56,180
    61 Bu lông inox 316 M20x50 Bộ 1 56,790
    62 Bu lông inox 316 M20x60 Bộ 1 60,830
    63 Bu lông inox 316 M20x70 Bộ 1 64,510
    64 Bu lông inox 316 M20x80 Bộ 1 68,800
    65 Bu lông inox 316 M20x90 Bộ 1 72,960
    66 Bu lông inox 316 M20x100 Bộ 1 76,760

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

     

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 316, 316L

    Bu lông inox 316 là loại bu lông được sản xuất từ thép không gỉ mác 316, có thành phần chứa molypden giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc môi trường có tính axit cao. So với inox 304, bu lông inox 316 có độ bền vượt trội hơn khi tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

    Bu lông inox 316 rất phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hàng hải, công nghiệp hóa chất, nhà máy xử lý nước thải, thực phẩm và dược phẩm, hoặc các công trình ven biển. Khả năng chống ăn mòn đặc biệt của inox 316 giúp bu lông duy trì độ bền lâu dài trong điều kiện môi trường mà các loại inox khác dễ bị oxi hóa và xuống cấp.

    Ưu điểm nổi bật của bu lông inox 316 là khả năng chống ăn mòn cực tốt, chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn mạnh, tuổi thọ cao, không gỉ sét theo thời gian, không cần bảo dưỡng nhiều và vẫn giữ được độ sáng bóng thẩm mỹ – giúp tiết kiệm chi phí vận hành và thay thế trong thời gian dài.

    Có, tại dailyinox.vn, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bu lông inox 316 như bu lông lục giác, bu lông chìm, bu lông đầu tròn, từ kích thước M6 đến M30, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Sản phẩm luôn đảm bảo đạt chuẩn chất lượng và được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đến tay khách hàng.

    Khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua bu lông inox 316 số lượng lớn tại dailyinox.vn với giá thành cạnh tranh và chất lượng ổn định. Chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ nhanh chóng, sản phẩm nguyên vẹn, kèm theo hóa đơn chứng từ đầy đủ phục vụ cho các dự án và công trình quy mô lớn.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111