#Bảng Tra Khối Lượng Ống Inox 304/316/201 Chuẩn

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

#Bảng Tra Khối Lượng Ống Inox 304/316/201 Chuẩn

    Bảng tra khối lượng ống inox là công cụ quan trọng giúp kỹ sư nắm bắt trọng lượng ống, hỗ trợ quyết định chính xác trong thiết kế và sử dụng.

    Inox có nhiều dạng như tấm, cuộn, ống,… Đối với ống thì gồm có ống tròn, ống hộp và cây đặc. Bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu khối lượng ống inox 304/316/201 các loại để thuận tiện trong quá trình gia công sản xuất, ước tính vận chuyển và thi công lắp đặt.

    1. Bảng quy chuẩn tra cứu khối lượng ống tròn inox

    Φ (mm) 0.3 0.33 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.5 2
    8 3.35 0.38 0.45 0.56 0.66              
    9.5 0.41 0.45 0.54 0.67 0.8 0.92 1.04          
    11.5 0.5 0.55 0.66 0.82 0.98 1.13 1.28 1.43 1.57      
    12.7 0.56 0.61 0.74 0.91 1.06 1.26 1.42 1.59 1.75      
    13.8 0.61 0.66 0.8 0.99 1.18 1.37 1.55 1.74 1.91      
    15.9 0.7 0.77 0.93 1.15 1.37 1.59 1.81 2.02 2.23 2.64 3.23  
    19.1 0.84 0.93 1.12 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 3.21 3.95  
    22.2 0.98 1.08 1.3 1.62 1.94 2.25 2.56 2.87 3.17 3.77 4.64  
    25.4     1.49 1.86 2.22 2.58 2.94 3.3 3.65 4.4 5.36  
    27.2     1.6 2 2.39 2.77 3.16 3.54 3.92 4.66 5.76 7.35
    31.8     1.88 2.34 2.8 3.25 3.7 4.16 4.6 6.49 6.79 8.91
    38.1     2.25 2.81 3.36 3.91 4.46 5 5.54 6.62 8.21 10.79
    42       3.1 3.71 4.32 4.93 5.33 6.13 7.32 9.08 11.96
    50.8       3.76 4.5 5.24 5.98 6.71 7.44 8.9 11.05 14.59
    60.5           6.26 7.14 8.02 8.89 8.94 13.23 17.49
    63.5           6.57 7.5 8.42 9.34 11.17 13.9 18.38
    76.2             9.02 10.13 11.24 13.45 16.75 22.18
    89.1               11.86 13.17 15.77 19.64 26.04
    101.6                   18.01 22.44 29.77
    114.3                   20.28 25.29 33.57
    139.8                   24.86 31.01 41.19

    Đơn vị: kg/cây 6m

    Ống inox 304

    Việc xác định khối lượng ống inox 304/316/201 là rất quan trọng và cần thiết

    => Xem thêm: Cách Tính Khối Lượng Inox Hộp & Bảng Tra Inox Hộp

    2. Bảng quy chuẩn tra cứu khối lượng ống hộp inox

    Kích thước (mm) 0.3 0.33 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.5 2
    10x10 0.54 0.6 0.72 0.89 1.06 1.23 1.39 1.55        
    12.7x12.7 0.7 0.77 0.93 1.13 1.37 1.59 1.8 2.01 2.22 2.62    
    15x15 0.83 0.91 1.1 1.37 1.63 1.89 2.15 2.4 2.65 3.14 3.84  
    20x20     1.48 1.85 2.2 2.56 2.91 3.26 3.61 4.28 5.27  
    25x25     1.86 2.32 2.78 3.23 3.67 4.12 4.46 5.43 6.7 8.74
    30x30       2.8 3.35 3.89 4.44 4.97 5.51 6.57 8.13 10.65
    38x38         4.26 4.96 5.65 6.34 7.03 8.39 10.41 13.69
    40x40         4.49 5.23 5.96 6.69 7.41 8.85 10.98 14.48
    50x50             7.48 8.4 9.32 11.13 13.81 18.26
    60x60               10.11 11.22 13.42 16.69 22.07
    10x20 0.83 0.91 1.1 1.37 1.63 1.89 2.15 2.4 2.65 3.13    
    10x40     1.86 2.32 2.78 3.23 3.67 4.12 4.56 5.43    
    13x26     1.44 1.8 2.15 2.49 2.85 3.18 3.51 4.17    
    15x30     1.67 2.08 2.49 2.98 3.29 3.69 4.08 4.85 5.89  
    20x40       2.8 3.35 3.89 4.44 4.97 5.51 6.57 8.13 10.65
    25x50     3.51 4.2 4.89 5.58 6.26 6.98 8.28 10.27 13.5  
    30x60       5.06 5.89 6.72 7.54 8.36 9.99 12.41 16.86  
    30x90           9 10.11 11.22 13.42 16.69 22.07  
    40x80           9 10.11 11.22 13.42 16.69 22.07  
    45x95           10.53 11.83 13.12 15.7 19.64 25.87  

    Đơn vị: kg/cây 6m

    Khối lượng ống inox

    => Xem thêm: Khối Lượng Riêng Inox 304, 316, 201 & Cách Tính Chuẩn Nhất

    3. Bảng quy chuẩn tra cứu khối lượng cây đặc inox

    Φ (mm) 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2 2.2 2.4 2.8 3 3.5 3.8 4.2 5.3
    Khối lượng (kg/100m) 0.6 0.7 0.9 1.2 1.4 2 2.5 3 3.5 4.8 5.5 7.5 8.9 11 17
    Φ (mm) 4 4.5 4.6 4.8 5.3 6 6.3 6.8 7 8 10 12 16 18 22
    Khối lượng (kg/cây 6m) 0.6 0.8 0.8 0.9 1 1.3 1.5 1.7 1.8 2.4 3.7 5.4 9.6 12.1 18.1

    Khối lượng ống inox 304

    Sử dụng bảng tra khối lượng ống inox 304/316/201 sẽ giúp việc xác định khối lượng vật liệu trở nên đơn giản, dễ dàng, nhanh chóng

    Tóm lại, inox hay thép không gỉ là vật liệu đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và trong đời sống hàng ngày. Việc xác định khối lượng ống inox 304 là rất quan trọng, giúp cho việc tính toán sản xuất, ước tính vận chuyển, thi công xây dựng,… trở nên thuận tiện và chính xác, từ đó tiết kiệm được chi phí.

    Về mặt kỹ thuật, inox nói chung và inox ống nói riêng có nhiều dạng nên việc xác định khối lượng là rất phức tạp. Lúc này, nếu sử dụng các bảng tra khối lượng ống inox 304/316/201 nói trên sẽ giúp công việc trở nên đơn giản và dễ dàng hơn.

    Ống inox

    Trên đây là cách tính khối lượng ống inox 304/316/201 chuẩn nhất để bạn tham khảo và áp dụng. Nếu có nhu cầu đặt mua inox hoặc gia công inox, đừng quên liên hệ đến Tôn Thép Mạnh Hà để được báo giá và cung cấp sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp.


    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp về #Bảng Tra Khối Lượng Ống Inox 304/316/201 Chuẩn

    Bảng tra khối lượng ống inox 304/316/201 là tài liệu kỹ thuật được biên soạn nhằm giúp người dùng xác định nhanh trọng lượng của ống inox theo từng đường kính, độ dày và chiều dài tiêu chuẩn. Bảng này thường dùng để tính toán khối lượng hàng hóa, ước lượng chi phí, kiểm soát vật tư trong xây dựng, cơ khí, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực khác.

    Cách tính khối lượng ống inox dựa trên công thức tính thể tích hình trụ rỗng nhân với khối lượng riêng của inox. Sau đó quy đổi ra trọng lượng thực tế theo đơn vị mét hoặc cây (thường 6 mét). Tùy từng mác thép inox 304, 316, 201 mà khối lượng riêng có sự chênh lệch nhỏ.

    Bảng tra khối lượng ống inox thường thể hiện đầy đủ các thông số như: đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Sch hoặc mm), chiều dài cây ống (thường 6m), và trọng lượng tính theo từng mét hoặc theo cây. Ngoài ra, một số bảng chi tiết còn ghi chú dung sai, tiêu chuẩn sản xuất và loại inox.

    Việc sử dụng bảng tra giúp tiết kiệm thời gian, tránh sai số trong tính toán, đồng thời đảm bảo độ chính xác cao vì đã được tính sẵn theo công thức chuẩn. Đối với các công ty thương mại, nhà thầu xây dựng hay xưởng cơ khí, bảng tra khối lượng giúp kiểm soát chi phí và số lượng hàng nhập kho chính xác hơn.

    Về cơ bản, khối lượng các loại inox này khá gần nhau vì sự khác biệt chủ yếu nằm ở thành phần hợp kim. Tuy nhiên, inox 316 có hàm lượng niken và molypden cao hơn nên khối lượng riêng nhỉnh hơn một chút so với inox 304 và 201. Trong bảng tra, sự khác biệt này được thể hiện rõ qua từng thông số.

    Bảng tra thường áp dụng cho ống inox tròn hàn hoặc đúc với đường kính tiêu chuẩn. Nếu sử dụng cho ống vuông, hộp chữ nhật hay ống trang trí thì phải dùng bảng tra riêng biệt hoặc tính toán lại bằng công thức.

    Bảng tra này phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, hệ thống đường ống dẫn chất lỏng/khí, ngành cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất trang trí nội thất và cả ngành thực phẩm – y tế.

    Bảng tra khối lượng ống inox 304/316/201 thường được các nhà sản xuất, nhà phân phối inox cung cấp trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật. Ngoài ra, nhiều website chuyên về thép inox cũng đăng tải file PDF/Excel để tiện tra cứu và in ấn.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111