Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Bu Lông Cường Độ Cao 10.9, 8.8 - Inox Mạnh Hà
Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối bu lông cường độ cao với các cấp bền tiêu chuẩn như 10.9 và 8.8. Tất cả sản phẩm đều được nhập khẩu chính hãng, đảm bảo đạt chuẩn kỹ thuật, chất lượng ổn định và có giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.
Bu lông cường độ cao 10.9 được ứng dụng rộng rãi trong các liên kết chịu lực lớn, đặc biệt phù hợp với:
- Kết cấu thép công nghiệp và dân dụng
- Hệ thống lắp đặt đường ống áp lực cao
- Ngành công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo
- Các công trình yêu cầu độ bền cao và an toàn tuyệt đối
Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá ưu đãi từ đội ngũ kỹ thuật chuyên sâu của Inox Mạnh Hà.
Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và tư vấn miễn phí!
- Ms. Thúy – 0932.181.345
- Ms. Trang – 0902.774.111
- Ms. Xí – 0933.991.222
- Ms. Ngân – 0932.337.337
- Ms. Châu – 0917.02.03.03
- Ms. Tâm – 0789.373.666
Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!
-
Liên hệ
-
- +
-
324
Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 10.9 Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc
Bu lông cường độ cao 10.9 (bu lông cấp bền 10.9, bulong 10.9) là loại bu lông chịu lực kéo cực lớn (giới hạn chảy 900 MPa), thường dùng cho kết cấu thép nhà xưởng, cầu đường, máy móc công nghiệp nặng, dầu khí… Giá hiện nay dao động từ 5.000 – 45.000 VNĐ/cái tùy kích thước (M12-M36), chiều dài (40-500mm) và bề mặt xử lý (mạ kẽm, đen, nhúng nóng).
Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Cường Độ Cao 10.9 (Cập nhật năm 2025)
- ✔ Bu lông cường độ cao 10.9 M12x40 (tiêu chuẩn DIN 931/933, mạ kẽm)
5.000 – 8.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cường độ cao 10.9 M16x60 (phổ biến cho khung thép)
8.000 – 12.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cường độ cao 10.9 M20x80 (chịu tải trung bình)
12.000 – 18.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cường độ cao 10.9 M24x100 (dài, cho kết cấu sâu)
18.000 – 25.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cường độ cao 10.9 M30x150-200 (cao cấp, chịu lực lớn)
30.000 – 45.000 VNĐ/cái ← bán chạy nhất
Lưu ý: Giá trên áp dụng cho bu lông 10.9 tiêu chuẩn DIN 931/933 (ren lửng/suốt), cấp bền 10.9. Giá có thể thay đổi theo biến động thép cuộn. Mua kèm đai ốc 10.9 + long đen chỉ thêm 1.000-3.000 VNĐ/bộ.
Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông cường độ cao 10.9:
- Mua từ 1.000 cái giảm 10–15%, từ 5.000 cái giảm tới 20–25%.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc + tặng đai ốc dự phòng cho đơn lớn.
- Hỗ trợ cắt theo chiều dài, kiểm tra tải trọng miễn phí.
- Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn ASTM F3125/DIN.
- Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!
Đang cần bu lông cường độ cao 10.9 giá rẻ, giá bulong 10.9 M20x80, bu lông 10.9 sỉ hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!
Thông Tin Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối bu lông cường độ cao cấp bền 10.9, 8.8 chính hãng, đảm bảo tiêu chuẩn, giá cạnh tranh. Bu lông cường độ cao 10.9 được sử dụng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống áp lực cao, ngành công nghiệp nặng.


Tìm hiểu thông tin: BU LÔNG INOX 304 M22
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông Cường Độ Cao
Kích thước:
- Đường kính: M10 – M48, M52, M56... (hoặc theo yêu cầu)
- Bước ren: 1.5 – 6
- Chiều dài: 20 – 300 mm (hoặc theo yêu cầu)
Vật liệu chế tạo: Thép
Cấp bền: 10.9
Bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan
Thông số cấp bền 10.9: Số 10 nhân 100 cho giới hạn bền nhỏ nhất (1000 MPa), số 9 chia 10 cho tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (900 MPa).
Bu Lông Cường Độ Cao Theo Tiêu Chuẩn DIN 933 (Ren Suốt)
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |

Bu Lông Cường Độ Cao Theo Tiêu Chuẩn DIN 931 (Ren Lửng)
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | - | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125 |
- | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | - | - |
| b2, 125 |
60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |

Phân Loại Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Bu Lông Liên Kết Cường Độ Cao 10.9
Bu lông liên kết cường độ cao 10.9 được sử dụng trong các mối ghép kết cấu dầm thép, khung nhà thép, công trình cầu đường, hoặc các mối nối yêu cầu chịu lực lớn.

Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông tự đứt S10T (Bu lông tự cắt)
Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) Cường Độ Cao 10.9
Bu lông neo cường độ cao 10.9 được sử dụng trong thi công lắp dựng hệ thống cẩu tháp, cẩu trục và công trình nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt.
Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Vật Liệu Sản Xuất Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Để sản xuất bu lông cường độ cao 10.9, vật liệu cần có độ bền, độ cứng cao và chứa các nguyên tố như Cr, Mo. Các mác thép thường dùng bao gồm: 40X (40Cr), SCr420, SCr430.
Bề Mặt Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
- Mạ điện phân: Phù hợp với môi trường khô ráo trong nhà, kinh tế và có khả năng chống ăn mòn tốt.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thường dùng cho bu lông từ D12 trở lên, phù hợp với môi trường ngoài trời nhờ khả năng chống ăn mòn tốt.
- Nhuộm đen: Thích hợp cho lắp đặt máy móc trong môi trường dầu mỡ.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Bu lông cường độ cao được sản xuất theo các tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga), TCVN (Việt Nam).
Ứng Dụng của Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
- Liên kết dầm thép, khung nhà thép, công trình cầu đường đòi hỏi khả năng chịu lực cao.
- Thi công nhà cao tầng, hệ thống cẩu tháp, cẩu trục, nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt.
Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Giá bu lông cường độ cao 10.9 phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào và biến động thị trường thép. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Tổng đài Công ty Inox Mạnh Hà.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 10.9
Bu lông cường độ cao 10.9 là gì và đặc điểm kỹ thuật nổi bật của dòng sản phẩm này là gì?
Bu lông cường độ cao 10.9 là loại bu lông được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, có khả năng chịu lực rất lớn nhờ vào độ bền kéo lên đến 1040 MPa và độ bền chảy khoảng 940 MPa. Sản phẩm này thường được chế tạo từ thép hợp kim chịu lực cao và được xử lý nhiệt để tăng cứng, giúp đảm bảo tính an toàn và ổn định khi lắp đặt ở các vị trí chịu tải trọng lớn.
Bu lông cường độ cao 10.9 thường được ứng dụng trong những lĩnh vực nào và vì sao lại phù hợp?
Bu lông cường độ cao 10.9 được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực đòi hỏi độ an toàn và chính xác cao như lắp ráp kết cấu thép, chế tạo máy công nghiệp, cơ khí nặng, công trình cầu đường, ô tô và thiết bị vận chuyển lớn. Tính năng chịu lực tốt và khả năng chống biến dạng dưới tải trọng lớn giúp loại bu lông này đảm bảo hiệu quả bền vững trong mọi môi trường khắc nghiệt.
Ưu điểm nào khiến bu lông cường độ cao 10.9 trở thành lựa chọn ưu tiên của các kỹ sư và nhà thầu?
Ưu điểm lớn nhất của bu lông cường độ cao 10.9 là khả năng chịu lực vượt trội, chống mài mòn, chống nứt gãy và độ ổn định cao trong điều kiện tải trọng lớn. Bên cạnh đó, bu lông còn có tuổi thọ lâu dài và đảm bảo khả năng chịu được rung động mạnh, giúp tối ưu hóa chi phí bảo trì và tăng độ an toàn cho công trình.
dailyinox.vn cung cấp bu lông cường độ cao 10.9 với những kích thước và chủng loại nào?
Tại dailyinox.vn, bu lông cường độ cao 10.9 được phân phối đa dạng về kích thước từ M6 đến M30, với đầy đủ chủng loại như bu lông lục giác, bu lông đầu trụ, bu lông ren suốt, bu lông neo… đáp ứng tiêu chuẩn DIN, ISO và TCVN, phục vụ cho nhiều mục đích thi công khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Khách hàng có thể nhận được dịch vụ gì khi mua bu lông cường độ cao 10.9 tại dailyinox.vn?
Khi mua bu lông cường độ cao 10.9 tại dailyinox.vn, khách hàng sẽ được hưởng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, báo giá nhanh chóng, giao hàng tận nơi trên toàn quốc và cam kết chất lượng hàng hóa đạt chuẩn. Ngoài ra, đội ngũ hỗ trợ còn đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục công trình cụ thể.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com