Bảng Báo Giá Ống inox phi 10 (DN6)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox phi 10 (DN6)

Ống inox phi 10 (DN6) là sản phẩm được ưa chuộng nhờ vào đặc tính bền bỉ, chống ăn mòntính thẩm mỹ cao. Với kích thước nhỏ gọn, sản phẩm này vẫn đảm bảo khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, phục vụ hiệu quả trong nhiều ngành nghề.


Ống inox phi 10 phù hợp cho các ứng dụng như: hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, hệ thống , thiết bị y tếcác ngành công nghiệp chế tạo cần độ chính xác cao.



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 10 (DN6)

  • Đường kính ngoài: 10 mm

  • Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu

  • Chất liệu: Inox 201 / 304 / 316 (tùy chọn theo nhu cầu)


  • Liên hệ
  • - +
  • 298

    🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Ống inox phi 10 (DN6) là loại ống có kích thước nhỏ, thường được sử dụng trong các hạng mục trang trí nội thất, lan can, giàn phơi, khung đỡ nhẹ và một số ứng dụng công nghiệp. Bảng giá dưới đây chia thành hai nhóm: ống trang tríống công nghiệp.

    📌 Giá ống inox phi 10 trang trí

    Ống inox phi 10 trang trí có bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, thường dùng cho các công trình dân dụng và trang trí. Đơn giá trung bình khoảng 65.000 đ/m. Tương ứng:

    • Độ dày 0.3mm~24.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm~31.500 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm~37.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm~44.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm~51.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm~56.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.9mm~64.000 đ/cây 6m

    📌 Giá ống inox phi 10 công nghiệp

    Ống inox phi 10 công nghiệp có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, phù hợp cho các hệ thống kỹ thuật, đường ống dẫn chất lỏng, chế tạo cơ khí. Đơn giá trung bình khoảng 90.000 đ/m. Tương ứng:

    • Độ dày 0.3mm~33.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm~44.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm~52.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm~62.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm~69.500 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm~79.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.9mm~87.000 đ/cây 6m

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ống inox phi 10 trang trí: Giá rẻ, đẹp mắt, phù hợp với công trình dân dụng, nội thất, các hạng mục nhẹ.
    • Ống inox phi 10 công nghiệp: Độ bền và tuổi thọ cao, chịu lực và chống gỉ tốt, thích hợp cho cơ khí và kỹ thuật.
    • Khuyến nghị: Nếu ưu tiên thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí → chọn ống trang trí. Nếu cần độ bền chắc, an toàn và lâu dài → chọn ống công nghiệp.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Đơn giá đã quy đổi theo mét và cây 6m.
    • Giá có thể thay đổi tùy theo mác thép (Inox 201, 304, 316), độ dày và số lượng đặt hàng.
    • Khách hàng vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu thực tế.

    👉 Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và cập nhật bảng giá inox phi 10 mới nhất.

    Giới Thiệu Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Ống inox phi 10 (DN6) là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhờ vào độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Với đường kính nhỏ gọn, sản phẩm vẫn đảm bảo khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, đến các ngành thực phẩm, y tế và công nghiệp chế tạo.

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Ống inox phi 10 (DN6) có đường kính nhỏ, đảm bảo khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.

    Sự kết hợp giữa chất liệu inox chất lượng và thiết kế nhỏ gọn khiến ống inox phi 10 (DN6) trở thành giải pháp lý tưởng cho nhiều nhu cầu trong cuộc sống và công việc.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 10 (DN6)
    • Đường kính ngoài: 10 mm
    • Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 316
    • Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Bảng giá ống inox phi 10 (DN6)

    Giá ống trang trí

    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá ống 6m (VND)
    0.3 65.000 24.000
    0.4 65.000 31.500
    0.5 65.000 37.000
    0.6 65.000 44.000
    0.7 65.000 51.000
    0.8 65.000 56.000
    0.9 65.000 64.000

    Giá ống công nghiệp

    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá ống 6m (VND)
    0.3 90.000 33.000
    0.4 90.000 44.000
    0.5 90.000 52.000
    0.6 90.000 62.000
    0.7 90.000 69.500
    0.8 90.000 79.000
    0.9 90.000 87.000

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Bảng giá ống inox các loại

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm)                        
      0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04    
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26    
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89  
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                 9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                   11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                         23.28

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Đặc điểm ống inox phi 10 (DN6)

    Kích thước nhỏ gọn, đa dạng

    • Đường kính: 10 mm, phù hợp cho các ứng dụng cần độ chính xác và chi tiết nhỏ.
    • Độ dày linh hoạt: Từ 0.5 mm đến 2 mm hoặc hơn, đáp ứng các yêu cầu về độ bền và chịu lực.

    Chất liệu inox bền bỉ

    • Inox 304: Chống gỉ tốt, chịu được môi trường ẩm hoặc axit nhẹ, sử dụng phổ biến nhất.
    • Inox 201: Giá thành thấp, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu khắt khe về chống ăn mòn.
    • Inox 316: Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc điều kiện khắc nghiệt.

    Tính năng chống ăn mòn và chịu lực tốt

    • Không bị gỉ sét trong môi trường trong nhà và ngoài trời.
    • Chịu áp suất và nhiệt độ cao, không biến dạng, đảm bảo độ bền lâu dài.

    Tính thẩm mỹ cao

    • Bề mặt sáng bóng, mịn màng, mang lại vẻ đẹp hiện đại.
    • Dễ vệ sinh, không bám bẩn, đảm bảo sạch sẽ và an toàn.

    Dễ gia công và lắp đặt

    • Dễ cắt, uốn, hàn, phù hợp với các ứng dụng tùy chỉnh cao.
    • Kết nối linh hoạt với khớp nối, đầu ren hoặc mối hàn, tối ưu hóa lắp đặt.

    Ứng dụng linh hoạt

    • Xây dựng: Làm khung trang trí, tay vịn, chi tiết nhỏ trong công trình.
    • Công nghiệp: Làm đường ống dẫn nước, khí hoặc hệ thống nhỏ gọn.
    • Đời sống: Làm thanh treo, giàn phơi, phụ kiện trong nhà.

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Phân loại ống inox phi 10 (DN6)

    Ống inox phi 10 (DN6) loại 304

    Đặc điểm:

    • Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ẩm, axit nhẹ hoặc muối.
    • Chịu nhiệt tốt (870 – 925°C), không biến dạng dưới nhiệt độ cao.
    • Bề mặt sáng bóng, dễ gia công và vệ sinh.

    Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế, dẫn nước sạch, công trình ngoài trời.

    Ưu điểm: Độ bền cao, chất lượng tốt, phù hợp với đa số ứng dụng.

    Ống inox phi 10 (DN6) loại 201

    Đặc điểm:

    • Giá thành thấp hơn do chứa ít niken.
    • Chống ăn mòn trung bình, phù hợp với môi trường khô ráo.
    • Độ bền cơ học cao, dễ gia công.

    Ứng dụng: Nội thất, khung bàn ghế, tay vịn, kệ bếp, công trình dân dụng.

    Hạn chế: Không phù hợp với môi trường ẩm hoặc có hóa chất.

    Ống inox phi 10 (DN6) loại 316

    Đặc điểm:

    • Chống ăn mòn cao nhất nhờ chứa molypden, hiệu quả trong môi trường axit mạnh, nước biển.
    • Chịu nhiệt tốt hơn inox 304 (925 – 1000°C), độ bền vượt trội.
    • Bề mặt sáng bóng, chống bám bẩn, dễ vệ sinh.

    Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, hàng hải, thiết bị y tế, công trình ven biển.

    Ưu điểm: Độ bền vượt trội, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

    Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 304 và 201.

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    So sánh tổng quan

    Đặc tính Inox 304 Inox 201 Inox 316
    Chống ăn mòn Cao Trung bình Rất cao
    Giá thành Trung bình Thấp Cao
    Chịu nhiệt 870 – 925°C ~700°C 925 – 1000°C
    Ứng dụng chính Công nghiệp, thực phẩm, y tế Nội thất, trang trí Hóa chất, hàng hải, y tế

    Kết luận:

    • Chọn inox 304 nếu cần sản phẩm chống ăn mòn tốt, giá hợp lý, dùng trong và ngoài trời.
    • Chọn inox 201 để tiết kiệm chi phí, dùng cho nội thất, môi trường khô ráo.
    • Chọn inox 316 nếu cần độ bền cao nhất, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

    Phân loại theo mục đích sử dụng

    Ống inox phi 10 trang trí

    • Loại inox: Inox 201, 304
    • Bề mặt hoàn thiện: Bóng gương (Mirror), Hairline, No.4
    • Độ dày: 0.3 – 1.5 mm
    • Ứng dụng: Lan can, tay vịn, cửa cổng, nội thất, quảng cáo.

    Ống inox phi 10 công nghiệp

    • Loại inox: Inox 304, 316
    • Bề mặt hoàn thiện: 2B, BA, No.1
    • Độ dày: Từ 1.0 mm trở lên
    • Ứng dụng: Dẫn khí, dẫn nước, dẫn hóa chất, thực phẩm, y tế, kết cấu chịu lực.

    Ứng dụng ống inox phi 10 (DN6) trong thực tiễn

    Ngành xây dựng và nội thất

    • Tay vịn và lan can: Tinh tế, sang trọng, phù hợp với thiết kế hiện đại.
    • Khung trang trí: Khung treo đèn, giá kệ, chi tiết trang trí nội thất.
    • Cửa và cổng: Thanh chốt hoặc khung hỗ trợ trong mẫu cửa nhỏ gọn.

    Ngành công nghiệp

    • Hệ thống dẫn chất lỏng và khí: Dẫn dầu, nước, khí ở áp suất thấp trong nhà máy thực phẩm, đồ uống.
    • Kết cấu máy móc: Chi tiết kết nối trong thiết bị máy móc nhỏ hoặc hệ thống tự động hóa.

    Ngành thực phẩm và y tế

    • Dẫn nước sạch: An toàn, không thôi nhiễm chất độc hại, dùng trong nhà bếp, nhà hàng, chế biến thực phẩm.
    • Hệ thống bơm hóa chất nhẹ: Dẫn dung dịch nhẹ, khung đỡ thiết bị trong y tế, dược phẩm.
    • Dụng cụ chế biến: Tay cầm nồi hơi, giá đỡ bếp, thanh treo dụng cụ.

    Hệ thống cơ khí nhỏ gọn

    • Hệ thống thủy lực: Ống dẫn trong hệ thống thủy lực cỡ nhỏ.
    • Linh kiện máy móc: Thanh trục, ống kết nối, bộ phận dẫn động.

    Trang trí và nghệ thuật

    • Tác phẩm nghệ thuật: Chi tiết trang trí, khung tranh, thiết kế nghệ thuật độc đáo.
    • Giàn đỡ cây cảnh: Giá đỡ cây leo, tăng thẩm mỹ cho khu vườn.

    Hệ thống điện và mạng

    • Bảo vệ dây cáp: Ống dẫn bảo vệ dây cáp điện hoặc cáp mạng khỏi hư hại.
    • Hệ thống ống dẫn điều khiển: Chứa dây điều khiển trong hệ thống tự động hóa, đảm bảo an toàn, gọn gàng.

    Đời sống gia đình

    • Giàn phơi quần áo: Nhỏ gọn, bền chắc, chống gỉ, phù hợp trong nhà và ngoài trời.
    • Thanh treo rèm: Thanh treo rèm cửa, rèm tắm, hiện đại và dễ lắp đặt.

    Ống Inox Phi 10 (DN6)

    Lợi ích khi mua tại Inox Mạnh Hà

    Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao

    • Nguyên liệu inox 304, 201, 316 chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về độ bền, chống ăn mòn, tính thẩm mỹ.
    • Cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), đảm bảo kiểm định kỹ lưỡng.

    Giá cả cạnh tranh, minh bạch

    • Phân phối trực tiếp, không qua trung gian, giá tốt nhất thị trường.
    • Bảng giá công khai, không phát sinh chi phí ẩn, dễ dàng lên kế hoạch ngân sách.

    Kho hàng đa dạng và sẵn có

    • Đa dạng loại ống inox phi 10 (DN6) với các mác inox và độ dày khác nhau.
    • Lượng tồn kho lớn, cung cấp nhanh chóng, không làm gián đoạn tiến độ công trình.

    Dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm

    • Tư vấn chi tiết, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
    • Dịch vụ hậu mãi chu đáo, bao gồm bảo hành, đổi trả sản phẩm lỗi, hướng dẫn lắp đặt.

    Giao hàng nhanh chóng, toàn quốc

    • Dịch vụ giao hàng tận nơi, đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn.
    • Giao hàng đúng tiến độ, đáp ứng nhu cầu cấp bách của dự án.

    Thương hiệu uy tín lâu năm

    • Nhiều năm kinh nghiệm, uy tín vững chắc trên thị trường.
    • Đối tác của các nhà máy sản xuất inox hàng đầu, đảm bảo chất lượng cao nhất.

    Mua ống inox phi 10 (DN6) tại Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 10 (DN6)

    Giá ống inox phi 10 (DN6) thay đổi do ảnh hưởng bởi giá nguyên vật liệu inox toàn cầu, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển và chính sách giá của nhà cung cấp theo từng thời điểm.

    Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến giá là loại inox được sử dụng, ví dụ inox 304 sẽ có giá cao hơn inox 201 do khả năng chống ăn mòn tốt hơn và độ bền vượt trội.

    Có, inox 304 là lựa chọn tối ưu cho môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ vì có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn inox 201, đảm bảo độ bền lâu dài.

    Có, tại dailyinox.vn khách hàng được báo giá chi tiết theo số lượng, chiều dài cắt theo yêu cầu và loại inox, đảm bảo minh bạch và tối ưu chi phí.

    Tùy theo khu vực giao hàng và số lượng đặt mua, dailyinox.vn sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí hoặc tính phí hợp lý, thông tin sẽ được báo rõ trong quá trình tư vấn.

    Để nhận báo giá nhanh chóng, khách hàng chỉ cần liên hệ qua hotline, Zalo hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email, đội ngũ tư vấn của dailyinox.vn sẽ phản hồi trong vòng 15–30 phút.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111